Danh mục tài liệu

Thư mục sách giáo trình - Khoa Công trình

(Ngày đăng: 14/09/2011 00:00:00 Ngày cập nhật: 14/09/2011 00:00:00)



STT

Tên tài liệu

1 3443 - 8 : 1989) Dung sai trong xây dựng công trình - Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công. TCXD 247 : 2001 Dung sai trong xây dựng - Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công. TCXD 251 : 2001 (ISO 6284 : 1996) Bản vẽ xây dựng - Cách thể hiện độ sai lệch giới hạn. TCXD 252 : 2001 (ISO 1803 : 1997) Xây dựng công trình - Dung sai - Cách thể hiện chính xác kích thước - Nguyên tắc và thuật ngữ.. - H : Xây Dựng , 2002.- 104 Tr; 31 cm
2 An toàn lao động trong xây dựng thủy lợi. - H : Xây Dựng , 2002.- 100 Tr; 27 cm
3 An toàn và sức khoẻ trong công nghiệp - T.1 - Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp. - H. : Lao Động - Xã Hội , 2000.- 35 Tr; 31 cm
4 An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao / Bùi Thanh Giang. - H : Bưu Điện , 2007.- 162 Tr.; 21cm
5 Áp lực đất và tường chắn đất. - H : Xây Dựng , 2001.- 357 Tr; 27 cm
6 Bài giảng vẽ kỹ thuật - P.2 - Vẽ công trình. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1990.- 45 Tr; 27 cm
7 Bài tập cơ học chất lỏng ứng dụng - T.1 - Phần thuỷ động - Tái bản lần thứ 1 .. - H. : Giáo Dục , 1998.- 316 Tr; 27 cm
8 Bài tập cơ học đất. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2001.- 168 Tr; 27 cm
9 Bài tập cơ kỹ thuật / Nguyễn Bá Nghị. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1999.- 272 Tr; 27 cm
10 Bài tập cơ kỹ thuật. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1997.- 270 Tr; 27 cm
11 Bài tập cơ kỹ thuật. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1997.- 270 Tr; 27 cm
12 Bài tập địa chất cơ học đất và nền móng công trình. - H : Xây Dựng , 2005.- 343 Tr; 27 cm
13 Bài tập địa chất thuỷ văn công trình / Nguyễn Uyên. - H : Xây dựng , 2005.- 156 Tr; 27cm
14 Bài tập động lực học công trình. - H. : Xây Dựng , 2003.- 244 Tr; 27 cm
15 Bài tập sức bền vật liệu : Bộ môn sức bền vật liệu - P.1 - Tái bản lần thứ 1 .. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1994.- 70 Tr; 27 cm
16 Bài tập sức bền vật liệu : Bộ môn sức bền vật liệu - P.2. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1995.- 114; 27 cm
17 Bài tập sức bền vật liệu. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 320 Tr; 27 cm
18 Bài tập sức bền vật liệu. - H. : Xây Dựng , 2002.- 72 Tr; 24 cm
19 Bài tập và đồ án môn học kết cấu bêtông cốt thép. - H. : Xây Dựng , 2003.- 100 Tr; 27 cm
20 Bài tập vật liệu - Tái bản lần thứ sáu .. - H. : Giáo Dục , 2003.- 203 Tr; 19 cm
21 Bài tập vật liệu - Tái bản lần thứ sáu .. - H. : Giáo Dục , 2003.- 203 Tr; 19 cm
22 Bài tập vật liệu xây dựng - In lần thứ 2 .. - H. : Giáo Dục , 1995.- 204; 19 cm
23 Bài tập vật liệu xây dựng - In lần thứ 2 .. - H. : Giáo Dục , 1995.- 204; 19 cm
24 Bài tập vẽ kỹ thuật xây dựng - T.2. - H. : Giáo Dục , 1999.- 107 Tr; 27 cm
25 Bản vẽ xây dựng : Tiêu chuẩn quốc tế. - H. : Giáo Dục , 2002.- 316 Tr; 27 cm
26 Bản vẽ xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1999.- 43 Tr; 27 cm
27 Bảo hộ lao động trong công nghiệp xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2002.- 278 Tr; 27 cm
28 Bảo hộ lao động trong công nghiêp xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2002.- 283 Tr; 27 cm
29 Bể cảng và đê chắn sóng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 304 Tr; 27 cm
30 Bê tông : TCXD 235:1999 Dầm bê tông cốt thép ứng lực trước PPB và viên blốc bê tông dùng làm sàn và máy nhà. TCXD: 238:1999 Cốt liệu bê tông- phương pháp hóa học xác định khả năng phản ứng kiềm-silic. - H. : Xây Dựng , 2001.- 43 Tr; 27 cm
31 Bê tông cốt sợi thép / Nguyễn Viết Trung. - H : Xây Dựng , 2005.- 102 Tr; 24 cm
32 Bê tông cường độ cao. - H. : Xây Dựng , 2004.- 132 Tr; 27 cm
33 Biển và cảng biển thế giới. - H. : Xây Dựng , 2002.- 294 Tr; 27 cm
34 Building code of VietNam = Quy chuẩn xây dựng Việt Nam - T.1. - H. : Xây Dựng , 1998.- 238 Tr; 27 cm
35 Building code of VietNam = Quy chuẩn xây dựng Việt Nam / Bộ Xây Dựng - T.2 - Quy chuẩn xây dựng Việt Nam. - H. : Xây Dựng , 2006.- 185 Tr; 27 cm
36 Các bản tính thủy lực. - H : Xây Dựng , 2005.- 67 Tr; 27cm
37 Các bảng tính toán nền móng. - H : Xây Dựng , 2004.- 254 Tr; 27 cm
38 Các bảng tính toán thủy lực cống và mương thoát nước. - H. : Xây Dựng , 2003.- 256 Tr; 27 cm
39 Các bảng tính toán thủy lực. - H. : Xây Dựng , 2001.- 122 Tr; 27 cm
40 Các phương án vận chuyển nhanh khối lượng lớn : Giao thông vận tải bền vững: Tài liệu gốc cho các nhà hoạch định chính sách ở các thành phố đang phát triển. Mô-đun 3a 2003.- tr.; 31 cm
41 Các phương pháp thí nghiệm đất xây dựng : Tiêu chuẩn Anh - BS 1377 : 1990 - T.1. - H. : Giáo Dục , 1999.- 280 Tr; 27 cm
42 Các phương pháp thí nghiệm đất xây dựng : Tiêu chuẩn Anh - BS 1377 : 1990 - T.2. - H. : Giáo Dục , 1999.- 256 Tr; 27 cm
43 Các quy định về đấu thầu & xây dựng : Văn bản mới nhất. - H. : Thống Kê , 2003.- 800 Tr; 24 cm
44 Các quy định về định mức dự toán trong xây dựng cơ bản : theo quyết định số 331/2002/QĐ - BXD ngày 12-11-2002 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng về việc ban hành bổ sung "định mức dự toán xây dựng cơ bản". - H. : Thống Kê , 2003.- 558 Tr; 27 cm
45 Các quy định về định mức vật tư trong xây dựng : Văn bản mới nhất Thống Kê , 2003.- 330 Tr; 27 cm
46 Các thuật ngữ kỹ thuật Việt - Anh Anh - Việt cầu đường ô tô. - H : Xây Dựng , 2004.- 180 Tr; 21 cm
47 Các tiêu chuẩn về cách nhiệt và truyền nhiệt. - H. : Xây Dựng , 2003.- 40 Tr; 31 cm
48 Các tiêu chuẩn Việt Nam về quy hoạch xây dựng : TCVN 4417 : 1987 Quy trình lập sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng. TCVN 4418 : 1987 Hướng dẫn lập đồ án quy hoạch xây dựng Huyện. TCVN 4448 : 1987 Hướng dẫn lập quy hoạch xây dưng Thị trấn Huyện lị. TCVN 4092 : 1985 Hướng dẫn thiết kế quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông trường. RCVN 4454 : 1987 Quy hoạch xây dựng điểm dân cư ở xã, hợp tác xã - tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4449 : 1987 Quy hoạch xây dựng đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4616 : 1988 Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp - Tiêu chuẩn thiết kế. - H : Xây Dựng , 2000.- 266 Tr; 31 cm
49 Các văn bản pháp quy về quản lý chất lượng công trình xây dựng - T.2. - Bộ Xây Dựng : H. , 1989.- 21 Tr; 27 cm
50 Các xe hai bánh và ba bánh : Giao thông vận tải bền vững: Tài liệu gốc cho các nhà hoạch định chính sách ở các thành phố đang phát triển. Mô-đun 4c.- 31 Tr; 31 cm 
51 Cẩm nang của người xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1999.- 157 Tr; 19 cm
52 Cẩm nang dùng cho kỹ sư địa kỹ thuật. - H : Xây Dựng , 2004.- 552 Tr; 27 cm
53 Cẩm nang kết cấu xây dựng - Tái bản lần thứ hai sửa chữa và bổ sung .. - H : Xây Dựng , 1999.- 257 Tr; 16 cm
54 Cấu tạo bê tông cốt thép. - H : Xây Dựng , 2004.- 161 Tr; 27 cm
55 Cấu tạo kiến trúc và chọn hình kết cấu / Nguyễn Đức Thiềm. - H : Xây dựng , 2006.- 411 Tr; 27cm
56 Cấu tạo kiến trúc. - H : Xây Dựng , 2003.- 192 Tr; 27 cm
57 Chỉ dẫn kĩ thuật thi công và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi / Nguyễn Văn Quảng. - H. : Xây Dựng , 1998.- 120 Tr; 21 cm
58 Chỉ dẫn tạm thời thiết kế và thi công móng cọc nêm QTXD 69 -77 : Tiêu chuẩn xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1979.- 90 Tr; 19 cm
59 Chiến lược cấp nước và vệ sinh Xây dựng trên một nền móng bền vững : Việt Nam - những thách thức đối với cơ sở hạ tầng. - Ngân Hàng Thế Giới tại Việt Nam : 2006.- 68 Tr; 28 cm
60 Chiến lược cơ sở hạ tầng những vấn đề liên ngành : Việt Nam - những thách thức đối với cơ sở hạ tầng. - Ngân Hàng Thế Giới tại Việt Nam : 2006.- 118 Tr; 28 cm
61 Chiến lược phát triển đô thị. Đối mặt với những thách thức về đô thị hóa nhanh chóng và chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường : Việt Nam - những thách thức đối với cơ sở hạ tầng. - Ngân Hàng Thế Giới tại Việt Nam : 2006.- 62 Tr; 28 cm
62 Chuẩn bị kỹ thuật cho khu đất xây dựng đô thị - Tái bản .. - H. : Xây Dựng , 2002.- 217 Tr; 27 cm
63 Chương trình phân tích kết cấu công trình strap / Đỗ Văn Đệ. - H : Xây Dựng , 2006.- 244 Tr; 27cm
64 Cơ học - T.1 - Tĩnh học và động học - Tái bản lần thứ bảy .. - H. : Giáo Dục , 2002.- 184 Tr; 19 cm
65 Cơ học chất lỏng ứng dụng - In lần thứ 2, có sửa chữa .. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1966.- 190 Tr; 27 cm
66 Cơ học chất lỏng ứng dụng / Hoàng Văn Quý. - H : Xây Dựng , 2005.- 302 Tr; 27cm
67 Cơ học chất lỏng ứng dụng. - H. : Giáo Dục , 2000.- 165 Tr; 27 cm
68 Cơ học chất lỏng ứng dụng. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1994.- 186 Tr; 27 cm
69 Cơ học cơ sở - T.2 - Phần động lực học. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 211 Tr; 24 cm
70 Cơ học đá : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng công trình / Nguyễn Sỹ Ngọc. - H : Giao thông Vận tải , 2005.- 376 Tr; 27cm
71 Cơ học đá công trình. - H. : Giáo Dục , 2000.- 464 Tr; 27 cm
72 Cơ học đất - T.2 - In lần thứ 2 .. - H. : Giáo Dục , 1997.- 380 Tr; 19 cm
73 Cơ học đất - T.2 - In lần thứ 2 .. - H. : Giáo Dục , 1997.- 380 Tr; 19 cm
74 Cơ học đất / Lê Anh Hoàng. - H : Xây Dựng , 2005.- 172 Tr; 27cm
75 Cơ học đất / Lê Anh Hoàng. - H : Xây Dựng , 2005.- 172 Tr; 27cm
76 Cơ học đất / Lê Xuân Mai. - H : Xây Dựng , 2005.- 319 Tr; 27cm
77 Cơ học đất / Lê Xuân Mai. - H : Xây Dựng , 2005.- 319 Tr; 27cm
78 Cơ học đất : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng cầu đường - Tái bản có sửa chữa và bổ sung .. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2001.- 316 Tr; 27 cm
79 Cơ học đất : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng cầu đường - Tái bản có sửa chữa và bổ sung .. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2001.- 316 Tr; 27 cm
80 Cơ học đất : Giáo trình dùng cho sinh viên xây dựng cầu đường / Bùi Anh Định - Tái bản lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2006.- 288 Tr; 27cm
81 Cơ học đất : Giáo trình dùng cho sinh viên xây dựng cầu đường / Bùi Anh Định - Tái bản lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2006.- 288 Tr; 27cm
82 Cơ học đất ứng dụng và tính toán công trình trên nền đất theo trạng thái giới hạn / Phan Trường Phiệt. - H : Xây dựng , 2005.- 572 tr; 27cm
83 Cơ học đất. - . : Xây Dựng , 2002.- 182 Tr; 27 cm 
84 Cơ học đất. - .H : Xây Dựng , 2002.- 182 Tr; 27 cm
85 Cơ học đất. - H. : Xây Dựng , 2003.- 310; 27 cm
86 Cơ học kết cấu - T.1 - Hệ tĩnh định. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 191 Tr; 24 cm
87 Cơ học kết cấu - T.2 - Hệ siêu tĩnh. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 260 Tr; 24 cm
88 Cơ học kết cấu : Dùng cho các ngành: Công trình xây dựng hệ dài hạn, ngắn hạn và tại chức, máy xây dựng - T.2 - Học phần 5. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1992.- 27 Tr; 27 cm
89 Cơ học lý thuyết / Chu Tạo Đoan - T.1 - Tĩnh học vật rắn và động học - In lần thứ 2 .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 216 Tr; 27 cm
90 Cơ học lý thuyết / Chu Tạo Đoan - T.1: Tĩnh học vật rắn và động học. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 216 Tr; 27 cm
91 Cơ học lý thuyết / Chu Tạo Đoan - T.2 - Động lực học. - H. : Giao Thông vận Tải , 2001.- 387 Tr; 27 cm
92 Cơ học lý thuyết : Cho ngành kiến trúc và quy hoạch. - H : Xây Dựng , 2005.- 140 Tr; 21 cm
93 Cơ học lý thuyết. - H. : Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2000.- 194 Tr; 19 cm
94 Cơ học môi trường liên tục - In lần thứ 2 .. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2001.- 110 Tr; 27 cm
95 Cơ học môi trường liên tục - In lần thứ 2 .. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2001.- 110 Tr; 27 cm
96 Cơ học môi trường liên tục : Các phương trình cơ bản và ứng dụng. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 282 Tr; 27 cm
97 Cơ học môi trường liên tục : Các phương trình cơ bản và ứng dụng. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 282 Tr; 27 cm
