Danh mục tài liệu

Thư mục sách giáo trình - Khoa Điện Tử - Viễn Thông

(Ngày đăng: 14/09/2011 00:00:00 Ngày cập nhật: 14/09/2011 00:00:00)


TÀI LIỆU VỀ ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG
1 (PTNs) using 2048 kbit/s digital structured leadsed line. Technical requirements = TCN 68 - 217: 2002 Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s. Yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 98 Tr; 30 cm
2 133 mạch điện tử ứng dụng. - Tp. HCM : Thống Kê , 2002.- 190 Tr; 19 cm
3 2002 Thiết bị đầu cuối tương tự sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng điện thoại công cộng (PSTN). Yêu cầu điện thanh : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 72 Tr; 30 cm
4 2005 thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền số liệu (vàt thoại) yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2005.- 159 Tr; 30cm
5 2048 kbit/s digital structured leased lines quality standard = TCN 68 - 226: 2004 Kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s tiêu chuẩn chất lượng / Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2004.- 70 Tr; 30cm
6 ADSL internet access service quality of service standard = TCN 68 - 227: 2004 Dịch vụ truy nhập Internet ADSL tiêu chuẩn chất lượng cao : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2004.- 34 Tr; 30cm
7 Ampli hifi - T.2 - Lắp ráp công suất lớn từ 50 watt đến 550 watt. - H. : Sở Giáo Dục - Đào Tạo Tp. HCM , 2001.- 175 Tr; 24 cm
8 An ninh trong thông tin di động / Nguyễn Phạm Anh Dũng. - H : Bưu Điện , 2006.- 281 Tr; 21cm
9 Analog integrated circuit design / David Johns. - New York : John Wiley & Sons , 2002.- 706 Tr; 24cm
10 Analogue handset terminal equipment connecting to public swiched telephone network (PSTN). Electro-acoustic requiprements = TCN 68 - 211:
11 Analysis and design of analog intergrated circuits / Paul R. Gray - Fourth edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2003.- 875 Tr; 24 cm
12 Ăng ten thông minh - Giải pháp cho thông tin di động trong tương lai / Nguyễn Mạnh Hải. - H : Bưu Điện , 2005.- 124 Tr; 21cm
13 Anten và truyền sóng. - H : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 230 Tr; 27 cm
14 Audio và video số. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 341 Tr; 27 cm
15 Bách khoa mạch điện và hướng dẫn xử lý sự cố mạch điện - T.1. - Đà Nẵng : Đà Nẵng , 1999.- 557 Tr; 24 cm
16 Bách khoa mạch điện và hướng dẫn xử lý sự cố mạch điện - T.2. - Đà Nẵng : Đà Nẵng , 1999.- 403 Tr; 24 cm
17 Bài giảng Anten và truyền sóng. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1997.- 90 Tr; 27 cm
18 Bài giảng kỹ thuật thông tin sợi quang / Chu Công Cẩn. - H. : 2007.- 231 Tr; 30cm
19 Bài giảng lý thuyết truyền tin. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 152 Tr; 19 cm
20 Bài giảng nguồn điện hệ thống điều khiển từ xa. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2003.- 94 Tr; 27 cm
21 Bài giảng thông tin chuyên dụng. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 164 Tr; 27 cm
22 Bài giảng thông tin vệ tinh : Dành cho sinh viên hệ chính qui dài hạn nghành kỹ thuật viễn thông. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2001.- 160 Tr; 27 cm
23 Bài giảng xử lý tín hiệu truyền tin. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2002.- 238 Tr; 27 cm
24 Bài tập kĩ thuật điện / Trương Tri Ngộ - Tái bản .. - H : Xây Dựng , 2004.- 162 Tr; 27 cm
25 Bài tập kĩ thuật điện. - H. : Xây Dựng , 1998.- 162 Tr; 27 cm
26 Bài tập kỹ thuật điện. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2001.- 120 Tr; 27 cm
27 Bài tập thực hành vẽ và mô phỏng số với electronic workbench 5.12. - H. : Thống Kê , 2002.- 198 Tr; 27 cm
28 Bảo dưỡng & thử nghiệm thiết bị trong hệ thống điện. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 354 Tr; 24 cm
29 Báo hiệu kênh chung. - H. : Trung Tâm Thông Tin Bưu Điện , 1995.- 135 Tr; 27 cm
30 Báo hiệu và truyền dẫn số của mạng vòng thuê bao. - H. : Giáo Dục , 1997.- 618 Tr; 27 cm
31 Bảo trì và sửa chữa đơn giản máy vi tính. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1995.- 134 Tr; 21 cm
32 Base stations for IMT - 2000 CDMA direct spread (W-CDMA FĐ) Technical requirements = TCN 68 - 220: 2004 Thiết bị trạm gốc thông tin di động IMT- 2000 CDMA trải phổ trực tiếp (W-CDMA FDD) Yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2004.- 113 Tr; 30cm
33 Bìa tập cơ sở kỹ thuật điện. - H : Xây Dựng , 2002.- 254 Tr; 21 cm
34 Bioinstrumentation / John G. Webster. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 400 Tr; 24 cm
35 Bộ đề cương câu hỏi dùng cho hội thi và công tác huấn luyện an toàn vệ sinh viên trong nghành bưu chính viễn thông / Công Đoàn Bưu Điện Việt Nam - Xuất bản lần 1 .. - H. : Bưu Điện , 2006.- 378 Tr; 21 cm
36 Bưu chính điện tử / Nguyễn Hoài Anh. - H. : Bưu điện , 2006.- 225 Tr; 21 cm
37 Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 103 Tr; 30 cm
38 Các bộ cảm biến trong kỹ thuật đo lường và điều khiển. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 503 Tr; 24 cm
39 Các công nghệ viễn thông hiện đại. - H. : Bưu Điện , 2002.- 253 Tr; 27 cm
40 Các dịch vụ viễn thông của tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam / Lê Thanh Dũng. - H : Bưu Điện , 2005.- 185 Tr.; 19cm
41 Các hệ thống nguồn điện, chống sét và tiếp đất trạm viễn thông. Nguyên lý hoạt động, quản lý, vận hành và bảo dưỡng / Bùi Thanh Giang. - H : Bưu Điện , 2005.- 257 Tr; 27cm
42 Các hệ thống thông tin vệ tinh hệ thống kỹ thuật công nghệ - T.1. - H. : Bưu Điện , 2002.- 561 Tr; 19 cm
43 Các hệ thống thông tin vệ tinh hệ thống kỹ thuật công nghệ - T.2. - H. : Bưu Điện , 2002.- 694 Tr; 19 cm
44 Các hệ thống truyền dẫn và xử lý thông tin. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1997.- 294 Tr; 27 cm
45 Các mạch điện chọn lọc - In lần thứ 3 .. - H. : Trẻ , 2002.- 288 Tr; 19 cm
46 Các nội dung modul MCM. Các nội dung modul MCM3/9. Các linh kiện và mạch điện I/IV. Các mạch khuyếch đại thuật toán. Thực hành kỹ thuật số I/II. : Tài liệu hướng dẫn thực hành điện tử. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2004.- 380 Tr; 27 cm
47 Các quy định liên quan đến quản lý chất lượng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. - H. : Bưu Điện , 2004.- 149 Tr; 27 cm
48 Các văn bản quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện - T.3. - H. : Bưu Điện , 2002.- 232 Tr; 27 cm
49 Các văn bản quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện - T.4. - H. : Bưu Điện , 2003.- 271 Tr; 27 cm
50 Các văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 133 Tr; 21 cm
51 Các xu thế hiện tại của viễn thông thế giới. - H. : Bưu Điện , 1999.- 174 Tr; 27 cm
52 Cách mạng kỹ thuật số. - Tp. HCM : Trẻ , 2004.- 83 Tr; 19 cm 
53 Cảm biến và ứng dụng : Vật lý - Linh kiện - Mạch điện ứng dụng. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 527 Tr; 21 cm
54 Cẩm nang chống sét : Dông sét - chống sét - P.2. - H. : Bưu Điện , 2002.- 352 Tr; 21 cm
55 Cẩm nang chống sét : Hệ thống tiếp đất và nối đất - P.1. - H. : Bưu Điện , 2002.- 163 Tr; 21 cm
56 Cẩm nang tra cứu - thay thế linh kiện điện tử - bán dẫn và IC. - Tp.HCM : Trẻ , 1999.- 800 Tr; 24 cm
57 Cẩm nang xử lý sự cố điện - điện tử. - Đà Nãng : Đà Nẵng , 2001.- 320 Tr; 24 cm
58 Căn bản điện tử và ứng dụng. - Tp. HCM : Trẻ , 2003.- 191 Tr; 19 cm
59 Căn bản mạch logic. - H. : Thanh Niên , 2003.- 270 Tr; 27 cm
60 Căn bản sửa chữa TV màu II : Phân tích hoạt động của mạch nguồn Auto Volt và kinh nghiệm sửa chữa. Phân tích hoạt động của mạch vi xử lý và các kinh nghiệm sửa chữa. Phương pháp sử dụng máy hiện sóngdùng để sửa chữa TV màu. - Tp. HCM : Thành Phố Hồ Chí Minh , 2002.- 299 Tr; 27 cm
61 Căn bản sửa chữa VCR. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1999.- 270 Tr; 27 cm
62 Căn bản về điện và điện tử - T.1. - Tp. HCM : Tp. Hồ Chí Minh , 2000.- 226 Tr; 27 cm
63 Cấu trúc máy vi tính và thiết bị ngoại vi - In lần thứ 2, có sửa chữa .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 580 Tr; 24 cm
