Danh mục tài liệu bán

Danh mục sách bán - Khoa Cơ khí

(Ngày đăng: 13/09/2013 11:11:45 Ngày cập nhật: 09/06/2014 09:53:25)


Các loại sách, giáo trình có bán của Khoa Cơ khí như sau:

SÁCH, GIÁO TRÌNH KHOA CƠ KHÍ

STT

TÊN GIÁO TRÌNH

CHỦ BIÊN

NĂM XB

GIÁ (đ)

1         

B.giảng công nghệ chê tạo phụ tùng

Trần Đình Quý

1999

7.000

2         

Bài tập dung sai

Trương Hồng Quang

2002

20.000

3         

Cấu tạo nghiệp vụ đầu máy toa xe T1

Đỗ Đức Tuấn

1995

4.000

4         

Cấu tạo nghiệp vụ đầu máy toa xe T2

Đỗ Đức Tuấn

1995

3.000

5         

Chi tiết máy  T1 

Trương tất Đích

2001

16.000

6         

Chi tiết máy  T2

Trương tất Đích

2002

18.000

7         

Cơ học chất lỏng ứng dụng

Phạm Văn Vĩnh

2000

10.000

8         

Cơ kỹ thuật  T1

Lê Phước Ninh

1998

12.000

9         

Cơ kỹ thuật  T2

An Hiệp

2001

15.000

10    

Cơ sở cơ học máy T.1

Ngô Văn Quyết

2008

65.000

11    

Cơ sở thiết kế trên máy tính

Trần Vĩnh Hưng

2002

28.000

12    

Cô sôû hoïc maùy - T1

PGS.TS Ngoâ Vaên Vieát

2009

65.000

13    

Công nghệ chế tạo phụ tùng ôtô máy kéo 

Hồ Thanh Giảng

2000

25.000

14    

Dao động trong kỹ thuật

Nguyễn Hữu Dũng

2003

12.000

15    

Độ tin cậy và tuổi bền máy

Đỗ Đức Tuấn

2013

65.000

16    

Động lực học đầu máy Điezen

Nguyễn Hữu Dũng 

2001

8.000

17    

Dung sai và đo lường cơ khí

An Hiệp

1999

13.500

18    

Giáo trình máy xây dựng

Lưu Bá Thuận

2013

83.000

19    

Hãm đoàn tàu

Nguyễn Văn Chuyên

1996

10.000

20    

Höôùng daãn thieát keá moân hoïc chi tieát maùy

Trương Tất Đích

2012

36.000

21    

Kết cấu tính toán toa xe 

Dương Hồng Thái

1997

22.000

22    

Kỹ thuật an toàn trong thiết kế, sử dụng và sửa chữa máy xây dựng

Nguyễn Đăng Điệm

2012

70.000

23    

Kỹ thuật chế tạo máy

Trương Nguyễn Trung

2012

50.000

24    

Kỹ thuật chế tạo máy T1

Trần Đình Quý

2000

17.000

25    

Kỹ thuật chế tạo máy T1 

Trần Đình Quý

2009

20.000

26    

Kỹ thuật chế tạo máy T2

Trần Đình Quý

2000

16.000

27    

Kỹ thuật chế tạo máy T2

Trần Đình Quý

2009

20.000

28    

Kỹ thuật tác nghiệp vận tải sắt 

Nguyễn Ngọc Chướng

2000

8.000

29    

Lý thuyết ô tô

Cao Trọng Hiền

2010

32.000

30    

Máy làm đất và cơ giới hoá công tác đất

Lưu Bá Thuận

2013

178,000

31    

Máy nâng chuyển và thiết bị cửa van

Nguyễn Đăng Cường

2013

135,000

32    

Máy nâng và cơ giới hoá công tác lắp ghép

Trương Quốc Thành

2013

97,000

33    

Máy trục -vận chuyển 

Nguyễn Văn Hợp

2000

25.000

34    

Máy và thiết bị SX VLXD

Trần Quý Cáp

2001

33.000

35    

Máy và thiết bị thi công

Phạm Huy Chính

2013

132,000

36    

Máy xây dựng

Nguyễn Đăng Cường

2013

84,000

37    

Nghiệp vụ toa xe

Vũ Duy Lộc

2001

16.000

38    

Nguyên lý động cơ đốt trong

Nguyễn Duy Tiến

2007

24.000

39    

Nguyên lý máy 

Lê Phước Ninh

2000

28.000

40    

Nguyên lý máy

Đinh Gia Tường

1999

20.000

41    

Nhiên liệu và vật liệu bôi trơn

Nguyễn Duy Tiến

2005

14.000

42    

S.chữa MXD-Xếp dỡ-T.kế xưởng 

Nguyễn Đăng Đệm

1996

24.000

43    

Sử dụng ôtô máy xây dựng & tàu thuyền

Lê Thiện Thành

1998

16.500

44    

Sửa chữa MXD & thiết kế xưởng

Nguyễn Đăng Đệm

2003

62.000

45    

Sức kéo đoàn tàu

Nguyễn Văn Chuyên

2001

15.000

46    

Thí nghiệm ô tô

Cao Trọng Hiền

1995

5.000

47    

Thủy lực và máy thủy lực

Phùng Văn Khương

2001

25.000

48    

Truyền động đầu máy điezen

Đỗ Việt Dũng

1999

15.000

49    

Truyền động  máy xây dựng & xếp dỡ

Vũ Thanh Bình

1999

22.000

50    

Vật liệu khai thác ô tô

Nguyễn Ninh

1995

5.000

51    

Vẽ kỹ thuật cơ khí T.2

Trần Hữu Quế

1996

13.500

 


Lượt xem: 2442
 Về trang trước      Về đầu trang