98 Cơ học môi trường liên tục. - H. : Xây Dựng , 2002.- 297 Tr; 24 cm
99 Cơ học môi trường liên tục. - H. : Xây Dựng , 2002.- 297 Tr; 24 cm
100 Cơ học ứng dụng : Phần lý thuyết - In lần thứ 3, có sửa chữa .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 430 Tr; 21 cm
101 Cơ học ứng dụng phần lý thuyết : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật đã được Hội đồng duyệt sách trường Đại học Bách khoa Hà Nội duyệt - In lần thứ ba, có sửa chữa .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 431 Tr; 19 cm
102 Cơ học và kết cấu công trình - Tái bản .. - H : Xây Dựng , 2005.- 440 Tr; 27 cm
103 Cơ học và kết cấu công trình - Tái bản .. - H : Xây Dựng , 2005.- 440 Tr; 27 cm
104 Cơ học và kết cấu công trình / Vũ Mạnh Hùng. - H. : Xây Dựng , 1999.- 439 Tr; 27 cm
105 Cơ học và kết cấu công trình / Vũ Mạnh Hùng. - H. : Xây Dựng , 1999.- 439 Tr; 27 cm
106 Cơ học xây dựng. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 228 Tr; 27 cm
107 Cơ học xây dựng. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 228 Tr; 27 cm
108 Cơ kỹ thuật - T.1. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1998.- 183 Tr; 27 cm
109 Cơ kỹ thuật - T.2. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2001.- 180 Tr; 27 cm
110 Cơ sở cơ học môi trường liên tục và lý thuyết đàn hồi. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 239 Tr; 24 cm
111 Cơ sở cơ học môi trường liên tục và lý thuyết đàn hồi. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 239 Tr; 24 cm
112 Cơ sở địa chất cơ học đất và nền móng công trình. - H : Xây Dựng , 2004.- 680 Tr; 27 cm
113 Cơ sở địa chất công trình & địa chất thuỷ văn công trình / Nguyễn Hồng Đức - Tái bản lần thứ hai có bổ sung và sửa chữa .. - H : Xây Dựng , 2006.- 280 Tr; 27cm
114 Cơ sở kỹ thuật rung trong xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng. - H : Xây Dựng , 2005.- 378 Tr; 27 cm
115 Cơ sở lý thuyết đàn hồi / Nguyễn Văn Phượng. - H : Xây dựng , 2007.- 150 Tr; 27cm
116 Cơ sở tạo hình kiến trúc. - H. : Xây Dựng , 1999.- 228 Tr; 27 cm
117 Cơ sở thiết kế máy xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2002.- 355 Tr; 27 cm
118 Cơ sở thiết kế máy xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2002.- 355 Tr; 27 cm
119 Cơ tính vật liệu : Sách dùng cho sinh viên ngành kĩ thuật. - H. : Giáo Dục , 2002.- 120 Tr; 27 cm
120 Cơ tính vật liệu : Sách dùng cho sinh viên ngành kĩ thuật. - H. : Giáo Dục , 2002.- 120 Tr; 27 cm
121 Cọc khoan nhồi trong công trình giao thông. - H : Xây Dựng , 2003.- 222 Tr; 27 cm
122 Cọc khoan nhồi trong vùng hang động Castơ. - H : Xây Dựng , 2004.- 92 Tr; 27 cm
123 Công nghệ bê tông xi măng - T.2. - H. : Xây Dựng , 2001.- 335 tr; 19 cm
124 Công nghệ bê tông xi măng - T.2. - H. : Xây Dựng , 2001.- 335 tr; 19 cm
125 Công nghệ bê tông. - H : Xây Dựng , 2004.- 494 Tr; 27 cm
126 Công nghệ bê tông. - H : Xây Dựng , 2004.- 494 Tr; 27 cm
127 Công nghệ gốm xây dựng : Viết theo chương trình đã được Hội đồng ngành Vật liệu xây dựng thông qua. - H. : Xây Dựng , 1999.- 475 Tr; 27 cm
128 Công nghệ mới đánh giá chất lượng cọc. - H. : Xây Dựng , 2000.- 249 Tr; 27 cm
129 Công nghệ vật liệu cách nhiệt. - H. : Xây Dựng , 2002.- 175 Tr; 27 cm
130 Công tác thí nghiệm sức bền vật liệu. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1998.- 40 Tr; 27 cm
131 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình công nghiệp lớn và nhà cao tầng Xây Dựng , 2002.- 528 tr; 19 cm
132 Công trình bảo vệ bờ biển và hải đảo. - H. : Xây Dựng , 2001.- 299 Tr; 27 cm
133 Công trình bến cảng. - H. : Xây Dựng , 1998.- 380 Tr; 27 cm
134 Công trình biển - các tiêu chí chung - chỉ dẫn quy hoach - thiết kế - thi công. - H. : Xây Dựng , 2001.- 280 Tr; 27 cm
135 Công trình biển chỉ dẫn thiết kế và thi công đê chắn sóng. - H. : Xây Dựng , 2001.- 112 Tr; 27 cm
136 Công trình biển cố định : TCVN 6170 - 1: 1996 Công trình biển cố định - Phần 1: Quy định chung. TCVN 6170 - 2: 1998 Công trình biển cố định - Phần 2: Điều kiện môi trường. TCVN 6170 - 3: 1998 Công trình biển cố định - Phần 3: Tải trọng thiết kế. TCVN 6170 - 5: 1998 Công trình biển cố định - Phần 4: Thiết kế kết cấu thép. TCVN 6170 - 5: 1999 Công trình biển cố định - Kết cấu phần 5 - Thiết kế kết cấu hợp kim nhôm. TCVN 6170 - 6: 1999 Công trình biển cố định - Kết cấu phần 6 - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép. TCVN 6170 - 7: 1999 Công trình biển cố định - Kết cấu phần 7 - Thiết kế móng. TCVN 6170 - 7: 1999 Công trình biển cố định - Kết cấu phần 8 - Hệ thống chống ăn mòn. TCVN 6171: 1996 Công trình biển cố định - Quy định về giám sát kĩ thuật và phân cấp.. - H. : Xây Dựng , 2001.- 119 Tr; 31 cm
137 Công trình biển cố định. - H. : Xây Dựng , 1999.- 76 Tr; 31 cm
138 Công trình biển thiết kế hệ thống đệm và neo tàu. - H. : Xây Dựng , 2002.- 59 Tr; 27 cm
139 Công trình biển thiết kế tường bến cầu tàu, trụ độc lập. - H. : Xây Dựng , 2002.- 146 Tr; 27 cm
140 Công trình biển thiết kế ụ khô, âu tàu, triền bến đóng tàu, máy nâng tàu và cửa ụ, âu. - H. : Xây Dựng , 2002.- 108 Tr; 27 cm
141 Công trình biển tiêu chuẩn thực hành nạo vét và tôn tạo đất. - H. : Xây Dựng , 2002.- 164 Tr; 27 cm
142 Công trình biển tiêu chuẩn thực hành thiết kế neo ven bờ và các kết cấu nổi. - H : Xây Dựng , 2003.- 80 Tr; 27 cm
143 Công trình đường thủy. - H. : Xây Dựng , 2002.- 136 Tr; 27 cm
144 Công trình kết hợp giao thông - thủy lợi nông thôn. - H : Xây Dựng , 2000.- 186 Tr; 21 cm
145 Công trình ngầm giao thông đô thị. - H : Xây Dựng , 2004.- 376 Tr; 27 cm
146 Công trình thủy lợi : Các quy định chủ yếu về thiết kế. - H. : Xây Dựng , 2003.- 42 Tr; 27 cm
147 Công trình trạm thủy điện. - H. : Xây Dựng , 2003.- 356 Tr; 27 cm
148 Công trình trên đất yếu trong điều kiện Việt Nam. - Tp. HCM : Trường Đại Học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh ,.- 215 Tr; 27 cm
149 Công trình vượt sông / Nguyễn Xuân Trục. - H. : Xây Dựng , 1984.- 238 Tr; 27 cm
150 Cung ứng kỹ thuật thi công xây dựng / Phan Huy Chính. - H : Xây Dựng , 2005.- 338 Tr; 27cm
151 Đánh giá kinh tế các dự án giao thông vận tải. - H. : Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1991.- 215 Tr; 27 cm
152 Đất xây dựng - địa chất công trình và kỹ thuật cải tạo đất trong xây dựng : Chương trình nâng cao. - H.: Xây Dựng , 2001.- 387 Tr; 27 cm 
153 Địa chất công trình - In lần thứ 2 . Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1993.- 158 Tr; 27 cm
154 Địa chất công trình : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành Xây dựng Cầu đường / Nguyễn Sỹ Ngọc - In
155 Địa chất công trình : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành Xây dựng Cầu đường / Nguyễn Sỹ Ngọc - In lần thứ 4 có sửa chữa và bổ sung .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2006.- 236 Tr; 27cm
156 Địa chất công trình : Giáo trình dùng cho sinh viên nghành cầu đường. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 206 Tr; 27 cm
157 Địa chất công trình. - H : Xây Dựng , 2002.- 287 Tr; 27 cm
158 Địa chất môi trường. - Tp.HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2001.- 226 Tr; 27 cm
159 Địa chất thủy văn công trình. - H : Xây Dựng , 2003.- 202 Tr; 27 cm
160 Địa chất thủy văn ứng dụng - T.1. - H. : Giáo Dục , 2000.- 307 Tr; 27 cm
161 Địa chất thủy văn ứng dụng - T.2. - H. : Giáo Dục , 2000.- 268 Tr; 27 cm
162 Địa kĩ thuật. - H. : Xây Dựng , 1999.- 241 tr; 27 cm
163 Địa kỹ thuật : Dùng cho sinh viên ngành Kinh tế xây dựng - In lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2004.- 286 Tr; 27 cm
164 Địa kỹ thuật biển và móng các công trình ngoài khơi. - H : Xây Dựng , 2004.- 330 Tr; 37 cm
165 Địa kỹ thuật thực hành. - H : Xây Dựng , 1999.- 160 Tr; 21 cm
166 Địa kỹ thuật thực hành. - H : Xây Dựng , 1999.- 160 Tr; 21 cm
167 Địa kỹ thuật. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 212 Tr; 27 cm
168 Diễn biến cửa sông vùng đồng bằng Bắc Bộ. - H. : Xây Dựng , 2002.- 172 Tr; 27 cm
169 Điều tiết và lập quy hoạch xe buýt : Giao thông vận tải bền vững: Tài liệu gốc cho các nhà hoạch định chính sách ở các thành phố đang phát triển. Mô-đun 3c.- 32 Tr; 31 cm
170 Định hướng phát triển cấp nước đô thị đến năm 2020. - H. : Xây Dựng , 1998.- 81 Tr; 27 cm
171 Định hướng phát triễn kiến trúc Việt Nam đến năm 2020. - H. : Xây Dựng , 2003.- 62 Tr; 27 cm
172 Định hướng phát triển nhà ở đến năm 2020. - H : Xây Dựng , 2004.- 50 Tr; 21 cm
173 Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển đô thị Việt Nam đến năm 2020. - H. : Xây Dựng , 1999.- 110 Tr; 27 cm
174 Định mức đơn giá mới trong xây dựng cơ bản. - H. : Thống Kê , 2001.- 542 Tr; 27 cm
175 Định mức dự toán bổ sung, sửa đổi - Định mức chi phí quy hoạch xây dựng và hướng dẫn điều chỉnh dự toán / Bộ Xây dựng. - H : Xây dựng , 2005.- 79 Tr; 31cm .- ( Tủ sách Kinh tế Xây dựng)
176 Định mức dự toán chuyên nghành lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị : Ban hành kèm theo Quyết định số 37/1999/QĐ-BXD ngày 24/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 66 Tr; 27 cm
177 Định mức dự toán khảo sát xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1995.- 208 Tr; 27 cm
178 Định mức dự toán và đơn giá khảo sát, sửa chữa trong xây dựng cơ bản : Ban hành theo quyết định số 06/2000/QĐ-BXD ngày 22-5-2000. - H. : Thống Kê , 2001.- 688 Tr; 27cm
179 Định mức dự toán và đơn giá xây dựng cơ bản chuyên ngành công tác thí nghiệm hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp : Ban hành kèm theo quyết định số 78/1999/QĐ-BCN ngày 18-12-1999 và quyết định số 85/1999/QĐ-BCN ngày 24-12- 1999 của Bộ Công Nghiệp. - H : Xây Dựng , 2000.- 106 Tr; 27 cm
180 Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo : Ban hành kèm theo quyết định số: 19/2000/QĐ-BXD ngày 09 tháng 10 năm 2000 của bộ trưởng bộ xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 204 Tr; 27 cm
181 Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo : Phần Điện - Nước - Thông tin. - H. : Xây Dựng , 2003.- 126 Tr; 27 cm
182 Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng : Ban hành kèm theo quyết định số 28/2005/QĐ-BXD ngày 10/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng / Bộ Xây dựng - Tái bản .. - H : Xây dựng , 2007.- 169 Tr; 31cm
183 Định mức khảo sát xây dựng hướng dẫn lập đơn giá khảo sát và quản lí chi phí khảo sát xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 174 Tr; 27 cm
184 Định mức kỹ thuật và định giá sản phẩm trong xây dựng / Nguyễn Tài Cảnh - Tái bản lần thứ 4 có bổ sung và sửa đổi .. - H : Giao thông Vận tải , 2007.- 248 Tr; 27 cm
185 Độ bền kết cấu - T.2. - TP.Hồ Chí Minh : Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh , 2002.- 118 Tr; 24 cm
186 Đo đạc. - H. : Xây Dựng , 2001.- 185 Tr; 27 cm
187 Đô thị cổ Bắc Kinh. - H : Xây Dựng , 2003.- 138 Tr; 24 cm
188 Đô thị học : Những khái niệm mở đầu: Đô thị - đô thị hoá - đô thị học - lối quy hoạch - nhà quy hoạch / Trương Quang Thao. - H. : Xây Dựng , 2003.- 402 Tr; 21 cm
189 Đô thị học nhập môn. - H. : Xây Dựng , 2001.- 190 Tr; 21 cm
190 Đo vẽ địa hình. - H. : Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2001.- 252 Tr; 21 cm
191 Động lực học các công trình ngoài khơi. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2002.- 280 Tr; 24 cm
192 Động lực học công trình / Phạm Đình Ba. - H : Xây dựng , 2005.- 206 Tr; 27cm
193 Động lực học và công trình cửa sông / Lương Phương Hậu. - H : Xây Dựng , 2005.- 341 Tr; 27cm
194 Dung sai trong xây dựng : TCXD 209 : 1998(ISO 1803 - 1 : 1985) Xây dựng nhà - Dung sai - Từ vựng - Thuật ngữ chung. TCXD 193 : 1996 (ISO 7976 - 1 : 1989) Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình. TCXD 210 : 1998 (ISO 3443 - 1 : 1989) Dung sai trong xây dựng công trìn - Phương pháp đo kiểm công trình và các cấu kiện chế sẵn của công trình - Vị trí các điểm đo. TCDX 211 : 1998 (ISO 
195 Engineering mathematics programmes and problems Macmililan ,.- 1032 Tr; 24 cm