64 Cấu trúc và lập trình các hệ xử lý tín hiệu số. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 384 Tr; 27 cm
65 CDMA Mobile station technical requirements = TCN 68 - 222: 2004 Máy di động CDMA Yêu cầu kỹ thuật. - H : Bưu Điện , 2004.- 257 Tr; 30cm
66 Cdmaone và Cdma2000 - T.2. - H. : Bưu Điện , 2003.- 322 Tr; 24 cm
67 CdmaOne và cdma2000. - H. : Bưu Điện , 2003.- 330 Tr; 24 cm
68 Cellular mobile CDMA 1x base stations technical requirements = TCN 68 - 233: 2005 Thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000 1X yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2005.- 122 Tr; 30cm
69 Chiến lược phát triển ngành điện quản lý tăng trưởng và cải cách : Việt Nam - những thách thức đối với cơ sở hạ tầng. - Ngân Hàng Thế Giới tại Việt Nam : 2006.- 49 Tr; 28 cm
70 Chiến lược viễn thông hiện trạng và hướng đi trong tương lai : Việt Nam - những thách thức đối với cơ sở hạ tầng. - Ngân Hàng Thế Giới tại Việt Nam : 2006.- 95 Tr; 28 cm
71 Chuyển mạch mềm và ứng dụng trong mạng viễn thông thế hệ sau / Dương Văn Thành. - H : Bưu Điện , 2006.- 173 Tr; 27cm
72 Chuyển mạch số và hệ thống quản lý mạng. - H. : Bưu Điện , 2000.- 273 Tr; 27 cm
73 Cơ điện tử : Các thành phần cơ bản / Trương Hữu Chí - In lần thứ hai .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 152 Tr; 24 cm
74 Cơ sở công nghệ vi điện tử và vi hệ thống. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 157 Tr; 19 cm
75 Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản - Tái bản lần thứ ba .. - H. : Giáo Dục , 2001.- 259 Tr; 27 cm
76 Cơ sở kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài - T.1. - H. : Giáo Dục , 2000.- 544 Tr; 21 cm
77 Cơ sở kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài : Phương pháp thực hành tin học - T.2. - H. : Giáo Dục , 2001.- 298 Tr; 19 cm
78 Cơ sở kỹ thuật điện - T.3. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1997.- 325 Tr; 19 cm
79 Cơ sở kỹ thuật siêu cao tầng - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa .. - H. : Giáo Dục , 1999.- 248 Tr; 27 cm
80 Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động - In lần thứ 2 .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 214 Tr; 27 cm
81 Cơ sở lý thuyết mạch - Q.1 - Mô hình mạch chế độ xác lập ở mạch tuyến tính Giáo Dục , 1992.- 318; 21 cm
82 Cơ sở lý thuyết mạch điện. - H. : Xây Dựng , 2003.- 232 Tr; 27 cm
83 Cơ sở lý thuyết truyền tin - T.1. - H. : Giáo Dục , 1998.- 295 Tr; 27 cm
84 Cơ sở nghiên cứu & sáng tạo robot : Thuật toán và lập trình. - Tp.Hồ Chí Minh : Thống Kê , 2002.- 423
85 Cơ sở truyền dẫn và báo hiệu. - H. : Bưu Điện , 1998.- 168 Tr; 21 cm
86 Communication systems / Simon Haykin - 4th Edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2004.-816 Tr; 24cm 
87 Complete up to date manual emitters & optocouplers : Diod quang và bộ ghép quang. - H. : Trẻ , 2002.- 400 Tr; 21 cm
88 Công cụ phân tích Wavelet và ứng dụng trong Matlab : Dùng cho sinh viên ngành tin học và điện tử viễn thông / Nguyễn Hoàng Hải. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 455 Tr; 27cm
89 Công nghệ chuyển mạch nhãn đa giao thức MPLS. - H. : Bưu Điện , 2003.- 226 Tr; 24 cm
90 Công nghệ IP đối với thương mại di động. - Tp.HCM : Bưu Điện , 2003.- 344 Tr; 24 cm
91 Công nghệ mạ điện. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 254 Tr; 24 cm
92 Công nghệ thiết bị điện. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2003.- 287 Tr; 21 cm
93 Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) - Vai trò trong chiến lược phát triển quốc gia và kinh nghiệm của một số nước / Trần Minh Tiến. - H : Bưu Điện , 2005.- 198 Tr.; 19 cm
94 Công nghệ thông tin và truyền thông với vai trò kiểm soát khoảng cách số / Thu Trang. - H : Bưu Điện , 2005.- 167 Tr; 19cm .- ( Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ICT)
95 Công nghệ viễn thông số. - H : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 260 Tr; 27 cm
96 Công nghệ VoIP và các giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ / Ngô Xuân Thành. - H : Bưu Điện , 2005.- 279 Tr; 21cm
97 Control system engineering / Norman S. Nise - Fourth edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2003.- 983 Tr; 24cm
98 Cordless telephone equipment (extensible subscriber categories) Technical requirements = TCN 68 - 143: 2003 Thiết bị điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao). Yêu cầu kỹ thuật / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2004.- 55 Tr; 30 cm
99 Đánh giá độ tin cậy trong hệ thống điện. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2002.- 200 Tr; 24 cm
100 đấu dây theo từng bước. Các câu hỏi, bài kiểm tra và bài tập thực hành. - Tp. HCM : Thống Kê , 2003.- 344 Tr; 21 cm
101 Điện công nghệ. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2001.- 237 Tr; 19 cm
102 Điện công nghiệp .-  Đà Nẳng , 2003.- 548 Tr; 19 cm
103 Điện công nghiệp. - Tp. HCM : Tp. Hồ Chí Minh , 2001.- 581 Tr; 27 cm
104 Điện động lực học - In lần thứ 2 .. - H. : Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 1998.- 273 Tr; 19 cm
105 Điện động lực học. - H. : Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 1998.- 273 Tr; 21 cm
106 Điện học cơ bản và mạch điện - mạch từ / Nguyễn Văn Tuệ. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh , 2003.- 278 Tr; 21cm
107 Điện kỹ thuật : Lý thuyết. Bài tập giải sẵn. Bài tập có đáp số. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 304 Tr; 24 cm
108 Điện thoại IP. - H. : Bưu Điện , 2002.- 413 Tr; 27 cm
109 Điện tử - T.2 - Kỹ thuật điện tử. - H. : Lao Động - Xã Hội , 2001.- 95 Tr; 29 cm
110 Điện tử căn bản / Phạm Đình Bảo - T.1 - Đo điện tử. Điện trở - Tụ điện - Biến áp. Diode - Chỉnh lưu - Nhân điện áp. Transistor. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 250 Tr; 24cm
111 Điện tử căn bản / Phạm Đình Bảo - T.2 - Mạch khuếch đại tín hiệu và khuếch đại công suất. FET - UJT - THYRISTOR. IC Digital - Analog. Mạch ổn áp. Mạch dao động và tạo xung. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 450 Tr; 24cm
112 Điện tử căn bản : Tài liệu dành cho người học nghề. - Tp. HCM : Sở Giáo Dục - Đào Tạo Tp. HCM , 2001.- 175 Tr; 19 cm
113 Điện tử công suất / Võ Minh Chính - In lần thứ hai có sửa chữa, bổ sung .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 391 Tr; 24 cm
114 Điện tử công suất : Phần tử và hệ thống. - H. : Xây Dựng , 2004.- 182 Tr; 27 cm
115 Điện tử công suất bài tập - bài giải - ứng dụng / Nguyễn Bính - In lần thứ 4 có sửa chữa .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2006.- 195 Tr; 24cm
116 Điện tử công suất và điều khiển động cơ điện. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 490 Tr; 21 cm
117 Điện tử công suất. - H. : Xây Dựng , 1999.- 225 Tr; 27 cm
118 Điện tử công suất. - H. : Xây Dựng , 1999.- 225 Tr; 27 cm
119 Điện tử công suất. Lý thuyết - thiết kế - mô phỏng - ứng dụng / Lê Văn Doanh - T.2 - Điện tử công suất. Lý thuyết - thiết kế - mô phỏng - ứng dụng. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 499 Tr; 24cm
120 Điện tử công suất. Lý thuyết - thiết kế - ứng dụng / Lê Văn Doanh - T.1 - Điện tử công suất. Lý thuyết - thiết kế - ứng dụng. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 701 Tr; 24cm
121 Điện tử dịch vụ và sửa chữa - Tái bản lần thứ 3 .. - H. : Thống Kê , 2003.- 461 Tr; 19 cm
122 Điện từ học 1 - Tái bản lần thứ 1 .. - H. : Giáo Dục , 2001.- 191 Tr; 27 cm
123 Điện tử ứng dụng trong công nghiệp / Nguyễn Tấn Phước - T.1 - Điện tử ứng dụng trong công nghiệp. - H : Tổng Hợp TP. HCM , 2004.- 99 Tr; 27cm
124 Điện tử ứng dụng trong sinh hoạt hằng ngày : Kiến thức phổ thông. - Đồng Nai : Đồng Nai , 2003.- 178 Tr; 21 cm
125 Điện và điện cơ. - TP. Hồ Chí Minh : Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh , 2003.- 205 Tr; 21 cm
126 Điều khiển lý thuyết tự động thông thường và hiện đại - T.2 - Hệ xung số. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 200 Tr; 24 cm
127 Điều khiển tối ưu và bền vững. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 207 Tr; 24 cm