196 English - Vietnamese dictionary of architecture = Từ điển kiến trúc Anh - Việt bằng hình. - Tp. HCM : Thống Kê , 2002.- 678; 24 cm
197 English Vietnamese - Vietnamese English dictionary of architecture and construction = Từ điển kiến trúc, xây dựng Anh - Việt, Việt - Anh : Khoảng 100000 mục từ Anh - Việt, Việt - Anh. Phụ lục các kiểu dáng kiến trúc mới nhất, trình bày thứ tự (A - Z). - Thanh Hoá : Thanh Hoá , 1998.- 1670 Tr; 21 cm
198 Fundamentals of ground water / Franklin W.Schwartz. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 600 Tr; 24 cm
199 Fundamentals of modern manufacturing : Materials, processes, and systems / Mikell P. Groover - Second edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 1032 Tr; 24 cm
200 Fundamentals of modern manufacturing : Materials, processes, and systems / Mikell P. Groover - Second edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 1032 Tr; 24 cm
201 Gia cố nền và móng khi sửa chữa nhà. - H. : Xây Dựng , 2001.- 132 Tr; 24 cm
202 Gia công ống xây dựng - T.1 - Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp. - H. : Lao Động - Xã Hội , 2000.- 38 Tr; 29 cm
203 Giá khảo sát công trình xây dựng giao thông 2461/XDCB - ngày 13/12/1989 giá KSTK sửa chữa đường bộ đảm bảo giao thông và dự phòng2695/XDCB - ngày 06/09/1984. - H. : Bộ Xây Dựng , 1992.- 40 Tr; 27 cm
204 Giá thiết kế công trình xây dựng : Ban hành kèm theo quyết định số 179/BXD - VKT ngày 17 tháng 7 năm 1995 của bộ trưởng bộ xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1995.- 60 Tr; 27 cm
205 Giá thiết kế công trình xây dựng cơ bản H. , 1991.- 62 Tr; 27 cm
206 Giao thông vận tải Việt Nam bước vào thế kỷ XXI. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1999.- 678 Tr; 27 Cm
207 Giáo trình cấp thoát nước : Dùng cho học sinh chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trong các trường THXD. - H. : Xây Dựng , 2000.- 119 Tr; 27 cm
208 Giáo trình cấp thoát nước : Giáo trình dùng cho sinh viên đại học chuyên ngành: kiến trúc và xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1993.- 175 Tr; 27 cm
209 Giáo trình cơ học đất. - H. : Xây Dựng , 2002.- 181 Tr; 27 cm
210 Giáo trình cơ học đất. - H. : Xây Dựng , 2002.- 181 Tr; 27 cm
211 Giáo trình cơ học xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 279 Tr; 27 cm
212 Giáo trình cơ học xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 279 Tr; 27 cm
213 Giáo trình công nghệ bêtông xi măng - T.1 - Lý thuyết bêtông - Tái bản lần 2 .. - H. : Giáo Dục , 2003.- 199 Tr; 21 cm
214 Giáo trình công nghệ bêtông xi măng - T.1 - Lý thuyết bêtông - Tái bản lần 2 .. - H. : Giáo Dục , 2003.- 199 Tr; 21 cm
215 Giáo trình địa chất các mỏ than dầu và khí đốt. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 224 Tr; 27 cm
216 Giáo trình điện công trình / Trần Thị Mỹ Hạnh. - H : Xây Dựng , 2005.- 326 Tr; 27cm
217 Giáo trình định giá sản phẩm xây dựng / Trần Thị Bạch Điệp. - H : Xây dựng , 2006.- 103 Tr; 27cm
218 Giáo trình định mức-đơn giá dự toán xây dựng cơ bản Xây Dựng , 2000.- 111; 27 cm
219 Giáo trình dự toán xây dựng cơ bản / Bộ Xây dựng. - H : Xây dựng , 2007.- 166 Tr; 27cm
220 Giáo trình dự toán xây dựng cơ bản. - H. : Xây Dựng , 2001.- 166 Tr; 27 cm
221 Giáo trình kết cấu thép gỗ. - H. : Xây Dựng , 2003.- 232 Tr; 27 cm
222 Giáo trình kết cấu xây dựng / Bộ Xây Dựng - Tái bản .. - H. : Xây Dựng , 2007.- 200 Tr; 27 cm 
223 Giáo trình kinh tế xây dựng công trình giao thông. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1994.- 220 Tr; 27 cm
224 Giáo trình kỹ thuật nề theo phương pháp môđun. - H. : Xây Dựng , 2000.- 358 Tr; 27 cm
225 Giáo trình kỹ thuật nề theo phương pháp môđun. - H. : Xây Dựng , 2000.- 358 Tr; 27 cm
226 Giáo trình kỹ thuật thi công / Đỗ Đình Đức - T.2 - Giáo trình kỹ thuật thi công. - H : Xây dựng , 2006.- 220 Tr; 27cm
227 Giáo trình kỹ thuật thi công. - H. : Xây Dựng , 2000.- 250 Tr; 27 cm
228 Giáo trình lập định mức xây dựng / Nguyễn Bá Vỵ. - H : Xây dựng , 2007.- 186 Tr; 27cm
229 Giáo trình quản lý xây dựng - Tái bản .. - H : Xây Dựng , 2005.- 133 Tr; 27 Tr
230 Giáo trình thí nghiệm vật liệu xây dựng / Nguyễn Cao Đức. - H : Xây Dựng , 2006.- 98 Tr; 27cm
231 Giáo trình thí nghiệm vật liệu xây dựng / Nguyễn Cao Đức. - H : Xây Dựng , 2006.- 98 Tr; 27cm
232 Giáo trình thiết kế và thi công cống. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1988.- 84 Tr; 27 cm
233 Giáo trình thống kê đầu tư và xây dựng. - H. : Trường ĐHKT Quốc Dân , 2002.- 491 Tr; 19 cm
234 Giáo trình thủy văn cầu đường. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1993.- 357 Tr; 27 cm
235 Giáo trình tiên lượng xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 171 Tr; 27 cm
236 Giáo trình tiếng Anh dùng cho công nhân kỹ thuật nghành xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2001.- 204 Tr; 27 cm
237 Giáo trình tổ chức thi công / Tổ bộ môn Kỹ thuật - Trường Trung học Xây dựng số 6 - Tái bản .. - H : Xây dựng , 2007.- 118 Tr; 27cm
238 Giáo trình tổ chức thi công. - H. : Xây Dựng , 2000.- 118 Tr; 27 cm
239 Giáo trình vật liệu xây dựng. - h. : Xây Dựng , 2000.- 183 Tr; 27 cm
240 Giáo trình vật liệu xây dựng. - h. : Xây Dựng , 2000.- 183 Tr; 27 cm
241 Giáo trình vẽ xây dựng / Đinh Hữu Dung. - H : Xây dựng , 2007.- 83 Tr; 27 cm
242 Giáo trình vẽ xây dựng : Dùng cho hệ đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2002.- 155 Tr; 27 cm
243 Giáo trình vẽ xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 83 Tr; 27 cm
244 Hệ chất lượng trong xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1998.- 65 Tr; 27 cm
245 Hệ thống thủy lực : Sách hướng dẫn bảo trì sửa chữa hệ thống thủy lực ở các phương tiện vận chuyển, xe tải ô tô. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 527 Tr; 21 cm
246 Hình chiếu phối cảnh. - H. : Xây Dựng , 1999.- 184 Tr; 27 cm
247 Hỏi - đáp khi sử dụng Microsoft project trong lập và quản lý dự án công trình xây dựng. - H : Xây Dựng , 2004.- 124 Tr; 27 cm
248 Hỏi đáp thiết kế và thi công kết cấu nhà cao tầng - T.1. - H. : Xây Dựng , 1996.- 360 Tr; 21 cm
249 Hỏi đáp thiết kế và thi công kết cấu nhà cao tầng - T.2. - H. : Xây Dựng , 1996.- 273 Tr; 19 cm
250 Hướng dẫn đồ án nền và móng - Tái bản .. - H : Xây Dựng , 2004.- 181 Tr; 27 cm
251 Hướng dẫn đồ án nền và móng. - H. : Xây Dựng , 1996.- 181 Tr; 27 cm
252 Hướng dẫn đồ án thi công đất : Đắp đặp đất, đào đắp kênh mương, đào hố móng / Lưu Tiến Kim. - H : Xây Dựng , 2005.- 62 Tr; 27cm
253 Hướng dẫn giải bài tập lớn sức bền vật liệu. - H : Xây Dựng , 2004.- 99 Tr; 27 cm
254 Hướng dẫn giải bài tập thủy lực chọn lọc - T.1. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1999.- 132 Tr; 27 cm
255 Hướng dẫn giải bài tập thủy lực dòng chảy trên kênh hở và thủy lực công trình : Dùng cho sinh viên các nghành cầu đường, xây dựng và công trình thủy / Phùng Văn Khương. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 284 Tr; 21 cm
256 Hướng dẫn sử dụng các chương trình tính kết cấu - Tái bản có sửa chữa, bổ sung .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 234 Tr; 27 cm
257 Hướng dẫn sử dụng Sap 2000 : Giáo trình thực hành tính toán kết cấu công trình trong xây dựng. - H. : Thống Kê , 2002.- 346 Tr; 27 cm
258 Hướng dẫn thí nghiệm thủy lực đại cương. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1995.- 16 Tr; 27 cm
259 Hướng dẫn thiết kế và thi công tường chắn đất có cốt theo phương pháp RRR / Nguyễn Đình Dũng. - H : Xây Dựng , 2005.- 124 Tr; 15cm
260 Hướng dẫn thực hành trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên. - H : Xây Dựng , 2005.- 128 Tr; 27cm
261 Hướng dẫn thực hành về nền móng : Tiêu chuẩn Anh - BS 8004 : 1986. - H. : Xây Dựng , 2002.- 232 Tr; 27 cm
262 Kết cấu bê tông cốt thép. - H. : Xây Dựng , 2001.- 183 Tr; 27 cm
263 Kết cấu bê tông và bêtông cốt thép thủy công : Tiêu chuẩn thiết kế. - H. : Xây Dựng , 1987.- 76 Tr; 19 cm
264 Kết cấu bêtông cốt thép - In lần thứ 4 .. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 196 Tr; 27 cm
265 Kết cấu bêtông cốt thép theo quy phạm Hoa Kỳ. - H. : Xây Dựng , 2003.- 308 Tr; 24 cm
266 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép : Quy phạm Anh Quốc BS 8110 - 1997 / Nguyễn Trung Hoà. - H. : Xây Dựng , 2003.- 234 Tr; 27 cm
267 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1993.- 130 Tr; 27 cm
268 Kết cấu gỗ - In lần thứ 2 . Đại Học Và Trung Học Chuyên Nghiệp , 1980.- 440 Tr; 21 cm
269 Kết cấu màng mỏng. - H : Xây Dựng , 2004.- 207 Tr; 24 cm
270 Kết cấu thép / Nguyễn Tiến Thu. - H : Xây Dựng , 2007.- 286 Tr; 27cm
271 Kết cấu thép / Vũ Thành Hải - Tái bản có bổ sung sửa chữa .. - H : Xây dựng , 2006.- 282 Tr; 27cm
272 Kết cấu thép. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 216 Tr; 27 cm
273 Kết cấy thép ống nhồi bê tông. - H. : Xây Dựng , 1999.- 154 Tr; 19 cm
274 Khảo sát đất bằng phương pháp xuyên. - H. : Xây Dựng , 1996.- 318 Tr; 19 cm
275 Khoa học công nghệ và tổ chức xây dựng / Trịnh Quốc Thắng. - H : Xây dựng , 2005.- 185 Tr; 27cm
276 Khoáng sét và sự liên quan của chúng với một vài chỉ tiêu lý hóa học trong một số loại đất Việt Nam. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 192 Tr; 21 cm
277 Khoáng vật và thạch học công trình. - H. : Xây Dựng , 2001.- 204; 27 cm
278 Kĩ thuật nền móng. - H. : Giáo Dục , 1999.- 516 Tr; 27 cm
279 Kĩ thuật thi công và nghiệm thu kết cấu bêtông và bêtông cốt thép : TCVN 4452 : 1987 Kết cấu bêtông cốt thép lắp ghép - Quy phạm thi công nghiệm thu. TCVN 5641 : 1991 Bể chứa bằng bêtông cốt thép - Quy phạm thi công nghiệm thu. TCVN 5718 : 1993 Mái và sàn bêtông cốt thép trong công trình xây dựng - Yêu cầu kĩ thuật chống thấm nước. TCVN 4453 : 1995 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu. QPTL - D6 - 78 Quy phạm kĩ thuật thi công và nghiệmt hu các kết cấu bêtôngvà bôtông cốt thép công trình thủy lợi. TCVN 6393 : 1998 Ống bơm bêtông vỏ mỏng có lưới thép. TCVN 6394 : 1998 Cấu kiện kênh bêtông vỏ mỏng có lưới thép. TCVN 5724 : 1993 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép - Điều kiện kĩ thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu.. - H. : Xây Dựng , 2000.- 232 Tr; 31 cm
280 Kiến trúc cảnh quan xí nghiệp công nghiệp. - H. : Xây Dựng , 2003.- 158 Tr; 27 cm
281 Kiến trúc cảnh quan. - H. : Xây Dựng , 1999.- 224 Tr; 27 cm
282 Kiến trúc cổ Việt Nam - Tái bản lần thứ 2 .. - H : Xây Dựng , 1999.- 216 Tr; 27 cm
283 Kiến trúc công trình công cộng - T.1 - Tái bản lần thứ 2 .. - H. : Xây Dựng , 1999.- 303 Tr; 30 cm
284 Kiến trúc hiện đại. - H : Xây Dựng , 2003.- 114 Tr; 27 cm
285 Kiến trúc thế giới thế kỷ XX. - Tp. Hồ Chí Minh : Trẻ , 2002.- 395 Tr; 27 cm
286 Kiến trúc và môi sinh. - H. : Xây Dựng , 2004.- 192 Tr; 24 cm
287 Kinh nghiệm phòng tránh và kiểm soát tai biến địa chất. - H : Xây Dựng , 2001.- 162 Tr; 27 cm
288 Kinh tế đầu tư xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2003.- 564 Tr; 24 cm
289 Kinh tế xây dựng công trình giao thông / Nghiêm Văn Dĩnh. - H : Giao Thông Vận Tải , 2006.- 254 Tr; 27cm
290 Kinh tế xây dựng công trình giao thông. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 295 tr; 27 cm
291 Kỹ thuật địa môi trường. - H : Xây Dựng , 2004.- 370 Tr; 27 cm
292 Kỹ thuật phòng chống cháy,nổ trong quy hoạch, thiết kế, thi công và sử dụng công trình xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2003.- 137 Tr; 27 cm
293 Kỹ thuật thi công công trình cảng-đường thủy. - H. : Xây Dựng , 2003.- 200 Tr; 27 cm
294 Kỹ thuật và tổ chức thi công công trình thủy lợi - T.3. - H : Xây Dựng , 2004.- 219 Tr; 27 cm
295 Kỹ thuật vẽ phần bổ sung cho công trình xây dựng chính : Phương pháp rút ngắn thời gian để hoàn thành một bản vẽ. - Tp. HCM : Đồng Nai , 1996.- 158 Tr; 27 cm
296 Lập kế hoạch, tổ chức và chỉ đạo thi công : Giáo trình dùng cho sinh viên đại học nghành xây dựng. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 194 Tr; 27 cm
297 Lắp ráp cấu kiện Bailey trong các công trình giao thông và xây dựng dân dụng Đồng Nai , 2002.- 468 Tr; 24 cm
298 Lắp ráp dầm thép liên kết bằng Bulông cường độ cao. - H : Xây Dựng , 2004.- 158 Tr; 27 cm
299 Lập và thẩm định dự án xây dựng / Bùi Ngọc Toàn. - H : Giao Thông Vận Tải , 2006.- 198 Tr; 27cm
300 liệu và kết cấu xây dựng thay thế. - H. : Xây Dựng , 2003.- 115 Tr; 27 cm
301 liệu và kết cấu xây dựng thay thế. - H. : Xây Dựng , 2003.- 115 Tr; 27 cm
302 Lý thuyết dẽo ứng dụng : Lê Quang Minh. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 253 Tr; 27 cm
303 Lý thuyết dẻo ứng dụng. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 253 Tr; 24 cm
304 Lý thuyết dẽo và các ứng dụng. - H. : Xây Dựng , 2004.- 361 Tr; 24 cm
305 Lý thuyết dẽo và các ứng dụng. - H. : Xây Dựng , 2004.- 361 Tr; 24 cm
306 Lý thuyết và bài tập địa kỹ thuật công trình / Nguyễn Ngọc Bích. - H : Xây dựng , 2005.- 315 Tr; 27cm
307 Mạng lưới thoát nước : Giáo trình dùng cho sinh viên đại học chuyên ngành cấp và thoát nước. - H : Xây Dựng , 1996.- 144 Tr; 27 cm
308 Materials science and engineering an introduction / William D. Callister - Sixth edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 820 Tr; 24 cm
309 Máy sản xuất vật liệu và cấu kiện xây dựng. - H : Xây Dựng , 2000.- 292 tr; 27 cm
310 Máy và thiết bị sản xuất vật liệu xây dựng. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 383 Tr; 27 cm
311 Máy và thiết bị xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2001.- 284 Tr; 27 cm
312 Máy xây dựng. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 271 Tr; 27 cm
313 Modern construction management - Fouth edition . Blackwell Science ,.- 575 Tr; 24 cm
314 Môi trường giao thông / Cao Trọng Hiền. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 239 Tr; 27cm
315 Môi trường trong xây dựng / Lê Anh Dũng. - H : Xây Dựng , 2006.- 152 Tr; 27cm
316 Móng cọc trong thực tế xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1999.- 742 Tr; 19 cm
317 Móng nhà cao tầng kinh nghiệm nước ngoài. - H : Xây Dựng , 2004.- 371 Tr; 27 cm
318 Móng trên các loại đất đá / Nguyễn Uyên. - H : Xây Dựng , 2005.- 214 Tr; 27cm
319 Một số xu hướng kiến trúc đương đại nước ngoài. - H. : Xây Dựng , 2001.- 133 Tr; 27 cm
320 Multilingual technical dictionary on irrigation and drainage = Từ điển thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi Anh - Việt. - H : Xây Dựng , 2002.- 1490 Tr; 24 cm
321 Neighborhood Unit planning - Collection of student's works = Tuyển tập đồ án quy hoạch số 1 - Quy hoạch đơn vị ở. - H : Xây Dựng , 2005.- 43 Tr; 21 cm
322 Nền móng nhà cao tầng. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 189 tr; 24 cm
323 Nền và móng / Phan Hồng Quân. - H : Giáo Dục , 2006.- 251; 27cm
324 Nền Và móng : Soạn theo chương trình đã được bộ đại học và trung học chuyên nghiệp duyệt. - H. : Đại Học Và Trung Học Chuyên Nghiệp , 1991.- 348 Tr; 21 cm
325 Nền và móng các công trình dân dụng - công nghiệp. - H. : Xây Dựng , 2002.- 390 Tr; 27 cm
326 Nền và móng công trình cầu đường / Bùi Anh Định - In lần thứ 4 có sửa chữa và bổ sung .. - H : Giao thông Vận tải , 2007.- 324 Tr; 27 cm
327 Nền và móng công trình cầu đương / Bùi Anh Định. - H : Xây dựng , 2005.- 300 Tr; 27cm
328 Nền và móng trên đất than bùn - H. . Xây Dựng , 1981.- 122 Tr; 19 cm
329 Neo trong đất. - H : Xây Dựng , 2001.- 249 Tr; 27 cm
330 Nhập môn phương pháp phần tử hữu hạn ứng dụng tính toán kết cấu bằng chương trình ngôn ngữ Pascal. - H. : Xây Dựng , 2001.- 132 Tr; 27 cm
331 Nhựa tổng hợp composite. - Tp. HCM : Trẻ , 2002.- 204 Tr; 27 cm
332 Những bài toán tối ưu quản lý kinh doanh xây dựng. - TP.HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2002.- 145 tr; 24cm
333 Những giải pháp kỹ thuật an toàn trong xây dựng. - H : Xây Dựng , 2002.- 224 Tr; 21 cm
334 Nối tiếp và tiêu năng hạ lưu công trình tháo nước. - H : Xây Dựng , 2003.- 72 Tr; 27 cm
335 Ổn định và đông lực học công trình - Tái bản lần 1 .. - H : Xây Dựng , 2002.- 185 Tr; 19 cm
336 Ôtô máy kéo trong xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2003.- 403 Tr; 27 cm
337 Phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị. - H. : Xây Dựng , 2002.- 94 Tr; 27 cm
338 Phân tích nhiệt các khoáng vật trong mẫu địa chất. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 155 Tr; 19 cm
339 Phối cảnh lý thuyết và thực hành. - H. : Xây Dựng , 2002.- 128 Tr; 27 cm
340 Phụ gia và hóa chất dùng cho bêtông. - H : Xây Dựng , 2004.- 156 Tr; 27 cm
341 Phương pháp khảo sát - nghiên cứu thực nghiệm công trình. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 243 Tr; 24 cm
342 Phương pháp lập dự án đầu tư trong ngành xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1998.- 189 Tr; 19 cm
343 Phương pháp phần tử hữu hạn tính toán khung và móng công trình làm việc đồng thời với nền. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 75 Tr; 21 cm
344 Phương pháp phần tử hữu hạn trong chất lỏng : Chuyên khảo. - H : Xây Dựng , 2004.- 211 Tr; 27 cm
345 Phương pháp thể hiện kiến trúc. - H : Xây Dựng , 2003.- 159 Tr; 27 cm
346 Phương pháp thí nghiệm đất xây dựng : TCXD 80 : 1980 Đất cho xây dựng - Phương pháp thí nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh. TCXD 174 - 1989 Đất xây dựng - Phương pháp thí nghiệm xuyên tĩnh. TCXD 74 - 1987 Đất xây dựng - Phương pháp chỉnh lý thống kê các kết quả xác định các đặc trưng của chúng.. - H : Xây Dựng , 2002.- 52 Tr; 31 cm
347 Phương pháp tính toán so sánh hiệu quả của vật
348 Phương pháp tính toán so sánh hiệu quả của vật
349 Quá trình và thiết bị trong công nghệ hóa học - T.2 - Cơ học vật liệu rời. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1998.- 233 Tr; 27 cm
350 Quá trình và thiết bị trong công nghệ hóa học - T.2 - Cơ học vật liệu rời. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1998.- 233 Tr; 27 cm
351 Quản lý đô thị thời kỳ chuyển đổi. - H : Xây Dựng , 2004.- 199 Tr; 27 cm
352 Quản lý đô thị. - H : Xây Dựng , 2001.- 524 Tr; 21 cm
353 Quản lý đô thị. - H. : Xây Dựng , 2002.- 155 Tr; 27 cm
354 Quang học kiến trúc : Chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo. - H. : Xây Dựng , 1998.- 300 Tr; 27 cm
355 Qui trình khoan thăm dò địa chất công trình : Tiêu chuẩn nghành. - H. : 1985.- 151 Tr; 19 cm
356 Quy chế đấu thầu. - H. : Xây Dựng , 1990.- 12 Tr; 27 cm
357 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam : Ban hành kèm theo quyết định số 439/BXD-CSXD ngày 25-9-1997 của Bộ Trưởng Bộ xây Dựng - T.3. - H : Xây Dựng , 1998.- 239 Tr; 27 cm
358 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam : Building code of Viet Nam / Bộ Xây Dựng - T.3 - Quy chuẩn xây dựng Việt Nam. - H. : Xây Dựng , 1998.- 123 Tr; 27 cm
359 Quy định quản lí chất lượng công trình xây dựng : Ban hành kèm theo quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng. - H : Xây Dựng , 2003.- 131 Tr; 21 cm
360 Quy hoạch chiều cao. - H. : Xây Dựng , 1999.- 150 Tr; 27 cm
361 Quy hoạch đầu mối giao thông đô thị. - H. : Xây Dựng , 1997.- 329 Tr; 19 cm
362 Quy hoạch khu công nghiệp thiết kế mặt bằng tổng thể nhà máy - nhà và công trình công nghiệp. - H. :Xây Dựng , 2003.- 237 Tr; 27 cm 
363 Quy hoạch mạng lưới giao thông đô thị Xây Dựng , 2001.- 166 Tr; 27 cm
364 Quy hoạch mạng lưới giao thông đô thị. - H. : Xây Dựng , 2001.- 166; 27 cm
365 Quy hoạch phát triển và xây dựng hạ tầng kĩ thuật các khu dân cư nông thôn. - H : Xây Dựng , 2000.- 128 Tr; 27 cm
366 Quy hoạch quản lí và phát triển các khu công nghiệp ở Việt Nam. - H. : Xây Dựng , 1998.- 213 Tr; 27 cm
367 Quy hoạch vùng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 200 Tr; 27 cm
368 Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị. - H. : Xây Dựng , 1999.- 258 Tr; 27 cm
369 Quy hoạch xây dựng và phát triển điểm dân cư nông thôn. - H. : Xây Dựng , 1997.- 159 Tr; 27 cm
370 Quy phạm kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác đất và đóng cọc : Tiêu chuẩn nghành. - H. : Xây Dựng , 1982.- 136 Tr; 19 cm
371 Quy phạm sử dụng kết cấu bêtông - T.1. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1987.- 158 Tr; 19 cm
372 Quy phạm thiết kế kết cấu bêtông và bêtông cốt thép thủy công. - H. : 1975.- 112 Tr; 19 cm
373 Quy phạm thiết kế thi công và nghiệm thu công tác đất và công trình bằng đất : TCVN 4447 : 1987 Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu. TCVN 4516 : 1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - Quy phạm thi công và nghiệm thu. QPVN II : 1977 Quy phạm thiết kế đập đất đầm nén. 14 TCN 20 : 1985 QP.TL.D - 4 : 1980 Quy phạm kỹ thuật thi công đập đất theo phương pháp đầm nén. 14 TCN 2 : 1985 Công trình bằng đất - Quy trình thi công bằng phương pháp đầm nén nhẹ. 14 TCN 1 : 1985 Đê - Quy trình kỹ thuật phụt vữa gia cố.. - H : Xây Dựng , 2002.- 172 Tr; 31 cm
374 Quy trình khảo sát địa chất công trình cầu trung và cầu lớn. - H. : Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải ,.- 86 Tr; 27 cm
375 Quy trình thiết kế các công trình và thiết bị phụ trợ thi công : 22TCN - 200 - 89. - H. : 1989.- 104 Tr; 19 cm
376 Quy trình thiết kế công trình và kết cấu bêtông cốt thép theo trạng thái giới hạn - P.1. - H. : 1991.- 133 Tr; 27 cm
377 Quy trình thiết kế công trình và kết cấu bêtông cốt thép theo trạng thái giới hạn - P.2. - H. : 1991; 27 cm
378 Quy trình thiết kế công trình và kết cấu bêtông cốt thép theo trạng thái giới hạn - P.3. - H. : 1991; 27 cm
379 Quy trình thiết kế công trình và kết cấu bêtông ứng suất trước theo trạng thái giới hạn. - H. : Xí Nghiệp K. S. T. K , 1991.- 333 Tr; 27 cm
380 Rọ đá trong các công trình thủy lợi - giao thông xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2001.- 101 Tr; 24 cm
381 Rọ đá trong các công trình thủy lợi - giao thông xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2001.- 101 Tr; 24 cm
382 Sika limited (Vietnam). Sika - a Swiss Company and worldwide leader in the field of construction chemicals. - Tp.HCM :.- tr.; 31 cm
383 Sổ tay giám sát thi công công trình xây dựng. - H : Xây Dựng , 1999.- 315 Tr; 21 cm
384 Sổ tay máy xây dựng / Vũ Thanh Bình - In lần thứ 2 .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 937 Tr; 27 cm
385 Sổ tay máy xây dựng Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 351 Tr; 270 cm
386 Sổ tay quy hoạch giao thông đô thị - In lần 2 .. - H : Xây Dựng , 2002.- 118 Tr; 21 cm
387 Sổ tay quy trình thống nhất về thiết kế quy hoạch đô thị. - H. : Xây Dựng , 2000.- 121 Tr; 27 cm
388 Sổ tay thực hành kết cấu công trình / Vũ Mạnh Hùng. - H : Xây dựng , 2006.- 178 Tr; 27cm
389 Sổ tay thực hành kết cấu công trình. - H : Xây Dựng , 1999.- 178 Tr; 27 cm
390 Sổ tay xử lý nước - T.1. - H. : Xây Dựng , 1999.- 659 Tr; 24 cm
391 Sổ tay xử lý sự cố công trình xây dựng - T.1 Xây Dựng , 2000.- 384 Tr; 27 cm
392 Sổ tay xử lý sự cố công trình xây dựng - T.2. - H. : Xây Dựng , 2000.- 301 Tr; 27 cm
393 Sổ tay xử lý sự cố công trình xây dựng - T.3. - H. : Xây Dựng , 2000.- 308 Tr; 27 cm
394 Sóng biển đối với cảng biển. - H : Xây Dựng , 2004.- 264 Tr; 27 cm
395 Sự cố nền móng công trình : Phòng tránh. Sửa chữa. Gia cường. - H. : Xây Dựng , 2000.- 551 Tr; 19 cm
396 Sử dụng máy xây dựng và làm đường / Nguyễn Đình Thuận. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 292 Tr; 27 cm
397 Sử dụng phần mềm Autodesk - Softdesk trong kiến trúc xây dựng. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 335 Tr; 27 cm
398 Sức bền vật liệu : Giáo trình dùng cho sinh viên Ngành Xây Dựng - In lần thứ 3 .. - H : Xây Dựng , 2003.- 330 Tr; 27 cm
399 Sức bền vật liệu : Những bài tập nâng cao. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 144 Tr; 27 cm
400 Sức bền vật liệu. - H : Xây Dựng , 2002.- 373 Tr; 27 cm
401 Sức bền vật liệu. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 392; 27 cm
402 Sức bền vật liệu. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 468 Tr; 27 cm
403 Surveying for constrction - 4th edition .. - New York : The Mcgraw - Hill Companies ,.- 414 Tr; 30 cm
404 Surveying for engineers - Third edition . Macmillan ,.- 586 Tr; 24 cm