128 Điều khiển tự động và đo lường. - H : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 160 Tr; 27 cm
129 Điều khiển tự động. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2000.- 250 Tr; 27 cm
130 Digital signal and image processing / Tamal Bose. -New York : John Wiley & Sons , 2004.- 706 Tr; 24cm
131 Digital signal processing = Xử lý tín hiệu số. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1993.- 263 Tr; 21 cm
132 Định mức đơn giá xây dựng cơ bản chuyên nghành công tác thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây và trạm biến áp : Ban hành kèm theo quyết định số 78/1999/QĐ-BCN ngày 08-12-1999 và quyết định số 85/1999/QĐ-BCN ngày 24-12-1999 cảu bộ công nghiệp. - H. : Xây Dựng , 2000.- 106 Tr; 27 cm
133 Định mức dự toán chuyên ngành lắp đặt trạm biến áp : Ban hành kèm theo quyết định số 1852/QĐ- KHĐT ngày 23 tháng 8 năm 1999 của Bộ Công Nghiệp. - H : Xây Dựng , 2000.- 66 Tr; 31 Tr
134 Định mức dự toán chuyên nghành xây lắp đường dây tải điện : Ban hành kèm theo quyết định số 2005/QĐ-KHDT ngày 07 tháng 9 năm 1999 của bộ công nghiệp. - H. : Xây Dựng , 2000.- 76 Tr; 27 cm .- ( Tủ Sách Kinh Tế Xây Dựng)
135 Định mức dự toán lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình trong xây dựng : Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2002/QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2002 của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng. - H. : Xây Dựng , 2002.- 90 Tr; 27 cm
136 Đo - kiểm tra truyền hình tương tự và số. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 478 Tr; 27 cm
137 Đo lường và điều khiển bằng máy tính - Tái bản lần thứ tư có bổ sung .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật 2004.- 364 Tr; 24 cm 
138 Dò tìm và xử lý sự cố mạch điện. - H. : Thống Kê , 2002.- 461 Tr; 21 cm
139 Động cơ điện không đồng bộ ba pha và một pha công suất nhỏ : Đặc điểm - tính toán - ứng dụng - In lần thứ 2 .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 300 Tr; 20 cm
140 DVD Player : Lý thuyết và thực hành. - Tp. HCM : Sở Giáo Dục Đào Tạo Tp. Hồ Chí Minh , 2002.- 237 Tr; 24 cm
141 Electric circuit analysis / David E. Johnson - Third edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2002.- 848 Tr; 24 
142 Electromagnetic compatibility (EMC) electrostatic diccharge immunity. Testing and and measurement techniques = TCN 68 - 207: 2002 Tương thích điện từ (EMC) miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện. Phương pháp đo và thử : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 73 Tr; 30 cm
143 Electromagnetic compatibility (EMC) radio communications equipment general electromagnetic compatibility requiremaents = TCN 68 - 192: 2003 Tương thích điện từ (EMC) thiết bị thông tin vô tuyến điện yêu cầu chung về tương thích điện từ : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2004.- 80 Tr; 30 cm
144 Electromagnetic compatibility (EMC) telecommunications equipment general emission requirements = TCN 68 - 191: 2003 Tương thích điện từ (EMC) thiết bị viễn thông yêu cầu chung về phát xạ : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2004.- 25 Tr; 30 cm
145 Electromagnetic compatibility (EMC) voltage dips, short interruptions and voltage variatioms immunity. Testingand measurement tachniques = TCN 68 - 208:2002 Tương thích điện từ (EMC) miễn nhiễm đối với các hiện tượng sụt áp, ngắt quãng và thay đổi điện áp. Phương pháp đo và thử : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 49 Tr; 30 cm
146 Giáo trình cảm biến : Sách chào mừng 50 năm thành lập trường ĐHBK Hà Nội / Phan Quốc Phô - In lần thứ năm có sửa chữa .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2006.- 328 Tr; 24cm
147 Giáo trình cáp đồng : Dùng cho các trường công nhân bưu điện - Hệ 18 tháng. - H. : Bưu Điện , 2003.- 80 Tr; 27 cm
148 Giáo trình cơ sở lý thuyết tổng đài : Dùng cho các công nhân bưu điện - Hệ 18 tháng - Tái bản lần 1 .. - H. : Bưu Điện , 2003.- 126 Tr; 27 cm
149 Giáo trình cơ sở truyền dẫn số : Dùng cho các trường công nhân bưu điện - Hệ 18 tháng - Tái bản lần 1 .. - H. : Bưu Điện , 2003.- 117 Tr; 27 cm
150 Giáo trình điện lạnh : Dùng cho các trường công nhân bưu điện - Hệ 18 tháng. - H. : Bưu Điện , 2003.- 184 Tr; 27 cm
151 Giáo trình điện tử dân dụng : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp. - H. : Giáo Dục , 2002.- 211 Tr; 24 cm
152 Giáo trình điện tử thiết kế mạch in mạch điện tử với chương trình Electronic workbench : Phiên bản mới nhất. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 206 Tr; 29 cm
153 Giáo trình hướng dẫn thực hành điện công nghiệp. - H : Xây Dựng , 2002.- 247 Tr; 27 c
154 Giáo trình kỹ thuật điện. - H. : Xây Dựng , 2000.- 122 Tr; 27 cm
155 Giáo trình kỹ thuật đo lường : Dùng cho các trường công nhân bưu điện - Hệ 18 tháng. - H. : Bưu Điện , 2003.- 81 Tr; 27 cm
156 Giáo trình kỹ thuật số - Tái bản lần 1 .. - H. : Bưu Điện , 2002.- 370 Tr; 27 cm
157 Giáo trình kỹ thuật truyền hình / Đỗ Hoàng Tiến. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 369 Tr
158 Giáo trình kỹ thuật vi xử lý / Hồ Khánh Lâm - T.1 - Giáo trình kỹ thuật vi xử lý. - H : Bưu Điện , 2006.- 538 Tr; 24cm
159 Giáo trình kỹ thuật vi xử lý / Hồ Khánh Lâm - T.2 - Giáo trình kỹ thuật vi xử lý. - H : Bưu Điện , 2006.- 577 Tr; 24cm
160 Giáo trình lập và quản lý dự án đầu tư. - H. : Bưu Điện , 2003.- 253 Tr; 24 cm
161 Giáo trình lý thuyết thông tin / Nguyễn Bình. - H : Bưu Điện , 2007.- 305 Tr; 24cm
162 Giáo trình mạch điện tử thông tin : Mạch điện tử 3. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh , 2000.- 294 Tr; 27 cm
163 Giáo trình nguồn điện thông tin : Dùng cho các trường công nhân bưu điện - Hệ 18 tháng. - H. : Bưu Điện , 2003.- 327 Tr; 27 cm
164 Giáo trình nguồn điện và điện lạnh : Dùng cho các trường công nhân bưu điện - Hệ 18 tháng. - H. : Bưu Điện , 2003.- 107 Tr; 27 cm
165 Giáo trình thông tin di động / Nguyễn Phạm Anh Dũng - Tái bản lần 1 .. - H. : Bưu Điện , 2003.- 465 Tr; Sách polymer; 24 cm
166 Giáo trình thông tin di động thế hệ ba / Nguyễn Phạm Anh Dũng. - H. : Bưu Điện , 2004.- 595 Tr; 24 cm
167 Giáo trình vật liệu điện tử : Dùng cho các trường công nhân bưu điện - Hệ 18 tháng - Tái bản lần 1 .. - H. : Bưu Điện , 2003.- 86 Tr; 27 cm
168 Giáo trình vẽ và thiết kế mạch in Orcad 9.0 : Tự học torng 12 giờ. - H. : Thống Kê , 2002.- 207 Tr; 27 cm
169 Giới thiệu thiết bị FLX 150/600 Bưu Điện , 1999.- 190 Tr; 21 cm
170 GSM mobile station (phase 2 and 2+) Technical requirements = TCN 68 - 221: 2004 Máy di động GSM (pha 2 và 2+) Yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2004.- 200 Tr; 30cm
171 Hệ phi tuyến. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1999.- 169 Tr; 24 cm
172 Hệ thống cung cấp điện của xí nghiệp công nghiệp đô thị và nhà cao tầng / Nguyễn Công Hiền - In lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 430 Tr; 27cm
173 Hệ thống điện và điện tử. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 742 Tr; 21 cm
174 Hệ thống kỹ thuật số nhập môn. - Đà Nẳng : Đà Nẳng , 2002.- 587 Tr; 19 cm
175 Hệ thống thông tin di động 3G và xu hướng phát triển. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 247 Tr; 27 cm
176 Hệ thống thông tin quang - T.1. - Tp. HCM : Bưu Điện , 2003.- 299 Tr; 27 cm
177 Hệ thống thông tin quang - T.2. - Tp. HCM : Bưu Điện , 2003.- 344 Tr; 27 cm
178 Hệ thống thông tin sợi quang. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1993.- 200 Tr; 27 cm
179 Hệ thống thông tin sợi quang. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1993.- 200 Tr; 27 cm
180 Hệ thống thông tin sợi quang. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 327 Tr; 27 cm
181 Hệ thống tính cước và chăm sóc khách hàng : Công cụ chiến lược đối với nhà khai thác viễn thông. - H. : Bưu Điện , 1999.- 384 Tr; 27 cm
182 Hệ thống viễn thông. - H. : Giáo Dục , 2001.- 223 Tr; 27 cm
183 Hệ thống viễn thông. - H. : Giáo Dục , 2001.- 240 Tr; 27 cm
184 Hỏi đáp về kỹ thuật điện hạ áp. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 288 Tr; 27 cm
185 Hội tụ viễn thông và công nghệ thông tin trong kỷ nguyên mới. - H. : Bưu Điện , 2002.- 218 Tr; 27 cm
186 Human - Computer Interaction = Tương tác người máy / Lương Mạnh Bá. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 269 Tr; 24cm
187 Hướng dẫn giải bài tập kỹ thuật điện. - H. : Xây Dựng , 2001.- 166 Tr; 27 cm
188 Hướng dẫn kỹ thuật. Mỹ thuật lắp đặt ống luồn dây cho hệ thống điện. - Tp. HCM : Đà Nẵng , 2001.- 142 Tr; 19 cm
189 Hướng dẫn lắp đặt điện - Tái bản lần thứ 1 .. - Tp. HCM : Trẻ , 2003.- 90 Tr; 19 cm
190 Hướng dẫn lắp đặt điện dân dụng sơ đồ đấu dây : Các điểm cơ bản về bản vẽ trang thiết bị và các kỹ thuật. Các ký hiệu và các chữ viết tắt. Các yêu cầu về điện và dòng điện. Thiết kế hệ thống 
191 Hướng dẫn lắp ráp & cài đặt phần mềm máy vi tính : Thiết bị máy vi tính & cách lắp ráp. Test máy - xác lập BIOS phân hoạch ổ cứng. Nâng cấp máy vi tính. - Tp. HCM : Thống Kê , 2003.- 197 Tr; 19 cm
192 Hướng dẫn sử dụng dịch vụ điện thoại di động CityPhone. - H : Bưu Điện , 2004.- 108 Tr.; 19cm
193 Hướng dẫn sử dụng dịch vụ điện thoại di động GSM tại Việt nam. - H : Bưu Điện , 2002.- 111 Tr; 19cm
194 Hướng dẫn sử dụng Pspice : Chương trình điện toán vẽ - thiết kế - mô phỏng mạch điện chạy trên windows - T.1. - H. : Thống Kê , 2001.- 432 Tr; 21 cm
195 Hướng dẫn thí nghiệm mạch điện tử. - Tp.HCM : 1994.- 61 Tr; 19 cm
196 Hướng dẫn thí nghiệm vật liệu điện - điện tử - T.1. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. HCM , 2001.- 71 Tr; 24 cm
197 Hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện : Theo tiêu chuẩn quốc tế IEC. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002; 21 cm
198 Hướng dẫn thiết kế lắp đặt mạng điện xí nghiệp - công nghiệp Đà Nẳng , 2001.- 263 Tr; 24 cm
199 Hướng dẫn thực hành lắp đăt điện công nghiệp. - Đà Nẵng : Đà Nẵng , 2000.- 269 Tr; 24 cm
200 Hướng dẫn thực hành thiết kế lắp đặt điện nhà. - Đà Nẵng : Đà Nẵng , 2003.- 246 Tr; 24 cm
201 Hướng dẫn tính toán thiết kế thiết bị điện - Phần 1 - Mát ngắt điện cao áp. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 233 Tr; 27 cm
202 Interconnecting protocol between GMS GPRS network and internet (IP protocol) technical requirements = TCN 68 - 224: 2004 Giao thức kết nối giữa mạng GSM GPRS và mạng Internet (giao thức IP) Yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2004.- 89 Tr; 30cm
203 Internet/Intranet.Set-top-box số một chức năng dùng ở Việt Nam, sự cố và cách sửa chữa / Nguyễn Kim Sách. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 403 Tr; 27cm
204 Introduction to electric circuits / Richard C. Dorf - Sixth edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 840 Tr; 24 cm
205 Introduction to VLSI circuits and systems / John P. Uyemura. - New York : John Wiley & Sons , 2003.- 642 Tr; 24cm
206 Kết nối giữa các mạng viễn thông. - H. : Bưu Điện , 1998.- 220 Tr; 27 cm
207 Kĩ thuật Audio - Video. - H. : Giáo Dục , 2003.- 284 Tr; 27 cm
208 Kĩ thuật điện : Đã được hội đồng môn học Bộ Giáo Dục và Đào Tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy trong các trường đại học kĩ thụât - Tái bản lần thứ sáu .. - H. : Giáo Dục , 2002.- 188 Tr; 27 cm
209 Kĩ thuật điện tử : Đã được hội đồng môn học của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy trong các trường đại học kĩ thuật - Tái bản lần thứ 9 .. - H. : Giáo Dục , 2002.- 271 Tr; 27 cm
210 Kĩ thuật điện tử ứng dụng. - H. : Giáo Dục , 2003.- 147 Tr; 27 cm
211 Kĩ thuật mạ điện - Tái bản lần thứ hai có chỉnh lí, bổ sung .. - H. : Giáo Dục , 2001.- 375 Tr; 19 cm
212 Kĩ thuật vi xử lý & lập trình Assembly cho hệ vi xử lý - Tái bản lần thứ hai .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 349 Tr; 27 cm
213 Kinh nghiệm phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin khu vực Châu Á - Thái Bình Dương. - H. : Bưu Điện , 2004.- 159 Tr; 21 cm
214 Kỹ thuật an toàn trong cung cấp và sử dụng điện. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1998.- 316 Tr; 21 cm
215 Kỹ thuật an toàn và vệ sinh lao động trong bưu chính viễn thông. - H. : Bưu Điện , 2004.- 496 Tr; 27 cm
216 Kỹ thuật điện - T.1. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2000.- 303 Tr; 24 cm
217 Kỹ thuật điện cơ. - H. : Đà Nẵng , 2003.- 410 Tr; 21 cm
218 Kỹ thuật điện I. - Tp. Hồ Chí Minh : Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh , 2000.- 301 Tr; 24 cm
219 Kỹ thuật điện ô tô : Sơ đồ lắp ráp - sửa chữa. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2001.- 140 Tr; 27 cm
220 Kỹ thuật điện thoại qua IP & Internet - Ấn bản dành cho sinh viên .. - TP. HCM : Lao Động - Xã Hội , 2003.- 218 Tr; 31 cm
221 Kỹ thuật điện tử số. - Bến Tre : Thanh Niên , 2002.- 430 Tr; 29 cm
222 Kỹ thuật điện tử. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1998.- 204 Tr; 27 cm
223 Kỹ thuật điện. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 287 Tr; 24 cm
224 Kỹ thuật điện. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 245 Tr; 27 cm
225 Kỹ thuật điều khiển công suất mạch điện tử. - Tp. HCM : Thanh Niên , 2003.- 269 Tr; 29 
226 Kỹ thuật đo kiểm mạng viễn thông số / Phan Nam Bình. - H : Bưu Điện , 2004.- 357 Tr; 24cm .- ( Tủ Sách Kỹ Thuật Viễn Thông)
227 Kỹ thuật mạch bán dẫn : Dịch nguyên bản tiếng Nga - T.2 Trung Tâm Thông Tin , 1988.- 270 Tr; 27 cm
228 Kỹ thuật mạch điện tử. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 435 Tr; 27 cm
229 Kỹ thuật quấn dây. Máy biến áp - Động cơ vạn năng. Động cơ điện 1 pha 3 pha / Trần Duy Phụng. - Đà Nẳng : Đà Nẳng , 2005.- 206 Tr; 24 cm
230 Kỹ thuật robot. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 206 Tr; 24 cm
231 Kỹ thuật soạn thảo văn bản trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông và công nghệ thông tin : Sách tham khảo dùng cho đào tạo quản trị kinh doanh, Doanh nghiệp và cán bộ quản trị / Lê Minh Toàn. - H : Bưu Điện , 2006.- 171 Tr.; 27cm
232 Kỹ thuật sửa chữa hệ thống điện trên xe ô tô. - Tp. HCM : Trẻ , 2000.- 392 Tr; 27 cm
233 Kỹ thuật sửa chữa TV colour television. - H. : Văn Hoá Thông Tin , 2000.- 422 Tr; 21 cm
234 Kỹ thuật thông tin số. - H. : Trung Tâm Đào Tạo Bưu Chính Viễn Thông 2 , 1993.- 52 Tr; 27 cm
235 Kỹ thuật truyền dẫn SDH : Dành cho sinh viên chuyên nghành kỹ thuật viễn thông. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2003.- 225 Tr; 27 cm
236 Kỹ thuật truyền số liệu. - Tp. HCM : Lao Động - Xã Hội , 2002.- 406 Tr; 24 cm
237 Kỹ thuật vi xử lý - T.1. - H. : Trường Đại Học Giao thông Vận Tải , 1997.- 248 Tr; 27 cm
238 Kỹ thuật vi xử lý - T.2. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1997.- 211 Tr; 27 cm
239 Land mobile radio equipment having an antenna connector intended primarily for analogue speech technical requirements = TCN 68 - 230: 2005 Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng chủ yếu cho thoại tương tự yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2005.- 130 Tr; 30cm
240 Land mobile radio equipment having an antenna connector intenden for the transmission of data (and speech) technical requirements = TCN 68 - 229: 2005 Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăngten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại) yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2005.- 149 Tr; 30cm
241 Land mobile radio equipment having an integral antenna intended for the transmission of data (and speech) technical requirements = TCN 68 - 231: 
242 Land mobile radio equipment using an integral antenna intended primarily for analogue speech technical requirements = TCN 68 - 232: 2005 Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng chủ yếu cho thoại tương tự yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2005.- 153 Tr; 30 cm
243 Linh kiện bán dẫn và vi điện tử - In lần thứ hai .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 252 Tr; 21 cm
244 Linh kiện bán dẫn và vi mạch. - H. : Giáo Dục , 2001.- 196 Tr; 27 cm
245 Linh kiện quang điện tử - Xuất bản lần thứ III (có sửa chữa và bổ sung) .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 536 Tr; 21 cm