405 Tài liệu hướng dẫn chuyên đề vải sợi không dệt, công trình đất có cốt trên nền đất yếu. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1994.- 12 Tr; 27 cm
406 Tấm xây dựng 3 chiều. - H. : Trẻ , 2002.- 171 Tr; 27 cm
407 TCVN 2737 - 1995 Tải trọng và tác động tiêu chuẩn thiết kế : Soát xét lần 2. - H : Xây Dựng , 2002.- 66 Tr; 31 cm
408 TCVN 4449:1987 Quy hoạch xây dựng đô thị : Tiêu chuẩn thiết kế. - H. : Xây Dựng , 2000.- 124 Tr; 27 cm
409 TCXD 189 và 190 : 1996 Móng cọc tiết diện nhỏ tiêu chuẩn thiết kế tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. - H. : Xây Dựng , 1996.- 53 Tr; 53 Tr
410 TCXD 227 :1999 Cốt thép trong bê tông hàn hồ quang. - H. : Xây Dựng , 1999.- 32 Tr; 31 cm
411 TCXD 227:1999 Cốt thép trong bêtông hàn hồ quang. - H. : Xây dựng , 1999.- 32 Tr; 27 cm
412 TCXD 229 : 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 : 1995. - H. : Xây Dựng , 1999.- 60 Tr; 31 cm
413 TCXD 234 : 1999 Nối cốt thép có gờ bằng phương pháp dập ép ống nối hướng dẫn thiết kế, thi công và nghiệm thu. - H. : Xây Dựng , 1999.- 24 Tr; 31 cm
414 TCXD 234:1999Nối cốt thép có gờ bằng phương pháp dập ép ống nối hướng dẫn thiết kế, thi công và nghiệm thu. - H. : Xây Dựng ,.- 24 Tr; 27 cm
415 TCXD 236 :1999 Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng phương pháp kéo đứt thử độ bám dính bền. - H. : Xây Dựng , 2000.- 19 cm; 31 cm
416 TCXD 236:1999 lớp phủ mặt kết cấu xây dựng phương pháp kéo đứt thử độ bám dính bền. TCXD240:2000 kết cấu bê tông cốt thép phương pháp điện từ định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông. - H. : Xây Dựng , 2000.- 19 Tr; 31 cm
417 TCXD 239 : 2000 Bê tông nặng chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình. - H. : Xây Dựng , 2000.- 24 Tr; 31 cm
418 TCXD 245 : 2000 Gia cố nền đất bằng bấc thang thấm thoát nước. - H. : Xây Dựng , 2000.- 24 Tr; 31 cm
419 TCXD 254 : 2001 Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. - H : Xây Dựng , 2001.- 41 Tr; 31 cm
420 TCXD 46 : 1984 Chống sét cho các công trình xây dựng tiêu chuẩn thiết kế - thi công. - H : Xây Dựng , 2003.- 48 Tr; 31 cm
421 TCXDVN 263 : 2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp. - H. : Xây Dựng , 2002.- 18 Tr; 31 cm
422 TCXDVN 269 : 2002 Cọc - Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục. - H : Xây Dựng , 2002.- 24 Tr; 27 cm
423 TCXDVN 271 : 2002 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học. - H : Xây Dựng , 2002.- 60 Tr; 31 cm
424 TCXDVN 274:2002 Cấu kiện bê tông và bê tôngcốt thép đúc sẵn phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt. - H. : Xây Dựng , 2002.- 34 Tr; 31 cm
425 TCXDVN 297 : 2003 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tiêu chuẩn công nhận. - H : Xây Dựng , 2003.- 37 Tr; 31 cm
426 TCXDVN 318 : 2004 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép hướng dẫn công tác bảo trì : Concrete and reinforced concrete structures guide to maintenance. - H. : Xây Dựng , 2004.- 183 Tr; 30 cm
427 TCXDVN 318 : 2004 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép hướng dẫn công tác bảo trì. - H. : Xây Dựng , 2004.- 89 Tr; 31 cm
428 TCXDVN 80 : 2002 Đất xây dựng phương pháp xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng. - H : Xây Dựng , 2003.- 20 Tr; 27 cm
429 Thế giới khoa học giao thông và kiến trúc : Tủ sách kiến thức phổ thông. - H. : Văn Hoá - Thông Tin , 2003.- 472 Tr; 21 cm
430 The Shell Bitumen handbook = Cẩm nang Bitum Shell trong xây dựng công trình giao thông. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 368 Tr; 23 cm
431 Thép cốt bê tông. - H. : Xây Dựng , 2000.- 70 Tr; 27 cm
432 Thép kết cấu và thép dùng cho xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2001.- 154 Tr; 31 cm
433 Thi công các công trình thủy lợi - T.2. - H : Xây Dựng , 2004.- 380 Tr; 27 cm
434 Thi công các công trình thủy lợi. - H : Xây Dựng , 2004.- 354 Tr; 27 cm
435 Thi công cọc đóng. - H. : Xây Dựng , 2004.- 80 Tr; 19 cm
436 Thi công cọc khoan nhồi. - H. : Xây Dựng , 1999.- 257 Tr; 19 cm
437 Thi công cọc nhồi, tường trong đất, giếng chìm / Đặng Đình Minh. - H : Xây Dựng , 2006.- 86 Tr; 27cm
438 Thi công công trình cảng. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2003.- 263 Tr; 24 cm
439 Thi công hầm và công trình ngầm. - H : Xây Dựng , 2004.- 450 Tr; 27 cm
440 Thi công hầm. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1997.- 280 Tr; 27 cm
441 Thi công kiến trúc cao tầng - T.1. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 662 Tr; 19 cm
442 Thi công kiến trúc cao tầng - T.2. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 819 Tr; 21 cm
443 Thi công kiến trúc cao tầng - T.3. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 429 Tr; 19 cm
444 Thí nghiệm đất hiện trường và ứng dụng trong phân tích nền móng. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 210 Tr; 27 cm
445 Thí nghiệm và bài tập vật liệu xây dựng. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 188 Tr; 27 cm
446 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cọc. - H : Xây Dựng , 1999.- 298 Tr; 21 cm
447 Thiết kế cấu tạo kiến trúc nhà công nghiệp. - H. : Xây Dựng , 1995.- 200 Tr; 27 cm
448 Thiết kế công trình bảo vệ bờ, đê. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 424 Tr; 24 cm
449 Thiết kế công trình hầm giao thông : Ban hành kèm theo quyết định số 177/BXD - VKT ngày 17 tháng 7 năm 1995 của bộ trưởng bộ xây dựng. - H. : 1993.- 172 Tr; 27 cm
450 Thiết kế công trình ngầm. - H : Xây Dựng , 2002.- 105 Tr; 27 cm
451 Thiết kế đô thi có minh họa. - H. : Xây Dựng , 2000.- 152 Tr; 27 cm
452 Thiết kế gia công lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép : TCVN 4059 : 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng kết cấu thép - Danh mục chỉ tiêu. TCVN 4613 : 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu thép - Kí hiệu quy ước và thể hiện trên bản vẽ. TCVN 5889 : 1995 Bản vã các kết cấu kim loại. TCVN 5575 : 1991 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế. TCXD 170 : 1989 Kết cấu thép - Gia công lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật.. - H : Xây Dựng , 2000.- 165 Tr; 31 cm
453 Thiết kế kết cấu bê tông và bêtông cốt thép : TCVN 4058 : 1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - sản phẩm và kết cấu bằng bêtông và bêtông cốt thép - Danh mục chỉ tiêu. TCVN 4612 : 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu bêtông cốt thép - Kí hiệu quy ước và thể hiện bản vẽ. TCVN 6084 : 1995 (ISO 3766 - 1997 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Kí hiệu cho cốt thép bêtông. TCVN 5574 : 1991 Kết cấu bêtông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4116 : 1985 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép thủy công - Tiêu chuẩn thiết kế. TCXD 198 : 1997 Nhà cao tầng - Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối. TCVN 2276 : 1991 Tấm sàn hộp bêtông cốt thép dùng làm nhà và mái nhà dân dụng. TCVN 3993 : 1985 Chống ăn mòn trong xây dựng -Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép- Nguyên tắc cơ ban để thiết kế. TCVN 5572 : 1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép - Bản vẽ thi công. TCVN 5898 : 1995 (ISO 4066 - 1995 (E)) Bản vã xây dựng và công trình dân dụng - bản thống nhất kê cốt thép. - H : Xây Dựng , 1999.- 180 Tr; 31 cm
454 Thiết kế kết cấu thép : Theo quy phạm Hoa Kì AISC/ASD. - H : Xây Dựng , 2004.- 238 Tr; 27 cm
455 Thiết kế kết cấu thép : Theo tiêu chuẩn Anh BS 5950:Part 1: 2000. - H : Xây Dựng , 2004.- 151 Tr; 27 cm
456 Thiết kế kết cấu thép thành mỏng tạo hình nguội / Đoàn Định Kiến. - H : Xây Dựng , 2005.- 176 Tr; 27cm
457 Thiết kế nút giao thông khác mức với hiệu quả kinh tế - kỹ thuật được nâng cao. - H. : 2007.- 73 Tr
458 Thiết kế nút giao thông và điều khiển giao thông bằng đèn tín hiệu / Nguyễn Xuân Vinh. - H : Xây Dựng , 2006.- 280 Tr; 27 cm
459 Thiết kế thành phần bê tông / Phan Huy Chính. - H : Xây Dựng , 2007.- 232 Tr; 27cm
460 Thiết kế thủy lực cho dự án cầu đường. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 264 Tr; 27 cm
461 Thiết kế tối ưu. - H. : Xây Dựng , 2003.- 162 Tr; 27 cm
462 Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng / Trịnh Quốc Thắng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 222 Tr; 27 cm
463 Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2000.- 222 Tr; 27 cm
464 Thiết kế và thi công công trình nổ phá. - H. : Xây Dựng , 2003.- 273 Tr; 27 cm
465 Thiết kế và thi công hố móng sâu. - H : Xây Dựng , 2002.- 576 Tr; 27 cm
466 Thiết kế và thi công nền đắp trên đất yếu. - H. : Xây Dựng , 2004.- 192 Tr; 27 cm
467 Thiết kế và thi công tường chắn đất có cốt. - H : Xây Dựng , 2004.- 120 Tr; 24 cm
468 Thiết kế và xây dựng công trình ngầm và công trình đào sâu. - H : Xây Dựng , 2004.- 234 Tr; 27 cm
469 Thoát nước đô thị một số vấn đề lý thuyết và thực tiễn ở Việt Nam. - H : Xây Dựng , 2002.- 380 Tr; 27 cm
470 Thống kê trong xây dựng giao thông. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 140 Tr; 19 cm
471 Thống kê trong xây dựng giao thông. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 140 Tr; 19 cm
472 Thuật ngữ xây dựng hầm Anh - Việt : Có giải nghĩa / Nguyễn Viết Trung. - H : Xây dựng , 2005.- 568 Tr; 21cm
473 Thực hành thiết kế chống động đất cho công trình xây dựng. - H : Xây Dựng , 1997.- 267 Tr; 21 cm
474 Thực tập địa chất công trình : Dùng cho học sinh các nghành xây dựng, thủy lợi, giao thông - In lần thứ 2, có chỉnh lý . Giáo Dục , 1995.- 160 Tr; 27 cm
475 Thủy lực - T.1 - Thủy lực đại cương. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1999.- 218 Tr; 27 cm
476 Thủy lực - T.1 - Thủy lực đại cương. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1999.- 218 Tr; 27 cm
477 Thủy lực - T.1: Thủy lực đại cương. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1994.- 222 Tr; 27 cm
478 Thủy lực : Sách dùng trong các trường đại học kĩ thuật, soạn theo chương trình đã được Hội đồng môn học thủy lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo duyệt. - T.2 - Tái bản lần thứ 2 .. - H : Xây Dựng , 1999.- 248 Tr; 27 cm
479 Thủy lực : Sách dùng trong các trường Đại học kỹ thuật, soạn theo chương trình đã được hội đồng môn học thủy lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo duyệt - T.1. - H : Xây Dựng , 1998.- 180 Tr; 27 cm
480 Thủy lực công trình - T.2. - H. : Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1992.- 144 Tr; 27 cm
481 Thủy lực dòng chảy hở / Nguyễn Cảnh Cầm. - H : Xây Dựng , 2006.- 187 Tr; 27cm
482 Thủy lực và máy thủy lực. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2001.- 352 Tr; 27 cm
483 Thủy năng và điều tiết dòng chảy. - H. : Xây Dựng , 2000.- 209 Tr; 27 cm
484 Thủy văn công trình / Trần Đình Nghiên - T.1 - Thủy văn cơ sở. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 264 Tr; 27cm
485 Thủy văn công trình : Thủy văn cơ sở - T.1 - Tái bản có bổ sung .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 268 Tr; 27 cm
486 Thủy văn đại cương. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1998.- 248 Tr; 27 cm
487 Thủy văn nước dưới đất. - H : Xây Dựng , 2002.- 247 Tr; 27 cm
488 Tiếng Anh chuyên nghành kiến trúc, xây dựng, quy hoạch và kỹ thuật xây dựng đô thị. - H. : Xây Dựng , 2002.- 150 Tr; 27 cm
489 Tiêu chuẩn bê tông : TCXDVN 313 : 2004 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm. TCXDVN 305 : 2004 Bê tông khối lớn - Quy phạm thi công và nghiệm thu.. - H. : Xây Dựng , 2004.- 31 Tr; 31 cm
490 Tiêu chuẩn gạch ốp lát : TCVN 6883: 2001 Gạch gốm ốp lát - gạch granít - yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6884: 2001 Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp - yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6885: 2001 (ISO 10454-6: 1995) Gạch gốm ốp lát - xác định độ chịu mài mòn sâu cho gạch không phủ men. TCVN 6927: 2001 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - thạch anh. TCVN 7132: 2002 Gạch gốm ốp lát - định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn. TCVN 7133: 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6%<E<10%) - yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7134: 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E>10%) - yêu cầu kỹ thuật.. - H : Xây Dựng , 2003.- 37 Tr; 27 cm