246 Lưới điện và hệ thống điện - T.1 - In lần thứ 2 có sửa chữa .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 344 Tr; 24 cm
247 Lưới điện và hệ thống điện - T.2 - Chế độ làm việc. Điều chỉnh chất lượng. Chế độ vận hành kinh tế. Độ tin cậy. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 326 Tr; 24 cm
248 Lý thuyết điều khiển tự động - T.1. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2000.- 264 Tr; 19 cm
249 Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại - Q.2 - Hệ xung số. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 200 Tr; 24 cm
250 Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại / Nguyễn Thương Ngô - Q.1 - Hệ tuyến tính - In lần thứu 3 có sửa chữa và bổ sung .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2006.- 342 Tr; 24cm
251 Lý thuyết mã. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 207 Tr; 24 cm
252 Lý thuyết mạch - T.1. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 280 Tr; 27 cm
253 Lý thuyết mạch - tín hiệu - T.1. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 206 Tr; 27 cm
254 Lý thuyết mạch - tín hiệu - T.II. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 251 Tr; 27 cm
255 Lý thuyết mạch - tín hiệu / Đỗ Huy Giác - T.1 - Lý thuyết mạch - tín hiệu. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 207 Tr; 27cm
256 Lý thuyết mạch : Đã được hội đồng xét duyệt sách giáo trình của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội thông qua / Phương Xuân Nhàn - T.2 - Lý thuyết mạch - Tái bản có chỉnh sửa và bổ sung .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2006.- 311 Tr; 27cm
257 Lý thuyết mạch : Sách được dùng làm giáo trình cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật - T.2 - Tái bản có sửa chữa bổ sung .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 311 Tr; 27 cm
258 Lý thuyết mạch : Sách được dùng làm giáo trình cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật. Đã được hội đồng xét duyệt sách giáo trình của trường đại học Bách khoa Hà Nội thông qua - T.2 - Tái bản lần thứ năm, có sửa chữa .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 311 Tr; 27 cm
259 Lý thuyết mạch điện : Dùng cho chuyên nghành kỹ thuật thông tin và kỹ thuật viễn thông. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 2002.- 300 Tr; 27 cm
260 Lý thuyết mạch điện tử và tự động thiết kế mạchbằng máy tính - In lần thứ 2 có chỉnh lý .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 199 Tr; 27 cm
261 Lý thuyết mạch logich và kỹ thuật số. - H. : Đại Học Giáo Dục Và Chuyên Nghiệp , 1992.- 285 Tr; 27 cm
262 Lý thuyết thông tin và mã hoá / Vũ Ngọc Phàn. - H : Bưu Điện , 2006.- 267 Tr; 24cm
263 Lý thuyết và bài tập xử lý tín hiệu số. - Tp. Hồ Chí Minh : Lao Động - Xã Hội , 2002.- 413 Tr; 29 cm
264 Mạ điện. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 156 Tr; 21 cm
265 Mạch điện đơn giản mà lý thú. - H. : Trẻ , 2002.- 217 Tr; 21 cm
266 Mạch điện thực dụng - Tái bản .. - Tp. HCM : Tp. Hồ Chí Minh , 2002.- 324 Tr; 19 cm
267 Mạch điện tử : Kỹ thuật điện tử - T.2. - H. : Lao Động - Xã Hội , 2001.- 95 Tr; 27 cm
268 Mạch điện tử Ampli hifi dolby surround thx - ac3. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 388 Tr; 24 cm
269 Mạch điện ứng dụng. - Tp. HCM : Trẻ , 2002.- 312 Tr; 19 cm
270 Mạng lưới điện : Sách giáo trình dùng cho các trường Đại học - In lần thứ 3 có sửa chữa, bổ sung .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 239 Tr; 24 cm
271 Mạng ngoại vi thiết kế thi công và quản lý / Bùi Thanh Giang. - H : Bưu Điện , 2006.- 232 Tr; 27cm
272 Mạng số liên kết đa dịch vụ - Tái bản lần 1 .. - H. : Bưu Điệin , 2002.- 139 Tr; 19 cm
273 Mạng số liên kết dịch vụ ISDN. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1995.- 257 Tr; 27 cm
274 Mạng số liệu. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1993.- 188 Tr; 27 cm
275 Mạng thế hệ sau và tiến trình chuyển đổi / Ngô Mỹ Hạnh. - H : Bưu Điện , 2006.- 174 Tr; 21cm
276 Mạng truyền thông công nghiệp - Tái bản, có chỉnh sửa và bổ sung .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 256 Tr; 24 cm
277 Mạng viễn thông Trung Tâm Đào Tạo Bưu Chính Viễn Thông 2 , H..- 96 Tr; 27 cm
278 Mạng viễn thông và xu hướng phát triển / Phùng Văn Vận. - H. : Bưu Điện , 2002.- 318 Tr
279 Mạng vô tuyến tuỳ biến / Nguyễn Hoàng Cẩm. - H : Bưu Điện , 2006.- 244 Tr; 21cm
280 Matlab & Simulink dành cho kỹ sư điều khiển tự động. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 467 Tr; 24 cm
281 Máy điện trong thiết bị tự động. - H. : Giáo Dục , 1999.- 168 Tr; 27 cm
282 Máy điện và mạch điều khiển. - Tp. HCM : Thống Kê , 2003.- 767 Tr; 21 cm
283 Microwave engineering / David M. Pozar - Second edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2003.- 736 Tr; 24 cm
284 Mô phỏng hệ thống điện tử công suất và truyền động điện. - H. : Xây Dựng , 2002.- 252 Tr; 27 cm
285 Mô phỏng hệ thống điển tử công suất và truyền động điện. - H. : Xây Dựng , 2002.- 254 Tr; 27 cm
286 Network interface presentation of 2048 kbit/s digital unstructured and structured leasea lines technical requirements = TCN 68 - 225: 2004 Giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048kbt/s yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2004.- 48 Tr; 30cm 
287 Ngắn mạch trong hệ thống điện : Sách được dùng cho sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội và các trường Đại học khác / Lã Văn Út - Xuất bản lần thứ 2, có sửa chữa, bổ sung .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 217 Tr; 24cm
288 Nguyên lí căn bản mạch điện một pha - ba pha. - H. : Văn Hoá - Thông Tin , 2000.- 230 Tr; 21 cm
289 Nguyên lý căn bản và ứng dụng mạch điện tử : Căn bản điện tử dành cho phần cứng máy tính. Điện tử căn bản chuyên ngành. Phân tích mạch transistor Thanh Niên , 2002.- 321 Tr; 29 cm
290 Nhà máy nhiệt điện - T.1. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 312 Tr; 24 cm
291 Nhà máy nhiệt điện - T.2. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 200 Tr; 24 cm
292 Những bài thực hành căn bản về: thiết bị điện tử & bán dẫn : Lý thuyết và ứng dụng thực tế / Minh Sơn. - H : Giao Thông Vận Tải , 2005.- 400 Tr; 21cm
293 Những bài toán ứng dụng thực tế kỹ thuật điện : Gia dụng công nghiệp. - Hải Phòng : Hải Phòng , 2002.- 363 Tr; 21 cm
294 Những ứng dụng điện học - điện cơ - điện tử / Nguyễn Văn Tuệ. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh , 2005.- 479 Tr; 21cm
295 Orcad 9 phần mềm thiết kế mạch in. - Tp. HCM : Trẻ , 2000.- 222 Tr; 21 cm
296 Orcad 9 pspice phần mềm phân tích mạch. - Tp. HCM : Trẻ , 2001.- 223 Tr; 19 cm
297 Orcad capture vẽ mạch điện và điện tử. - Tp. HCM : Thống Kê , 2001.- 203 Tr; 19 cm
298 Phần điện trong nhà máy điện và trạm biến áp. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 520 Tr; 27 cm
299 Phân tích & điều khiển ổn định hệ thống điện : Sách được dùng làm giáo trình cho các trường đại học kỹ thuật - In lần thứ hai, có sửa chữa .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 210 Tr; 24 cm
300 Phân tích mạch điện tử / Đỗ Huy Giác. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 111 Tr; 27cm
301 Phân tích và giải mạch điện tử công suất / Phạm Quốc Hải - In lần thứ 4 có sửa chữa, bổ sung .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2006.- 190 Tr; 24cm
302 Phân tích và thiết kế nguồn ổn định chuyển mạch - T.1. - Tiển Giang : 2002.- 331 Tr; 30 cm
303 Phân tích và thiết kế nguồn ổn định chuyển mạch - T.2. - Tiển Giang : 2002.- 320 Tr; 30 cm
304 Phân tích và thiết kế nguồn ổn định chuyển mạch - T.2. - Tiển Giang : 2002.- 320 Tr; 30 cm
305 Phần tử tự động trong hệ thống điện - In lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 331 Tr; 27 cm
306 PHS terminal equipment technical requirements = TCN 68 - 223: 2004 Thiết bị đầu cuối trong hệ thống PHS Yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2004.- 130 Tr; 30cm