491 Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông - T. XIV - Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 175 Tr; 27cm
492 Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông - T.11. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 260 Tr; 27 cm
493 Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông - T.12. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 271 Tr; 27 cm
494 Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông - T.XIII - Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông. - H : Giao Thông Vận Tải , 2006.- 183 Tr; 27cm
495 Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông : Tiêu chuẩn song ngữ Việt - Anh - T.10 - Tiêu chuẩn thiết kế mặt đường mềm 22 TCN - 274 - 01. Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế mặt đường mềm. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 346 Tr; 27 cm
496 Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông : Tiêu chuẩn song ngữ Việt - Anh - T.8 - Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN - 272 - 01. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 654; 27 cm
497 Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông : Tiêu chuẩn song ngữ Việt - Anh - T.9 - Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô 22 TCN - 273 - 01. Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ô tô. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 686; 27 cm
498 Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình và thiết bị cảng Nhật Bản 1980. - H. : Hội Xây Dựng Viện thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 354 Tr; 27 cm
499 Tiêu chuẩn kỹ thuật của xi măng và phụ gia : TCVN 4747 : 1989 Xi măng - Danh mục chỉ tiêu chất lượng. TCVN 2682 : 1999 Xi măng pooc lăng - Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 3736 : 1982 Xi măng - Phương pháp nhanh xá định giới hạn bền khi nén. TCVN 3735 : 1982 Phụ gia hoạt tính puzơlan. TCVN 5691 : 2000 Xi măng pooc lăng trắng.. - H : Xây Dựng , 2002.- 22 Tr; 31 cm
500 Tiêu chuẩn kỹ thuật của xi măng và phụ gia : TCVN 4747 : 1989 Xi măng - Danh mục chỉ tiêu chất lượng. TCVN 2682 : 1999 Xi măng pooc lăng - Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 3736 : 1982 Xi măng - Phương pháp nhanh xá định giới hạn bền khi nén. TCVN 3735 : 1982 Phụ gia hoạt tính puzơlan. TCVN 5691 : 2000 Xi măng pooc lăng trắng.. - H : Xây Dựng , 2002.- 22 Tr; 31 cm
501 Tiêu chuẩn thiết kế công trình bến cảng.- 131Tr; 27 cm
502 Tiêu chuẩn thiết kế thi công và nghiệm thu hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình : TCVN 4037: 1985 Cấp nước - thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 4038: 1985 Thoát nước - thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 4513: 1988 Cấp nước bên trong - tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 4474: 1987 Thoát nước bên trong - tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 5673: 1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - cấp thoát nước bên trong - hồ sơ bản vẽ thi công. TCVN 4519: 1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình - quy phạm thi công và nghiệm thu.. - H : Xây Dựng , 2002.- 97 Tr; 27 cm
503 Tiêu chuẩn thiết kế thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá và gạch cốt thép. - H. : Xây Dựng , 2003.-
504 Tiêu chuẩn thiết kế thi công và nghiệm thu móng cọc : TCXD 189 : 1996 Móng cọc tiết diện nhỏ - Tiêu chuẩn thiết kế. TCXD 190 : 1996 Móng cọc tiết diện nhỏ - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. TCXD 205 : 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế. TCXD 206 : 1998 Cọc khoan nhồi - Yêu cầu về chất lượng thi công. TCXD 88 : 1982 Cọc - Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục.. - H. : Xây Dựng , 2002.- 151 Tr; 31 cm
505 Tiêu chuẩn vật liệu xây dựng. - H : Xây Dựng , 2003.- 194 Tr; 31 cm
506 Tiêu chuẩn vật liệu xây dựng. - H : Xây Dựng , 2003.- 194 Tr; 31 cm
507 Tiêu chuẩn về khảo sát và đo đạc xây dựng - Tái bản .. - H : Xây Dựng , 2004.- 432 Tr; 31 cm
508 Tiêu chuẩn xi măng : TCVN 4787 : 2001 EN 196-7: 1989 Xi măng - phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. TCVN 6820 : 2001 Xi măng Pooc lăng chứa Bari-phương pháp phân tích hóa học. TCVN 6882 : 2001 Phụ gia khoáng cho xi măng. TCVN 7024 : 2002 Clanhke ximăng Pooc lăng bằng nhiễu xạ tia X - phương pháp chuẩn trong. TCXDVN 283 : 2002 Tiêu chuẩn Amiăng Crizôtin để sản xuất tấm sóng Amiăng-ximăng. TCXDVN 167 : 2002 Ximăng để sản xuất tấm sóng Amiăng-ximăng. TCXDVN 282 : 2002 Không khí vùng làm việc - Tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong công nghiệp sản xuất các sản phẩm Amiăng xi măng. TCVN 7062 : 2002 Giấy bao xi măng. - H : Xây Dựng , 2003.- 64 Tr; 31 cm
509 Tiêu chuẩn xi măng : TCVN 4787 : 2001 EN 196-7: 1989 Xi măng - phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử. TCVN 6820 : 2001 Xi măng Pooc lăng chứa Bari-phương pháp phân tích hóa học. TCVN 6882 : 2001 Phụ gia khoáng cho xi măng. TCVN 7024 : 2002 Clanhke ximăng Pooc lăng bằng nhiễu xạ tia X - phương pháp chuẩn trong. TCXDVN 283 : 2002 Tiêu chuẩn Amiăng Crizôtin để sản xuất tấm sóng Amiăng-ximăng. TCXDVN 167 : 2002 Ximăng để sản xuất tấm sóng Amiăng-ximăng. TCXDVN 282 : 2002 Không khí vùng làm việc - Tiêu chuẩn bụi và chất ô nhiễm không khí trong công nghiệp sản xuất các sản phẩm Amiăng xi măng. TCVN 7062 : 2002 Giấy bao xi măng. - H : Xây Dựng , 2003.- 64 Tr; 31 cm
510 Tìm hiểu lịch sử kiến trúc Việt Nam. - H. : Xây Dựng , 2000.- 280 Tr; 27 cm
511 Tìm hiểu những qui định và định mức dự toán và đơn giá trong xây dựng cơ bản. - Tp. HCM : Tp. Hồ Chí Minh , 1995.- 706 Tr; 27cm
512 Tìm kiếm thăm dò và đánh giá trữ lượng nước dưới đất. - H : Xây Dựng , 2003.- 148 Tr; 21 cm
513 Tin học ứng dụng trong tính toán kết cấu công trình. - H. : Xây Dựng , 1999.- 100 Tr; 27 cm
514 Tĩnh học và sức bền vật liệu - P. 2 - Sức bền vật liệu. - Tp. HCM : Tp. Hồ Chí Minh , 2001.- 445 Tr; 27 cm
515 Tính kết cấu bằng phần mềm ANSYS Version 10.0 / Vũ Quốc Anh. - H : Xây dựng , 2006.- 242 Tr; 27cm
516 Tính kết cấu bê tông cốt thép : Nguyên lí của Uỷ Ban Bê Tông Châu Âu (CEB). Các bài tập thực hành tính theo tiêu chuẩn Bỉ và Việt Nam. - H. : Xây Dựng , 2000.- 124 Tr; 27 cm
517 Tính kết cấu theo phương pháp động lực học : Sách trình bày dưới dạng ma trận. Nhiều ví dụ minh hoạ lý thuyết. Cuối sách có các chương trình tính theo ngôn ngữ Pascal 7.0. Sách dùng cho sinh viên đại học, sinh viên cao học, nghiên cứu sinh và kỹ sư ngành xây dựng / Võ Như Cầu. - H : Xây Dựng , 2006.- 236 Tr; 27cm
518 Tính kết cấu theo phương pháp ma trận. - H. : Xây Dựng , 2004.- 419 Tr; 27 cm
519 Tính kết cấu theo phương pháp phần tử hữu hạn / Võ Như Cầu. - H : Xây dựng , 2005.- 456 Tr; 27cm
520 Tính kết cấu theo phương pháp tối ưu. - H. : Xây Dựng , 2003.- 182 Tr; 27 cm
521 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo mô hình giàn ảo / Nguyễn Viết Trung. - H : Xây Dựng , 2005.- 115 Tr; 27cm
522 Tính toán kết cấu bêtông cốt thép theo tiêu chuẩn ACI 3318-2002 / Trần Mạnh Tuân - In lền thứ 2 .. - H. : Xây Dựng , 2003.- 272 Tr; 27 cm
523 Tính toán khí thực các công trình thủy lực. - H. : Xây Dựng , 2003.- 70 Tr; 27 cm
524 Tính toán kỹ thuật xây dựng trên Excel. - H : Xây Dựng , 2004.- 248 Tr; 27 cm
525 Tính toán móng cọc. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật ,.- 218 Tr; 27 cm
526 Tính toán móng công trình / Phạm Huy Chính. - H : Xây Dựng , 2005.- 236 Tr; 27cm
527 Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải. - H : Xây Dựng , 2000.- 240 Tr; 27 cm
528 Tính toán thiết kế chi tiết các yếu tố nút giao thông khai mức / Nguyễn Xuân Vinh. - H : Xây Dựng , 2007.- 389 Tr; 
529 Tính toán thiết kế công trình ngầm. - H. : Xây Dựng , 2002.- 367 Tr; 27 cm
530 Tính toán thủy lực cống và mương thoát nước. - H : Xây Dựng , 2004.- 312 Tr; 27 cm
531 Tính toán trắc địa và cơ sở dữ liệu. - H. : Giáo Dục , 2001.- 219 Tr; 27 cm
532 Tính toán và cấu tạo các bộ phận nhà dân dụng - Tái bản có sửa chữa và bổ sung .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 713 Tr; 19 cm
533 Tổ chức công trường xây dựng : Tài liệu tham khảo nước ngoài. - H : Xây Dựng , 2004.- 163 Tr; 27 cm
534 Tổ chức quản lý đầu tư, xây dựng và sửa chữa hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông vận tải. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 152 Tr; 19 cm
535 Tổ chức quản lý thực hiện dự án xây dựng công trình / Bùi Ngọc Toàn. - H : Giao Thông Vận Tải , 2006.- 166 Tr; 27cm
536 Tổ chức thi công các kết cấu bêtông và bêtông cốt thép / Nguyễn Văn Phiêu. - H : Xây dựng , 2007.- 367 Tr; 27cm
537 Tổ chức thi công. - H. : Xây Dựng , 2000.- 92 Tr; 27 cm
538 Tổ chức xây dựng công trình - T.1. - H. : Xây Dựng , 2003.- 160 Tr; 27 cm
539 Toàn cảnh giao thông vận tải Việt Nam. - Tp. Hồ Chí Minh : Thống Kê ,.- 367 Tr; 27 cm
540 Trắc địa - In lần thứ ba có bổ sung và sửa chữa .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 248 Tr; 21 cm
541 Trắc địa ảnh : Phần Phương pháp đo ảnh đơn. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 107 Tr; 27 cm
542 Trắc địa biển. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ chí Minh , 2003.- 208 Tr; 24 cm
543 Trắc địa cơ sở - T.1. - H. : Xây Dựng , 2002.- 268 Tr; 27 cm
544 Trắc địa cơ sở - T.2. - H. : Xây Dựng , 2002.- 261 Tr; 27 cm
545 Trắc địa công trình / Trần Đắc Sử. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 168 Tr; 27cm
546 Trắc địa công trình đặc biệt / Trần Đắc Sử. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 192 Tr; 27cm
547 Trắc địa đại cương / Phạm Văn Chuyên. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 339 Tr; 27cm
548 Trắc địa đại cương / Trần Đắc Sử. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 212 Tr; 27cm
549 Trắc địa đại cương. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1999.- 232 Tr; 27 cm
550 Trắc địa đại cương. - H. : Xây Dựng , 2001.- 215 Tr; 21 cm
551 Trắc địa quy hoạch đường và đô thị. - H. : Xây Dựng , 2000.- 272 Tr; 24 cm
552 Trắc địa và bản đồ kĩ thuật số trong xây dựng. - H. : Giáo Dục , 1999.- 367 Tr; 19 cm
553 Trắc địa. - H. : Xây Dựng , 1998.- 188 Tr; 27 cm
554 Trang thiết bị kỹ thuật công trình. - H : Xây Dựng , 2001.- 160 Tr; 27 cm
555 Transport phenomena / R. Byron Bird. - New York : John Wiley & Sons , 2000.- 790 Tr; 24 cm
556 Từ điển bách khoa xây dựng kiến trúc. - H : Xây Dựng , 2003.- 496 Tr; 24 cm
557 Từ điển kỹ thuật thủy lợi Anh - Việt : Hơn 27000 từ. - H : Xây Dựng , 2002.- 518 Tr; 21 cm
558 Từ điển thuật ngữ khoa học kỹ thuật Giao thông vận tải Anh - Việt : Khoảng 6000 từ. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 538 Tr; 21 cm
559 Từ điển Việt - Anh : Giải thưởng Nhà Nước về Khoa học Công nghệ cho Công trình Từ điển Việt - Anh Lần I - 2000. - Tp. HCM : Thế Giới , 2000.- 2299 Tr; 24 cm
560 Tự động hóa các công trình cấp và thoát nước. - H. : Xây Dựng , 2003.- 213 Tr; 27 cm
561 Tự động hóa trong xây dựng. - H. : Xây Dựng , 2001.- 290 Tr; 27 cm
562 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.1 = Những vấn đề chung: Thuật ngữ, kí hiệu, số liệu- kích thước dùng trong thiết kế xây dựng, thông tin. - H. : Xây Dựng , 1997.- 476 Tr; 31 cm
563 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.10 = Phương pháp thử: Xi măng-vôi-thạch cao, cốt liệu xây dựng, bê tông-hỗn hợp bê tông, gốm sứ xây dựng, gỗ, kim loại. - H. : Xây Dựng , 1997.- 422 Tr; 31 cm
564 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.11 - Phương pháp thử. Thủy tinh, kính xây dựng. Vật liệu lợp và chất dẻo. Vật liệu chịu lửa. Đất xây dựng. Nước. không khí. - H : Xây Dựng , 1997.- 539 Tr; 31 cm
565 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.2 = T.2: Tiêu chuẩn thiết kế: Quy hoạch, khảo sát, những vấn đề chung về thiết kế. - H. : Xây Dựng , 1997.- 393; 31 cm