307 Phương pháp thực hành mạch điện tử kỹ thuật số : Tài liệu mới nhất. Tiện lợi dể tra cứu. - H. : Thống Kê , 2003.- 233 Tr; 19 cm
308 Pin mặt trời và ứng dụng / Đặng Đình Thống. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 150 tr; 27 cm
309 Protel 2000 vẽ và phân tích mạch điện - điện tử. - Tp. HCM : Trẻ , 2001.- 237 Tr; 19 cm
310 Quản lý bưu chính lý thuyết và ứng dụng / Nguyễn Quảng - T.1 - Quản lý bưu chính lý thuyết và ứng dụng. - H. : Bưu Điện , 2002.- 245 Tr; 21 cm
311 Quản lý bưu chính lý thuyết và ứng dụng / Nguyễn Quảng - T.2. - H. : Bưu Điện , 2002.- 235 Tr; 21 cm
312 Quản lý dữ liệu mạch điện điện tử : Cadence orcad family release 9.2 - T.1 - Capture Cis. - Tp. HCM : Trẻ , 2002.- 134 Tr; 19 cm
313 Quản lý mạng trong xu thế phát triển mạng viễn thông thế hệ sau. - H. : Bưu Điện , 2003.- 169 Tr; 21 cm
314 Quản lý viễn thông các khái niệm cơ bản. - H. : Bưu Điện , 2000.- 128 Tr; 27 cm
315 Quản lý viễn thông, phát thanh và truyền hình / Nguyễn Xuân Vinh. - H. : Bưu Điện , 2003.- 379 Tr; 21 cm
316 Quản trị sản xuất viễn thông / Nguyễn Thị Minh An. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 421 Tr; 21cm
317 Qui trình khai thác và bảo dưỡng thiết bị truyền dẫn quang SDH FLX150/600 (Fujitsu). - H. : Bưu điện , 2000.- 142 Tr; 30 cm
318 Quy định cụ thể ấp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp - T.1 - Chế độ sổ sách kế toán trong tổng công ty bưu chính viễn thông Việt Nam. - H : Bưu Điện , 2004.- 175 Tr; 30cm
319 Quy định cụ thể áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp - T.2 - Chế độ quản lý và hạch toán vật tư của các đơn vị thành viên tổng công ty bưu chính viễn thông Việt Nam. - H : Bưu Điện , 2004.- 80 Tr; 30cm
320 Quy định cụ thể áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp - T.3 - Chế độ quản lý và hạch toán tài sản cố định trong tổng công ty bưu chính viễn thông Việt Nam. - H : Bưu Điện , 2004.- 113 Tr; 30cm
321 Quy hoạch phát triển mạng viễn thông. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 381 Tr; 24 cm
322 Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia / Bộ Bưu chính, Viễn thông. - H : Bưu Điện , 2006.- 171 Tr.; 27cm
323 Quy phạm trang bị điện : TCVN 2328 : 1978 Môi trường lắp đặt thiết bị điện - Định nghĩa chung. TCVN 4756 : 1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện. 11TCN 18 : 1984 Quy phạm trang bị điện - Phần I: Quy định chung. 11 TCN 19 : 1984 Quy phạm trang bị điện - Phần II: Hệ thống đường dẫn điện. 11 TCN 20 : 1984 Quy phạm trang bị điện - Phần III: Bảo vệ và tự động. 11 TCN 21 : 1984 Quy phạm trang bị điện - Phần IV: Thiết bị phân phối và trạm biến áp.. - H : Xây Dựng , 2001.- 290 Tr; 31 cm 
324 Radiotelex equiment operating in the maritime MF/HF service. Technical requirements = TCN 68 - 204:2001 Thiết bị Radiotelex sử dụng trong các nghiệp vụ MF/HF hàng hải : Yêu cầu kỹ thuật. - H. : Bưu điện , 2002.- 131 Tr; 30 cm .- ( Thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS.)
325 Robot công nghiệp : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường kỹ thuật / Nguyễn Thiện Phúc - In lần thứ ba, có sửa chữa .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2006.- 326 Tr; 24 cm
326 Robot thế giới công nghệ cao của bạn / Nguyễn Thiện Phúc. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 74 Tr; 24cm .- ( Tủ sách "Robot với tuổi trẻ")
327 Sách xanh - T.VIII.1 - Truyền số liệu qua mạng điện thoại. - Geneve. : 1989.- 540; 27 cm
328 Sách xanh - T.VIII.2 - Các mạng thông tin số liệu các dịch vụ, các tiện ích và các giao diện. - Geneve : 1989.- 524; 27 cm
329 Sách xanh - T.VIII.4 - Mạng truyền số liệu sự ghép nối hệ thống mở (OSI) mô hình và cách kí hiệu, định nghĩa dịch vụ. - Geneve : 1989.- 613 Tr; 27 cm
330 Sách xanh - T.VIII.8 - Mạng thông tin số liệu, thư mục. - Geneve : 1989.- 233; 27 cm
331 Satellite communications / Timothy Pratt - Second edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 536 Tr; 24cm
332 Satellite communications : Department of Electrical engineering / Timothy Pratt. - New York : John Wiley & Sons , 2002.- 472 Tr; 24 cm
333 Search and rescue radar transponder. Technical requirement = TCN 68 - 205:2001 Bộ phát đáp ra đa tìm kiếm và cứu nạn. Yêu cầu kỹ thuật / Tổng cục Bưu điện. - H. : Bưu điện , 2002.- 26 Tr; 30 cm .- ( Thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS)
334 Signals and systems / Simon - Haykin - Second edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 820 Tr; 24 cm
335 Sơ đồ chân linh kiện bán dẫn - In lần thứ năm, có sửa chữa và bổ sung 2002 .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 672 Tr; 21 cm
336 Sổ tay kỹ sư điện tử. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 1380 Tr; 27 cm
337 Sổ tay lựa chọn & tra cứu thiết bị điện từ 0,4 đến 500 kV. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 393 Tr; 24 cm
338 Sổ tay mạ điện. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 420 Tr; 24 cm
339 Sổ tay quản lý viễn thông - Tái bản lần thứ nhất .. - H. : Bưu Điện , 2003.- 503 Tr; 27 cm
340 Sổ tay tra cứu mạng viễn thông. - H. : Bưu Điện , 2000.- 387 Tr; 21 cm
341 Software engineering : Principles and practice / Hans Van Vliet - Second edition .. - New York : John Wiley & Sons , 2002.- 726 Tr; 24 cm
342 Strategies for engineering communication / Susan Stevenson. - New York : John Wiley & Sons , 2003.- 371 Tr; 24 cm
343 Sử dụng thiết bị cắt mạch chống dòng điện rò - Tái bản lần thứ nhất .. - H. : Giáo Dục , 2003.- 134 Tr; 19 cm
344 Sửa chữa điện máy công nghiệp. - Hải Phòng : Hải Phòng , 2003.- 300 Tr; 21 cm
345 Sửa chữa thiết bị điện - Xuất bản lần 3 .. - H. : Hải Phòng , 2002.- 317 Tr; 21 cm
346 Sửa chữa và quấn lại động cơ điện - Tái bản có sửa chữa bổ sung .. - Hải Phòng : Hải Phòng , 2003.- 212 Tr; 19 cm
347 TCN 68 - 176: 2006 Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất.TCN 68 - 186: 2006 Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất. TCN 68 - 218: 2006 Dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng viễn thông cố định mặt đất và dịch vụ kết nối Internet. TCN 68 - 253: 2006 Dịch vụ điện thoại VoIP : Các tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2006.- 50 Tr; 30cm
348 TCN 68 - 186: 2003 Dịch vụ điện thoại trên mạng di động mặt đất công cộng. Tiêu chuẩn chất lượng : Tiêu chuẩn ngành. - H. : Bưu Điện , 2003.- 33 Tr; 30 cm
349 TCN 68 - 197 :2001 Thiết bị mạng viễn thông. Yêu cầu chung về tương thích điện từ : Tương thích điện từ = Telecommunication network equipment electromagnetic compatibility requirements. - H. : Bưu điện , 2002.- 84 Tr; 30 cm
350 TCN 68 - 202:2001 Điện thoại vô tuyến MF và HF. Yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành = MF and HF radio telephone. Technical requirements. - H. : Bưu điện , 2002.- 100 Tr; 30 cm
351 TCN 68 - 209: 2002 Tương thích điện từ (EMC) miễn nhiễm đối với các xung. Phương pháp đo và thử : Tiêu chuẩn ngành. - H. : Bưu Điện , 2003.- 79 Tr; 30 cm
352 TCN 68 - 209:2002 Miễn nhiễm đối với các xung. Phương pháp đo và thử : Tương thích điện từ (EMC) = Surge immunity. testing and measurement techniques. - H. : Bưu điện , 2003.- 79 Tr; 30 cm
353 TCN 68 - 210:2002 Tương thích điện từ (EMC) - Miễn nhiễm đối với từ trường tần số nguồn. Phương pháp đo và thử = Power frequency magnetic field immunity. Testing and measurement techniques. - H. : Bưu điện , 2003.- 66 Tr; 30 cm
354 TCN 68 - 210:2002 Tương thích điện từ (EMC) miễn nhiễm đối với từ trường tần số nguồn. Phương pháp đo và thử : Tiêu chuẩn ngành. - H. : Bưu Điện , 2003.- 66 Tr; 30 cm
355 TCN 68 - 211:2002 Thiết bị đầu cuối tương tự sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng điện thoại công cộng (PSTN). Yêu cầu điện thanh : Tiêu chuẩn ngành = analogue hanhdset terminal equipment connecting to public switched telephone network (PSTN). - H. : Bưu điện , 2003.- 72 Tr; 30 cm
356 TCN 68 - 219:2004 Thiết bị trạm gốc của hệ thống GSM. Yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu chính, Viễn thông = GSM base station equipment. Technical requirements. - H : Bưu Điện , 2004.- 131 Tr; 30cm
357 TCN 68 - 234: 2006 Thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần dưới 15 GHz yêu cầu kỹ thuật. : Các tiêu chuẩn ngành (song ngữ Việt - Anh). - H : Bưu Điện , 2006.- 369 Tr; 30cm
358 TCN 68 - 239: 2006 Thiết bị điện thoại VHF dùng trên tàu cứu nạn yêu cầu kỹ thuật. TCN 68 - 240:2006 Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên sóng yêu cầu kỹ thuật : TCN 68 - 241: 2006 Thiết bị điện thoại VHF dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải yêu cầu kỹ thuật. TCN 68 - 242: 2006 Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tầng 2,4 GHz yêu cầu kỹ thuật. - H : Bưu Điện , 2006.- 320 Tr; 30cm
359 TCN 68 - 243: 2006 Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9kHz - 25 MHz yêu cầu kỹ thuật. TCN 68 - 244: 2006 Thiết bị vô tuyến nghiệp dư yêu cầu kỹ thuật. : Các tiêu chuẩn ngành (song ngữ Việt - Anh). - H : Bưu Điện , 2006.- 394 Tr; 30cm
360 TCN 68 - 247: 2006 Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat- B sử dụng trên tàu biển yêu cầu kỹ thuật. TCN 68 - 248: 2006 Thiết bị trạm mặt đât Inmarsat-C yêu cầu kỹ thuật : TCN 68 - 249: 2006 Thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS yêu cầu kỹ thuật. - H : Bưu Điện , 2006.- 223 Tr; 30cm
361 TCN 68 - 250: 2006 Thiết bị điện thoại VHF hai chiều lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn yêu cầu kỹ thuật : TCN 68 - 251: 2006 Thiết bị vôt tuyến điều chế đơn biên và/hoặc song biên băng tần dân dụng 27 MHz yêu cầu kỹ thuật. - H : Bưu Điện , 2006.- 241 Tr; 30cm
362 TCN 68-203:2001 Thiết bị điện báo in trực tiếp băng hẹp thu thông tin khí tượng và hàng hải - Yêu cầu kỷ thuật : Tiêu chuẩn nghành = Narrow -band direcy - printing telegraph equipment for receiving meteorological and navigational information - Technical requirements. - H. : Bưu điện , 2002.- 40 Tr; 30 cm .- ( Thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin anh toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS)
363 TCXDVN 263 : 2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp. - H. : Xây Dựng , 2002.- 18 Tr; 31 cm
364 Telecommunication terminal equipment electrical safety requiremets = TCN 68 - 190: 2003 Thiết bị đầu cuối viễn thông yêu cầu an toàn điện : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2004.- 124 Tr; 30 cm
365 Telephone band (300/3400 Hz) digital handset terminal equipment connecting to integrated services digital network (ISDN). Electro-acoustic requirements. = TCN 68 - 212: 2002 Thiết bị đầu cuối số băng thoại (3000/3400 Hz) sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng số liên kết đa dịch vụ (ISDN). Yêu cầu điện thanh : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 90 Tr; 30 cm
366 Telephone service on the phs system quality of service standard = TCN 68 - 228: 2004 Dịch vụ điện thoại trên mạng vô tuyến nội thị công cộng PHS tiêu chuẩn chất lượng : Tiêu chuẩn ngành. - H : Bưu Điện , 2004.- 33 Tr; 30cm
367 Terminal equipment connected to the public telecommunications networks 
368 Terminal equipment connected to the pupblic telecommunications networks (PTNs) using digital leased circuits at data rates of Nx64 bit/s. Technical requirement = TCN 68 - 216: 2002 Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ N x 64 kbit/s. Yêu cầu kỹ thuật : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 98 Tr; 30 cm
369 Thể lệ thông tin vô tuyến quốc tế. - H. : Tổng Cục Bưu Điện , 1995.- 588 Tr; 27 cm
370 Thí nghiệm kỹ thuật điện - In lần thứ 2 .. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1996.- 48 Tr; 19 cm
371 Thí nghiệm kỹ thuật điện. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1991.- 21 Tr; 27 cm
372 Thiết bị điện từ máy biến năng máy biến áp và máy điện Hải Phòng , 2002.- 499 Tr; 27 cm
373 Thiết bị và hệ thống điện tử : Nguyên lý, bảo trì và xử lý hỏng hóc. - H. : Thống Kê , 2003.- 593 Tr; 24 cm
374 Thiết kế các mạng chuyển mạch ATM - T.1. - H. : Bưu Điện , 2001.- 303 Tr; 19 cm
375 Thiết kế các mạng chuyển mạch ATM - T.2. - H. : Bưu Điện , 2001.- 281 Tr; 19 cm
376 Thiết kế các mạng và hệ thống điện / Nguyễn Văn Đạm - In lần thứ 2, có sửa chữa .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 302 Tr; 24cm
377 Thiết kế logic mạch số : Giáo trình cho sinh viên các trường đại học / Nguyễn Thuý Vân - In lần thứ 5 có sửa chữa .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 266 Tr; 27 cm
378 Thiết kế mạc in : Cadence orcad family release 9.2. - Tp. HCM : Trẻ , 2002.- 214 Tr; 21 cm
379 Thiết kế mạch bằng máy tính : Giáo trình dùng cho sinh viên Công nghệ Thông tin, Điện tử Viễn thông... các trường đại học, cao đẳng kỹ thuật... thuộc các hệ đào tạo. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 297 Tr; 24 cm
380 Thiết kế mạch đầu cuối viễn thông / Phạm Minh Việt. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 391 Tr; 27 cm
381 Thiết kế máy biến áp - In lần thứ ba có sửa chữa bổ sung .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 609 Tr; 21 cm
382 Thiết kế máy biến áp điện lực. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 230 Tr; 24 cm
383 Thiết kế máy điện : Sách dùng làm giáo trình cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật - In lần thứ 3 .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 679 Tr; 21 cm
384 Thông tin di động số cellular. - H. : Giáo Dục , 1997.- 234 Tr; 27 cm
385 Thông tin di động thế hệ 3 - T.1. - H. : Bưu Điện , 2001.- 296 Tr; 27 cm
386 Thông tin di động thế hệ 3 - T.2. - H. : Bưu Điện , 2001.- 293 Tr; 27 cm
387 Thông tin di động. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 427 Tr; 27 cm
388 Thông tin về APT - 1996. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1996.- 262 Tr; 21 cm
389 Thu hình số Set-top-box số Multimedia : Set-top- box số một chức năng và đa chức năng (multimedia). Set-top-box số dùng cho
390 Thuật ngữ viết tắt trong viễn thông. - H. : Bưu Điện , 1999.- 164 Tr; 21 cm
391 Thực hành điện và điện tử .- Đà Nẳng , 2001.- 448 Tr; 24 cm
392 Thực hành kỹ thuật cơ điện lạnh. - Đà Nẵng : Đà Nẵng , 2004.- 424 Tr; 24 cm
393 Tiếp đất cho các công trình viễn thông. - H. : Bưu Điện , 2004.- 202 tr; 21 cm
394 Tiêu chuẩn an toàn điện : TCVN 3256: 1979 An toàn điện - thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 4086: 1985 An toàn điện trong xây dựng - yêu cầu chung. TCVN 3146: 1986 Công việc hàn điện - yêu cầu chung về an toàn. TCVN 5556: 1991 Thiết bị điện hạ áp - yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật. TCVN 5180: 1990 Pa lăng điện - yêu cầu chung về an toàn. TCVN 5659: 1992 Thiết bị sản xuất - bộ phận điều khiển - yêu cầu an toàn chung. TCVN 3748: 1983 Máy gia công kim loại - Yêu cầu chung về an toàn. TCVN 4726: 1989 Kĩ thuật an toàn - máy cát kim loại - yêu cầu đối với trang bị điện. TCVN 4163: 1985 Máy điện cầm tay - yêu cầu an toàn. TCVN 5587: 1991 Sào cách điện. TCVN 5588: 1991 Ủng cách điện. TCVN 5589: 1991 Thảm cách điện. TCVN 5586: 1991 Găng cách điện. TCVN 3145: 1979 Khí cụ đóng cắt mạch điện, điện áp 1000 V - yêu cầu an toàn. TCVN 2572: 1978 Biển báo an toàn về điện. - H : Xây Dựng , 2002.- 150 Tr; 27 cm
395 Tiêu chuẩn thiết kế lắp đặt đường dẫn điện và thiết bị điện trong nhà và công trình : TCXD 25 : 1991
396 Tiêu chuẩn thiết kế lắp đặt đường dẫn điện và thiết bị điện trong nhà và công trình : TCXD 25 : 1991Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế. TCXD 27 : 1991 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 263 : 2002 Lắp đặt cáp và dây diện cho các công trình công nghiệp. TCVN 185 : 1986 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện - Thiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng.. - H. : Xây Dựng , 2002.- 66 Tr; 31 cm
397 Tìm hiểu mạng và dịch vụ W - CDMA (3G). - H. : Bưu Điện , 2002.- 174 Tr; 21 cm
398 Tìm và sửa chữa đầu máy video - In lần thứ hai .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 209 Tr; 27 cm
399 Tính ngắn mạch và chỉ định bảo vệ rơ le và trang bị tự động trên hệ thống điện. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 439 tr; 24 cm