566 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.3 - Tiêu chuẩn thiết kế. Kết cấu xây dựng. - H : Xây Dựng , 1997.- 475 Tr; 31 cm
567 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.4 = Tiêu chuẩn thiết kế: Nhà ở và công trình công cộng, công trình công nghiệp. - H. : Xây Dựng , 1997.- 356; 31 cm
568 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.5 = Tiêu chuẩn thiết kế: Công trình nông nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, kho tàng- trạm và ống dẫn xăng dầu.. - H. : Xây Dựng , 1997.- 704; 31 cm
569 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.6 = Tiêu chuẩn thiết kế: Hệ thống kĩ thuật cho nhà ở và công trình công cộng. - H. : Xây Dựng , 1997; 31 cm
570 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.7 - Quản lí chất lượng, thi công và nghiệm thu. - H : Xây Dựng , 1997.- 964 Tr; 27 cm
571 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.8 = Vật liệu xây dựng và sản phẩm cơ khí xây dựng: Xi măng- vôi thạch cao, cốt liệu xây dựng, gốm sứ xây dựng, bê tông-hỗn hợp bê tông, gỗ, vật liệu lợp, vật liệu chịu lửa, chế phẩm xây dựng, sản phẩm gốm sứ, sản phẩm cơ khí xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1997.- 420; 31 cm
572 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.9 - Bảo vệ công trình, an toàn, vệ sinh môi trường. - H : Xây Dựng , 1997.- 558 Tr; 31 cm
573 Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam - T.9 = Phuơng pháp thử: Thủy tinh-kính xây dựng, vật liệu lợp và chất dẻo, vật liệu chịu lửa, đất xây dựng, nước, không khí. - H. : Xây Dựng , 1997.- 539 Tr; 31 cm
574 Vận chuyển nhanh bằng xe buýt : Giao thông vận tải bền vững: Tài liệu gốc cho các nhà hoạch định chính sách ở các thành phố đang phát triển. Mô-đun 4c.- tr.; 31 cm
575 Ván khuôn và giàn giáo. - H. : Xây Dựng , 2000.- 222 Tr; 27 cm
576 Vật liệu composite cơ học và công nghệ. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 363 Tr; 24 cm
577 Vật liệu hiệu quả trong xây dựng các công trình giao thông / Phạm Hữu Hanh. - H : Xây dựng , 2007.- 242 Tr; 27cm
578 Vật liệu học - T.1 - Vật liệu kim loại. A - Vật lý kim loại. B - Công nghệ nhiệt luyện thép. - H : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 232 Tr; 27 cm
579 Vật liệu học - T.2. - H : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 208 Tr; 27 cm
580 Vật liệu học - T.2. - H : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 208 Tr; 27 cm
581 Vật liệu học cơ sở : Giáo trình cho các ngành cơ khí của các trường Đại học. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 483 Tr; 24 cm
582 Vật liệu học. - H. : Khoa Học Và Kỹ Thuật , 2000.- 618 Tr; 27 cm
583 Vật liệu học. - H. : Khoa Học Và Kỹ Thuật , 2000.- 618 Tr; 27 cm
584 Vật liệu làm khuôn cát. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 231 Tr; 27 cm
585 Vật liệu và cấu kiện xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1999.- 140 Tr; 31 cm
586 Vật liệu và cấu kiện xây dựng. - H. : Xây Dựng , 1999.- 140 Tr; 31 cm
587 Vật liệu và sản phẩm trong xây dựng. - H : Xây Dựng , 2002.- 294 Tr; 27 cm
588 Vật liệu và sản phẩm trong xây dựng. - H : Xây Dựng , 2002.- 294 Tr; 27 cm
589 Vật liệu xây dựng : Viết theo chương trình đã được hội đồng môn học nghành xây dựng thông qua - In lần thứ 2 .. - H. : Giáo Dục , 1995.- 344; 21 cm
590 Vật liệu xây dựng : Viết theo chương trình đã được hội đồng môn học nghành xây dựng thông qua - In lần thứ 2 .. - H. : Giáo Dục , 1995.- 344; 21 cm
591 Vật liệu xây dựng : Viết theo chương trình đã được hội đồng môn học nghành xây dựng thông qua. - H. : Giáo Dục , 1996.- 344 Tr; 21 cm
592 Vật liệu xây dựng : Viết theo chương trình đã được hội đồng môn học nghành xây dựng thông qua. - H. : Giáo Dục , 1996.- 344 Tr; 21 cm
593 Vật liệu xây dựng đường ôtô và sân bay. - H : Xây Dựng , 2004.- 288 Tr; 27 cm
594 Vật liệu xây dựng mới. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 130 Tr; 27 cm
595 Vật liệu xây dựng. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 270 Tr; 27 cm
596 Vật liệu xây dựng. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 270 Tr; 27 cm
597 Vẽ bóng trên bản vẽ kiến trúc. - H. : Xây Dựng , 2003.- 260 Tr; 27 cm
598 Vẽ cơ sở - T.1 - kỹ thuật lắp đặt công nghiệp. - H. : Lao Động - Xã Hội , 2000.- 82 Tr; 29 cm
599 Vẽ kĩ thuật xây dựng. - H. : Giáo Dục , 1995.- 224 Tr; 27 cm
600 Vẽ mĩ thuật : Sách dùng cho sinh viên học ngành kiến trúc. - H. : Xây Dựng , 2000.- 121 Tr; 27 cm
601 Water resources engineering / Larry W. Mays - First edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 761 Tr; 24 cm
602 Xây dựng công trình ngầm đô thị theo phương pháp đào mở / Nguyễn Bá Kế. - H : Xây Dựng , 2006.- 336 Tr; 27cm
603 Xu hướng kiến trúc - đô thị thế giới & Việt Nam thời hội nhập. - H : Xây Dựng , 2003.- 328 Tr; 21 cm
604 Xử lý các hiện tượng địa chất trong xây dựng / Nguyễn Uyên. - H : Xây dựng , 2006.- 268 Tr; 27cm
605 Yêu cầu kỹ thuật ống PVC cứng dùng để cấp nước và hướng dẫn thực hành lắp đặt. - H. : Xây Dựng , 2001.- 39 Tr; 27 cm
PHẦN ĐƯỜNG
606 An toàn vận tải đường sắt. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 188 Tr; 19 cm
607 Bảo dưỡng sửa chữa đường ôtô / Vũ Đình Hiền. - H : Giao Thông Vận Tải , 2005.- 188 Tr; 27cm
608 Các giải pháp phòng chống sụt lở đất đá trên đường. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 156 Tr; 19 cm
609 Các kết cấu mặt đường kiểu mới / Nguyễn Quang Chiêu. - H : Xây Dựng , 2007.- 209 Tr; 27cm
610 Các phương pháp thiết kế mặt đường của các nước phương Tây / Nguyễn Quang Chiêu. - H : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 143 Tr; 19cm
611 Các phương pháp thiết kếmặt đường của các nước phương Tây. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 143 Tr; 19 cm
612 Công trình đường sắt : Dùng cho các lớp không chuyên ngành / Lê Hải Hà - T.1 - Công trình đường sắt. - H : Giao thông Vận tải , 2003.- 242 Tr; 27 cm
613 Công trình đường sắt : Dùng cho các lớp không chuyên ngành / Lê Hải Hà - T.1 - Công trình đường sắt. - H : Giao thông Vận tải , 2003.- 242 Tr; 27 cm
614 Công trình ga và đường tàu điện ngầm. - H : Xây Dựng , 2005.- 360 Tr; 27 cm
615 Công trình nền - mặt đường - T.1. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1995.- 170 Tr; 27 cm
616 Công trình nền - mặt đường - T.2. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1995.- 228; 27 cm 
617 Định mức kinh tế kỹ thuật sửa chữa thhường xuyên đường bộ H. , 1988.- 30 Tr; 27 cm
618 Dự án cải tạo đường bộ - T.3. - H. : Viện Thiết Kế Giao Thông Vận tải , 1991.- 700 Tr; 27 cm
619 Đường đô thị và tổ chức giao thông / Bùi Xuân Cậy. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 174 Tr; 27cm
620 Đường ô tô : Tiêu chuẩn thiết kế. - H. : 1990.- 69 Tr; 21 cm
621 Đường và giao thông đô thị - Tái bản lần 1 .. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 378 Tr; 27 cm
622 Giáo trình thi công đường sắt. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 264 Tr; 27 cm
623 Highway & transportation engineering & planning Longman ,.- 385 Tr; 19 cm
624 Highway engineering / Paul H. Wright. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 377 Tr; 24 cm
625 Hướng dẫn thiết kế mặt đường mềm theo tiêu chuẩn 22 -TCN 274-01. - H. : Xây Dựng , 2004.- 88 Tr; 27 cm
626 Hướng dẫn thực hành thiết kế mặt đường tại các nước nhiệt đới. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1991.- 136 Tr; 27 cm
627 Kết cấu tầng trên đường sắt. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1996.- 234 Tr; 27 cm
628 Khảo sát và thiết kế đường sắt - T.1. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1990.- 290 Tr; 27 cm
629 Khảo sát và thiết kế đường sắt - T.1. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1990.- 290 Tr; 27 cm
630 Kỹ năng của Pháp về bảo dưỡng đường ôtô. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1996.- 143 Tr; 27 cm
631 Kỹ thuật thi công. - H. : Xây Dựng , 2002.- 216 tr; 27 cm
632 Mặt đường đá gia cố chất liên kết vô cơ : Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Xây Dựng , 2003.- 180 Tr; 19 cm
633 Một số chương trình pascal đơn giản dùng cho thiết kế đường ôtô. - H. : Xây Dựng , 2004.- 234 Tr; 24 cm
634 Nền đường đắp trên đất yếu trong điều kiện Việt Nam. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1994.- 168 Tr; 27 cm
635 Nhựa đường và các loại mặt đường nhựa / Nguyễn Quang Chiêu. - H : Xây Dựng , 2005.- 178 Tr; 27cm
636 Phòng chống các hiện tượng phá hoại nền đường vùng núi - Tái bản có sửa chữa .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 168 Tr; 19 cm
637 Phòng chống các hiện tượng phá hoại nền đường vùng núi. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 168 Tr; 21 cm
638 Phương pháp thiết kế tuyến Clothoid cho đường ô tô / Nguyễn Xuân Vinh. - H : Xây Dựng , 2006.- 238 Tr; 27cm
639 Quản lý khai thác đường ô tô. - H : Xây Dựng , 2004.- 640 Tr; 27 cm
640 Qui trinh kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường cấp phối. - H. : Bộ Giao Thông Vận Tải , 1992.- 10 Tr; 27 cm
641 Qui trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu nền đường sắt, nền đường bộ. - Tp. HCM : 1992.- 366 Tr; 27 cm 
642 Quy hoạch thiết kế và khảo sát sân bay. - H. : Xây Dựng , 2003.- 260 Tr; 27 cm
643 Quy phạm thiết kế tuyến đường ô tô ngoài thành phố. - H. : Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 169 Tr; 27 cm
644 Quy phạm thiết kế tuyến đường ô tô ngoài thành phố. - H. : Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 170 Tr; 27 cm
645 Quy trình khảo sát đường ôtô : 22TCN - 27 - 84. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1992.- 220 Tr; 19 cm
646 Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường nhựa dùng nhựa dưới hình thức nhụa nóng. - Tp.Hồ Chí Minh : 1992.- 12 Tr; 27 cm
647 Quy trình thi công và nghiệm thu mặt đường Bêtông nhựa H. , 1990.- 22 Tr; 27 cm
648 Quy trình thiết kế áo đường mềm : 22TCN - 202 - 90. - H. : 1990.- 98 Tr; 19 cm
649 Sổ tay bảo dưỡng đường ô tô. - H. : Xây Dựng , 2003.- 611 Tr; 21 cm
650 Sổ tay thiết kế đường ô tô - T.2. - H : Xây Dựng , 2003.- 354 Tr; 27 cm
651 Sổ tay thiết kế đường ô tô - T.3. - H. : Xây Dựng , 2003.- 335 Tr; 27 cm
652 Sổ tay thiết kế đường ô tô. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1976.- 307 Tr; 27 cm
653 Sử dụng phần mềm Autodesk - softdesk trong thiết kế đường ô tô / An Hiệp - Tái bản lần thứ 3 có sửa chữa .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2006.- 579 Tr; 27cm
654 Sử dụng phần mềm Autodesk-Softdesk trong thiết kế đường ô tô theo tiêu chuẩn AASHTO / Trần Vĩnh Hưng. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 400 Tr; 27 cm
655 TCVN 4054 : 1998 Đường ô tô yêu cầu thiết kế : Soát xét lần 1. - H. : Xây Dựng , 1999.- 40 Tr; 31 cm
656 TCVN 5729 : 1997 Đường ô tô cao tốc yêu cầu thiết kế. - H. : Xây Dựng , 2002.- 46 Tr; 31 cm
657 TCVN 5729 : 1997 Đường ô tô cao tốc yêu cầu thiết kế. - H. : Xây Dựng , 2002.- 46 Tr; 31 cm
658 TCXD 104 : 1983 Quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố đường, quảng trường đô thị. - H : Xây Dựng , 2000.- 47 Tr; 31 cm
659 TCXDVN 259 : 2001 Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường phố, quảng trường đô thị. - H. : Xây Dựng , 2002.- 18 Tr; 31 cm
660 Thi công đường ôtô. - H : Xây Dựng , 2001.- 532 Tr; 27 cm
661 Thi công đường sắt / Nguyễn Trọng Luật - Tái bản có sửa chữa và bổ sung .. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2004.- 352 Tr; 27 cm
662 Thiết kế đường cao tốc. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 146 Tr; 24 cm
663 Thiết kế đường đô thị / Phạm Hữu Đức. - H : Xây Dựng , 2006.- 216 Tr; 27cm
664 Thiết kế đường ô tô - T.1. - H. : Giáo Dục , 1998.- 147 Tr; 27 cm
665 Thiết kế đường ô tô : Nền mặt đường và công trình thoát nước - T.2 - Tái bản lần 2 .. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 248 Tr; 27 cm
666 Thiết kế đường ô tô. Đường ngoài đô thị và đường đô thị - T.1 - Đường ngoài đô thị. - H : Xây Dựng , 1999.- 316 Tr; 27 cm