400 Tính toán phân tích hệ thống điện - In lần thứ 2 có sửa chữa bổ sung .. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 219 Tr; 24 cm
401 Tổ chức khai thác mạng bưu chính. - H. : Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải , 1999.- 131 Tr; 19 cm
402 Tổ chức khai thác mạng viễn thông. - H. : Phạm Văn Lương , 1999.- 104 Tr; 19 cm
403 Tối ưu hóa - Cơ sở lý thuyết và ứng dụng trong công nghệ bưu chính viễn thông / Vũ Ngọc Phàn. - H : Bưu Điện , 2005.- 322 Tr; 24 cm
404 Tổng hợp và phân tích các mạch số. - H. : Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2000.- 333 Tr; 27 cm
405 Trang bị điện trên ô tô hiện đại. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2002.- 184 Tr; 24 cm
406 Trang thiết bị điện tự động hóa : Sách tra cứu về cung cấp điện xí nghiệp - công nghiệp. - Tp. HCM : Thanh Niên , 2000.- 599 Tr; 19 cm
407 Trí tuệ hóa mạng thông tin hiện đại / Nguyễn Tôn Đồng. - H. : Bưu Điện , 2002.- 263 Tr; 21 cm
408 Trường điện từ và truyền sóng / Phan Anh - In lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2006.- 306 Tr; 27 cm
409 Truyền dẫn sợi quang. - H. : Trung Tâm Đào Tạo Bưu Chính - Viễn Thông 2 , 1993.- 140 Tr; 27 cm
410 Truyền động điện / Bùi Quốc Khánh - In lần thứ 7 có sửa chữa .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 311 Tr; 21cm
411 Truyền động điện thông minh. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 283 Tr; 24 cm
412 Truyền hình kỹ thuật số : Kỹ thuật số hóa tín hiệu Video & Audio. Kỹ thuật nén tín hiệu Video & Audio số. Truyền dẫn & phát sóng tín hiệu truyền hình số. Truyền hình và đa truyền thông.. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 491 Tr; 27 cm
413 Truyền hình qua vệ tinh. - H. : Trường Đại Học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh , 1994.- 132 Tr; 21 cm
414 Truyền hình số : Nguyên lý truyền hình. Số hóa tín hiệu Video & Audio. Kỹ thuật nén tín hiệu Video & Audio số. Truyền dẫn và phát sóng tín hiệu truyền hình số. Máy tính & truyền hình. Truyền hình & đa truyền thông / Đỗ Hoàng Tiến. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 468 Tr; 27cm
415 Truyền hình số có nén và multimedia. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 344 Tr; 27 cm
416 Truyền hình số mặt đất / Ngô Thái Trị. - H : Bưu Điện , 2005.- 332 Tr; 21cm
417 Truyền sóng radio Am - Fm tính toán Anten tivi - Yagi. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1993.- 143 Tr; 21 cm
418 Truyền sóng và anten. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2001.- 261 Tr; 24 cm
419 Từ điển an toàn thông tin Anh - Việt và Việt - Anh : Khoảng 5000 thuật ngữ, có giải thích và minh họa. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 843 Tr; 24 cm
420 Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 1444 Tr; 24 cm
421 Từ điển điện tử và tin học Anh - Việt : Khoảng 28000 thuật ngữ. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1995.- 493 Tr; 21 cm
422 Từ điển giải nghĩa thuật ngữ viễn thông Anh - Việt : Khoảng 10000 thuật ngữ. - H. : Bưu Điện , 2003.- 517 Tr; 24 cm
423 Từ điển thuật ngữ viễn thông Pháp - Anh - Việt. - Tp. HCM : Thống Kê , 1998.- 646 Tr; 29 cm
424 Từ điển tin học điện tử viễn thông Anh - Việt & Việt - Anh. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 1991 Tr; 24 cm
425 Từ điển viết tắt điện tử - viễn thông - tin học : Khoảng 10000 từ. - H. : Bưu Điện , 2003.- tr.; 24 cm
426 Từ điển viết tắt tin học điện tử viễn thông Anh - Việt. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2000.- 468 Tr; 21 cm
427 Tự học P.spice 7.1 bàng hình ảnh : Mô phỏng và thiết kế mạch in với sự trợ giúp của máy tính. - H. : Thống Kê , 2003.- 222 Tr; 27 cm
428 Tự sửa chữa những hư hỏng thông thường các loại máy điện gia dụng : Đỏn giản dẽ thực hiện. - Đà Nẳng : Đà Nẳng , 2001.- 177 Tr; 19 cm
429 Tự thiết kế lắp đặt hệ thống điện gia dụng : Tìm hiểu hệ thống điện nhà - mạch điện đơn giản - bảo trì sửa chữa - cách lắp đặt dây ngoài trời. - H. : Đà Nẳng , 2002.- 200 Tr; 21 cm
430 Tự thiết kế mcạch điện tử với Workench for dos & Windows. - H. : Thống Kê , 2000.- 175 Tr; 21 cm
431 Tuyển chọn 302 mạch điện thông dụng. - Đồng Nai : Đồng Nai , 2002.- 240 Tr; 21 cm
432 TV đen trắng - Tái bản có bổ sung .. - Tp. HCM : Sở Giáo Dục Đào Tạo Tp. Hồ Chí Minh , 2001.- 175 Tr; 24 cm
433 TV digital. - Tp. HCM : Hải Phòng , 2002.- 303 Tr; 27 cm
434 Ứng dụng nguồn năng lượng thiên nhiên cho viễn thông. - H. : Bưu Điện , 1995.- 153 Tr; 27 cm
435 Vận hành hệ thống điện / Trần Quang Khánh. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2006.- 274 Tr; 24cm
436 Vật liệu điện - điện tử. - Tp. HCM : Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh , 2001.- 305 Tr; 24 cm
437 Vật liệu kỹ thuật điện : Sách chào mừng 50 năm thành lập trường Đại học Bách Khoa Hà Nội / Nguyễn Đình Thắng - In lần thứ 2 có chỉnh sửa .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2006.- 388 Tr; 24cm
438 Vẽ sóng hiệu : Cadence orcad family release 9.2. - H. : Trẻ , 2002.- 202; 20 cm
439 Vẽ và mô phỏng tương tự với electronic workbrench 5.12 : Giáo trình điện tử giải tích mạch điện trên máy tính. - H. : Thống Kê , 2003.- 220 Tr; 27 cm
440 Vi xử lý - T.2 - Kỹ thuật điện tử. - H. : Lao Động - Xã Hội , 2001.- 111 Tr; 29 cm
441 Vi xử lý - T.3 - Kỹ thuật điện tử. - H. : Lao Động - Xã Hội , 2001.- 47 Tr; 29 cm
442 Vi xử lý trong đo lường và điều khiển / Ngô Diên Tập - In lần thứ 3, có sửa chữa và bổ sung .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2004.- 405 Tr; 24 cm
443 Viba số - T.1 - Viba số - Tái bản lần 3 .. - H. : Bưu Điện , 2006.- 403 Tr; 27 cm
444 Viba số - T.2 - Viba số - Tái bản lần 3 .. - H. : Bưu Điện , 2006.- 321; 27 cm
445 Viba số - T.2 Khoa Học Kỹ Thuật , 1993.- 297 Tr; 27 cm
446 Viễn thông nông thôn. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1994.- 370 Tr; 27 cm
447 Viễn thông thế kỷ 21 công nghệ và quản lý. - H. : Bưu Điện , 2003.- 330 Tr; 24 cm
448 VLSI digital signal processing systems : Design and implementation / Keshab K. Parhi. - New York : John Wiley & Sons , 2004.- 784 Tr; 24 cm
449 VSAT earth station. Technical requỉemant (C - Band) = TCN 68 - 215: 2002 Thiết bị VSAT. Yêu cầu kỹ thuật (Băng C) : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 104 Tr; 30 Tr
450 VSAT earth station. Technical requirements (Ku - Band) = TCN 68 - 214: 2002 Thiết bị VSAT. Yêu cầu kỹ thuật (Băng Ku) : Tiêu chuẩn ngành / Bộ
451 VSAT là gì?. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 1996.- 170 Tr; 21 cm
452 Wideband (150/7000 Hz) digital handset terminal equipment connecting to integrated services digital network (ISDN). Electro - acoustic requirements = TCN 68 - 213: 2002 Thiết bị đầu cuối số băng rộng (150 / 7000Hz) sử dụng tổ hợp cầm tay nối mạng với số liên kết đa dịch vụ (ISDN). Yêu cầu điện thanh : Tiêu chuẩn ngành / Bộ Bưu Chính, Viễn Thông. - H. : Bưu Điện , 2003.- 72 Tr; 30 cm
453 Xử lý hỏng hóc thiết bị điện điện tử. - H. : Thống Kê , 2000.- 551 Tr; 21 cm
454 Xử lý số tín hiệu đa tốc độ và dàn lọc : Lý thuyết và ứng dụng / Hồ Văn Sung - In lần thứ nhất .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2005.- 247 Tr; 24cm
455 Xử lý tín hiệu số : Digital signal processing. - H. : Thống Kê , 2003.- 578 Tr; 27 cm
456 Xử lý tín hiệu số : Dùng cho sinh viên đại học ngành điện tử, viễn thông, tin học... - T.1. - H. : Giao Thông Vận Tải , 2000.- 247 Tr; 29 cm
457 Xử lý tín hiệu số và lọc số - T.1 - Tái bản lần thứ 4 có sửa chữa .. - H : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 386 Tr; 27 cm
458 Xử lý tín hiệu số. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2001.- 341 Tr; 27 cm
459 Xử lý tín hiệu số. - H. : Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội , 1995.- 240 Tr; 27 cm
460 Xử lý tín hiệu và lọc số - T.2. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2003.- 480 Tr; 27 cm
461 Xử lý tín hiệu và lọc số. - H. : Khoa Học Kỹ Thuật , 2002.- 386 Tr; 27 cm

Lượt xem: 3079
 Về trang trước      Về đầu trang