667 Thiết kế đường ô tô. Đường ngoài đô thị và đường đô thị - T.2 - Đường đô thị. - H : Xây Dựng , 2000.- 211 Tr; 27 cm
668 Thiết kế đường ôtô : Đường ngoài đô thị và đường đô thị / Doãn Hoa - T.1 - Đường ngoài đô thị. - H : Xây dựng , 2006.- 316 Tr; 27cm
669 Thiết kế đường ôtô : Đường ngoài đô thị và đường đô thị / Doãn Hoa - T.2 - Đường đô thị - In lần 2 .. - H : Xây dựng , 2005.- 211 Tr; 27cm
670 Thiết kế đường sắt - T.2. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1996.- 186 Tr; 27 cm
671 Thiết kế nền, mặt đường ô tô : Theo tiêu chuẩn của Trung Quốc. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 323 Tr; 19 cm
672 Thiết kế tuyến đường ô tô cao tốc. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 164 Tr; 27 cm
673 Thiết kế và khai thác đường ôtô, đường thành phố theo quan điểm an toàn giao thông / Nguyễn Xuân Vinh. - H : Xây dựng , 2007.- 290 Tr; 27cm
674 Thiết kế và quy hoạch sân bay cảng hàng không / Phạm Huy Khang. - H : Xây Dựng , 2006.- 276 Tr; 27cm
675 Thiết kế và tính toán các kết cấu mặt đường : Hướng dẫn kỹ thuật / Nguyễn Quang Chiêu. - H : Xây Dựng , 2007.- 224 Tr; 27 cm
676 Thiết kế và xây dựng mặt đường sân bay / Nguyễn Quang Chiêu. - H : Xây Dựng , 2005.- 216 Tr; 27cm
677 Thử nghiệm và đánh giá cường độ áo đường mềm. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1981.- 152 Tr; 19 cm
678 Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ : Ban hành kèm theo quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ Trưởng Bộ GTVT. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 68 Tr; 27 cm
679 Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công và nghiệm thu nền, mặt đường ô tô. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2003.- 480 Tr; 27 cm
680 Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô : Đường ô tô-yêu cầu thiết kế: TCVN 4054-98. Quy trình thiết kế áo đường cứng: 22TCN 223-95. Quy trình thiết kế áo đường mềm: 22TCN 211-93. Đường ô tô cao tốc- yêu cầu thiết kế: TCVN 5729-97. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 184 Tr; 27 cm
681 Tiêu chuẩn thiết kế, thi công và nghiệm thu hầm đường sắt và hầm đường ôtô. - H. : Xây Dựng , 2003.- 64 Tr; 27 cm
682 Tính toán bề dày mặt đường atphan dùng cho đường ôtô và đường phố. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1991.- 91 Tr; 27 cm
683 Tổ chức chạy tàu trong vận tải đường sắt - T.1. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1996.- 174 Tr; 27 cm
684 Tổ chức chạy tàu trong vận tải đường sắt - T.2. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1996.- 260 Tr; 27 cm
685 Tổ chức thi công đường ôtô / Nguyễn Quang Chiêu. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 284 Tr; 27 cm
686 Vận tải hành khách Thành phố. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1989.- 250 Tr; 27 cm
687 Xây dựng mặt đường ô tô / Nguyễn Quang Chiêu - Sách tái bản có sửa đổi, bổ sung .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2006.- 207 Tr; 27cm
688 Xây dựng mặt đường ôtô. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1999.- 199 Tr; 27 cm
689 Xây dựng nền đường ôtô / Nguyễn Quang Chiêu. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 238 Tr; 27 cm
690 Xây dựng nền đường ôtô. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1993.- 222 Tr; 27 cm
PHẦN CẦU
691 Các công nghệ thi công cầu. - H. : Xây Dựng , 2003.- 328 Tr; 27 cm
692 Các hư hỏng thường gặp trên các cầu ở Việt Nam và biện pháp khắc phục : Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học. - H. : 1993.- 116 Tr; 27 cm
693 Các ví dụ tính toán cầu bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn mới 22 TCN272-01 - T.1. - H : Xây Dựng , 2004.- 202 Tr; 27 cm
694 Các ví dụ tính toán cầu bêtông cốt thép. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1999.- 318 Tr; 27 cm
695 Cầu bê tông cốt thép trên đường ôtô / Lê Đình Tâm - T.1 - Cầu bê tông cốt thép trên đường ôtô. - H : Xây dựng , 2005.- 349 Tr; 27cm
696 Cầu bê tông cốt thép trên đường ôtô / Lê Đình Tâm - T.2 - Cầu bê tông cốt thép trên đường ôtô. - H : Xây dựng , 2006.- 280 Tr; 27cm
697 Cầu bêtông cốt thép - T.2 - Tái bản lần 4 .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2004.- 291 Tr; 27 cm
698 Cầu bêtông cốt thép - T.2. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 214; 27 cm
699 Cầu bêtông cốt thép nhịp đơn giản : Tái bản lần 6 có sửa chữa, bổ sung - T.1 - Tái bản lần 6 có sửa chữa, bổ sung .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 620 Tr; 27 cm
700 Cầu bêtông cốt thép. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 564 Tr; 27 cm
701 Cầu dây văng. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 272 Tr; 27 cm
702 Cầu thép / Lê Đình Tâm. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2004.- 335 Tr; 27 cm
703 Cầu thép bê tông cốt thép liên hợp / Nguyễn Như Khải. - H : Xây Dựng , 2005.- 109 Tr; 27cm
704 Chẩn đoán công trình cầu. - H. : Xây Dựng , 2003.- 349 Tr; 27 cm
705 Cơ sở thiết kế và ví dụ tính toán cầu dầm và cầu giàn thép. - H. : Xây Dựng , 2004.- 257 Tr; 27 cm
706 Cơ sở tính toán cầu chịu tải trọng của động đất / Nguyễn Viết Trung. - H : Giao Thông Vận Tải , 2004.- 156 Tr; 27cm
707 Công nghệ hiện đại trong xây dựng cầu bê tông cốt thép. - H. : Xây Dựng , 2004.- 242 Tr; 27 cm
708 Giáo trình mố trụ cầu. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1996.- 215 Tr; 27 cm
709 Giáo trình xây dựng cầu : Giáo trình dùng cho hệ Cao đẳng - T.2. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1995.- 104 Tr; 27 cm
710 Hướng dẫn thiết kế - T.2 - Tính toán mố trụ cầu. Ví dụ tính toán cầu dàn thép. - H. : Trường Đại học Giao Thông Vận Tải , 1994.- 274 Tr; 27 cm
711 Hướng dẫn thiết kế và thi công tường chắn đất có cốt theo phương pháp RRR / Nguyễn Đình Dũng. - H : Xây Dựng , 2005.- 124 Tr; 15cm
712 Hướng dẫn xây dựng cầu đường giao thông nông thôn và miền núi / Bộ Giao Thông Vận Tải - Tái bản .. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 479 Tr; 27 cm
713 Kết cấu nhịp cầu thép : Theo tiêu chuẩn 22TCN 18- 79 và tiêu chuẩn 22TCN 272-01 / Nguyễn Viết Trung. - H : Xây dựng , 2005.- 231 Tr; 27cm
714 Kết cấu ống thép nhồi bê tông / Nguyễn Viết Trung. - H : Xây Dựng , 2006.- 158 Tr; 27cm
715 Khai thác kiểm định gia cố cầu. - H. : Xây Dựng , 1997.- 124 Tr; 19 cm
716 Khai thác, kiểm định, sửa chữa, tăng cường cầu - Tái bản lần 2 có sửa chữa và bổ sung .. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2004.- 134 Tr; 27 cm
717 Khai thác, kiểm định, sửa chữa, tăng cường cầu cống. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1995.- 140 Tr; 27 cm
718 Lý thuyết tính toán các hệ treo và cầu treo. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 425 Tr; 24 cm
719 Mô hình hoá và phân tích kết cấu cầu với MIDAS/Civil / Ngô Đăng Quang - T.2 - Mô hình hoá và phân tích kết cấu cầu với MIDAS/Civil. - H : Xây Dựng , 2007.- 238 Tr; 27cm
720 Mố trụ cầu. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 206 Tr; 27 cm
721 Nền và móng công trình cầu đường - In lần thứ 3, có sửa chữa và bổ sung .. - H : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 288 Tr; 27 cm
722 Nền và móng công trình cầu đường - Tái bản có sửa chữa .. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 271 Tr; 27 cm
723 Những vấn đề chung và mố trụ cầu. - H : Xây Dựng , 2000.- 99 Tr; 27 cm
724 Phân tích kết cấu cầu cong và cầu dây văng bằng SAP 2000. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 234 Tr; 27 cm
725 Quy trình thử nghiệm cầu. - H. : Giao Thông Vận Tải , 1992.- 30 Tr; 19 cm
726 Quy trình xác định sức chịu tải của kết cấu nhịp rầm B. T. C. T cầu đường bộ. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 118 Tr; 27 cm
727 Tài liệu hướng dẫn chuyên đề chẩn đoán cầu cũ. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1994.- 210 Tr; 27 cm
728 Tài liệu hướng dẫn chuyên đề sửa chửa, tăng cường cầu Bêtông cốt thép. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1994.- 134 Tr; 27 cm
729 Tài liệu hướng dẫn chuyên đề tính toán công trình phụ tạm trong xây dựng cầu. - H. : Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1994.- 90 Tr; 27 cm
730 TCXDVN 267: 2002 Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu. - H : Xây Dựng , 2002.- 32 Tr; 31 cm
731 Thi công cầu / Chu Viết Bình - T.1 - Các công tác xây dựng và công nghệ thi công. Các công trình phụ trợ, thi công móng, mố trụ cầu. - H : Giao Thông Vận Tải , 2007.- 384 Tr; 27cm
732 Thi công cầu bê tông cốt thép / Nguyễn Tiến Oanh. - H : Xây dựng , 2005.- 238 Tr; 21cm
733 Thi công cầu bê tông cốt thép. - H. : Xây Dựng , 1995.- 238 Tr; 21 cm
734 Thi công cầu thép / Lê Đình Tâm - Tái bản lần 1 .. - H. : Xây Dựng , 1996.- 252 Tr; 20 cm
735 Thi công móng trụ mố cầu / Nguyễn Trâm - Tái bản .. - H : Xây Dựng , 2005.- 418 Tr; 21 cm
736 Thi công móng trụ mố cầu / Nguyễn Trâm. - H. : Xây Dựng , 1999.- 418 Tr; 19 cm
737 Thiết kế cầu bêtông cốt thép và cầu thép trên đường ôtô. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1979.- 419 Tr; 27 cm
738 Thiết kế cầu treo dây võng. - H. : Xây Dựng , 2004.- 224 Tr; 27 cm
739 Thiết kế cống và cầu nhỏ trên đường ôtô. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 288 Tr; 27 cm
740 Thiết kế và thi công xây dựng : TCXD 213 : 1998 (ISO 6707-1 : 1989). TCXD 205 : 1998 Móng cọc- tiêu chuẩn thiết kế. TCXD 206 : 1998 Cọc khoan nhồi- yêu cầu về chất lượng thi công. TCXD 230 : 1998 Nền nhà chống nồm-tiêu chuẩn thiết kế và thi công. TCXD 228 : 1998 Lối đi cho người tàn tật trong công trình. Phần 1 : Lối đi cho người dùng xe lăn-yêu cầu thiết kế. TCVN 4530 : 1998 Cửa hàng xăng dầu-yêu cầu thiết kế. TCXD 204 : 1998 Bảo vệ công trình xây dựng-phòng chống mối cho công trình xây dựng mới.. - H : Xây Dựng , 1999.- 159 Tr; 31 cm
741 Tiêu chuẩn cầu đường bộ - P.1 Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 37; 27 cm
742 Tiêu chuẩn cầu đường bộ - P.2. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 147; 27 cm
743 Tiêu chuẩn cầu đường bộ - P.3. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 98; 27 cm
744 Tiêu chuẩn cầu đường bộ - P.4. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 190; 27 cm
745 Tiêu chuẩn cầu đường bộ : Giải thích của "phần 3 - cẩu bêtông". - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 166 Tr; 27 cm
746 Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công và nghiệm thu cầu, cống / Tiêu Chuẩn Việt Nam. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 689 Tr; 27 cm
747 Tiêu chuẩn thiết kế và thi công kết cấu bêtông - 1986. : Phần 1: Thiết kế - P.1. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990; 27 cm
748 Tiêu chuẩn thiết kế và thi công kết cấu bêtông - 1986. : Phần 2: Thi Công - P.2. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 425 Tr; 27 cm
749 Tiêu chuẩn xây dựng cầu và cầu cống CHUN 2. 05. 03 - 84 : Ban hành chính thức - T.1. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 170; 27 cm
750 Tiêu chuẩn xây dựng cầu và cầu cống CHUN 2. 05. 03 - 84 : Ban hành chính thức - T.2. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 170; 27 cm
751 Tiêu chuẩn xây dựng cầu và cầu cống CHUN 2. 05. 03 - 84 : Ban hành chính thức - T.3. - H. : Hội Xây Dựng Viện Thiết Kế Giao Thông Vận Tải , 1990.- 170 Tr; 27 cm
752 Tính toán cầu đúc hẫng trên phần mềm MIDAS / Nguyễn Viết Trung. - H : Xây dựng , 2005.- 132 Tr; 27cm
753 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo mô hình giàn ảo / Nguyễn Viết Trung. - H : Xây Dựng , 2005.- 115 Tr; 27cm
754 Tính toán thiết kế các công trình phụ tạm để thi công cầu. - H : Xây Dựng , 2004.- 224 Tr; 27 cm
755 Tính toán thiết kế thi công cầu / Phạm Huy Chính. - H : Xây Dựng , 2006.- 244 Tr; 27cm
756 Tổng luận cầu - cầu gỗ / Nguyễn Minh Nghĩa. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 190 Tr; 27 cm
757 Từ điển kỹ thuật xây dựng cầu Việt - Anh / Nguyễn Viết Trung. - H : Xây Dựng , 2006.- 280 Tr; 15cm

Lượt xem: 6369
 Về trang trước      Về đầu trang