Bộ môn Điện, Điện tử

Thông tin về tên giáo trình và tài liệu tham khảo của các học phần thuộc Bộ môn Điện - Điện tử

(Ngày đăng: 04/09/2014 09:37:46 Ngày cập nhật: 26/09/2014 07:55:48)


Để tiện cho việc tìm kiếm tài liệu đối với mỗi học phần, chúng tôi thống kê tên giáo trình và tài liệu tham khảo của các học phần thuộc Bộ môn như sau.

A. Các học phần thuộc Khoa Điện -điện tử:

TT

Tên môn học

Tên giáo trình +Sách tham khảo

Tác giả

Nhà xuất bản, năm

Ghi chú

1      

Truyền động điện

Cơ sở truyền động điện

Bùi Quốc Khánh - Nguyễn Văn Liễn

NXB KHKT 1997

Giáo trình chính 

Điều chỉnh tự động truyền động điện 

Bùi Quốc Khánh - Nguyễn Văn Liễn

NXB KHKT 1996.

STK

2      

Kỹ thuật đại cương

Kỹ thuật đại cương

Lê Bá Sơn

NXB GTVT 2011

Giáo trình chính 

Vật liệu học

Lê Công Dưỡng

NXB KH&KT 2008

STK

3      

Hệ thống điều khiển tuyến tính

Lý thuyết điều khiển tự động. Tập 1,2

Lê Hùng Lân

Đại học GTVT. 

    2000.

Giáo trình chính 

Lý thuyết điều khiển tự động.

Phạm Công Ngô

NXBKHKT. 1998.

STK

Lý thuyết điều khiển tuyến tính

Nguyễn Doãn Phước

NXB KHKT 2009

STK

4      

Điện tử công suất

Điện tử công suất

Võ Minh Chính

NXB KHKT 2005

Giáo trình chính 

Phân tích và giải mạch điện tử công suất

Phạm Quốc Hải, Dương Văn Nghi

NXB KHKT 2000

Giáo trình chính 

216 Bài tập và Bài giải điện tử công suất

Dương Văn Nghi, Phạm Quốc Hải,

NXB ĐHBK1995

STK

5      

Điều khiển tự động (Tự chọn)

Điều khiển tự động và đo lường

Lê Tòng

NXB GTVT 2000

Giáo trình chính 

6      

Điều khiển Logic PLC

Điều khiển logic và ứng dụng                                                      

Nguyễn Trọng Thuần     

NXB  KHKT 2000

Giáo trình chính 

Tự động hoá với SIMATIC S7-200       

Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh    

NXB Nông nghiệp 1997

STK

Tự động hoá với SIMATIC S7-300

Nguyễn Doãn Phước, Phan Xuân Minh, Vũ Vân Hà    

NXB KHKT 2000

STK

7      

Mạng máy tính và truyền thông

Mạng máy tính và các hệ thống mở

Nguyễn Thúc Hải.

Nhà xuất bản Giao dục. 1999.

Giáo trình chính 

Giáo trình căn bản về mạng

Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài.

Nhà xuất bản Giáo dục. 1999.

STK

8      

Thuật toán và cấu trúc dữ liệu

Nguyên lý của các hệ cơ sở dữ liệu

Nguyễn Kim Anh

NXB ĐH Quốc gia HN 2004

Giáo trình chính 

Giáo trình Cơ sở dữ liệu

Tô Văn Nam

NXB Giáo dục 2006

STK

9      

TKMH Mạng máy tính và truyền thông

Mạng máy tính và các hệ thống mở

Nguyễn Thúc Hải.

Nhà xuất bản Giao dục. 1999.

Giáo trình chính 

Giáo trình căn bản về mạng

Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài.

Nhà xuất bản Giáo dục. 1999.

STK

10 

Hệ thống điều khiển nhiều chiều và phi tuyến

Hệ thống điều khiển nhiều chiều và phi tuyến

Lê Hùng Lân – Nguyễn Văn Tiềm

NXB GTVT 2013

Giáo trình chính 

Lý thuyết điều khiển phi tuyến

Nguyễn Doãn Phước

NXB KHKT 2009

STK

11 

Hệ thống và thiết bị đo lường điều khiển

Giáo trình Cảm biến

 Phạm Quốc Phô - Nguyễn Đức Chiến

NXBKHKT 2000

STK

Kỹ thuât đo lường các đại lượng vật lý, Tâp 1,2

Phạm Thượng Hàn – Nguyễn Trọng Quế – Nguyễn Văn Hoà

NXBGD 1994

Giáo trình chính 

Kỹ thuật ghép nối máy tính.

Ngô Diên Tập

NXBKHKT 2000.

STK

Phần tử tự động trong hệ thống điện

Nguyễn Hồng Thái

Nhà xuất bản  Khoa học và Kỹ thuật, 1998

STK

12 

Tin học Đại cương (Kinh tế)

Giáo trình Tin học đại cương

Đặng Thu Hiền
Cao Thị Luyên
Bùi Thị Hồng Nhung

NXB GTVT 2011

GTC

Hướng dẫn tự học MS Word 2013

NXB Từ điển Bách Khoa

STK

Hướng dẫn tự học MS Excel 2013

NXB Từ điển Bách Khoa

STK

13 

Tin học Đại cương (CNTT, ĐTU)

Giáo trình Tin học đại cương

Phạm Văn Ất (Chủ biên)

NXB GTVT 2001

STK

14 

Tin học Đại cương (Công trình)

Giáo trình Visual Basic

Nguyễn Đăng Quang

ĐH SPKT TpHCM 2008

STK

MS Visual Basic 6.0 và Lập trình Cơ sở dữ liệu

 Nguyễn Thị Ngọc Mai (Chủ biên)

NXB Giáo dục 2000

STK

Tự học Lập trình Cơ sở dữ liệu với Visual Basic 6.0 trong 21 ngày

Nguyễn Đình Tê (Chủ biên)

NXB Giáo dục 2001

STK

15 

Lập trình trực quan

.NET toàn tập (Tập 1 -> 8)

Dương Quang Thiện

NXB Tổng hợp TPHCM

STK

C# 2005 (Tập 1->5)

Phạm Hữu Khang (chủ biên)

NXB Lao động Xã hội

STK

16 

Lập trình nâng cao

Kỹ thuật lập trình C cơ sở và nâng cao

Phạm Văn Ất

NXB Giao thông Vận tải 2006

Giáo trình chính

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Nguyễn Văn Long

Trường ĐH GTVT

STK

17 

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật với C++

Cấu trúc dữ liệu hướng đối tượng với C++

Nguyễn Phúc Trường Sinh

NXB Thống Kê

STK

Giáo trình Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Đinh Mạnh Tường

NXB KHKT 2008

STK

18 

Lập trình hướng đối tượng

Lập trình hướn đối tượng với C++

Nguyễn Thanh Thủy
Lê Đăng Hưng
Nguyễn Hữu Đức

NXB Khoa học kỹ thuật 2001

STK

Lập trình hướng đối tượng C++

Phạm Văn Ất

NXB Giao thông Vận tải 2009

Giáo trình chính 

Bài tập Lập trình hướng đối tượng với C++

Nguyễn Thanh Thủy

NXB Khoa học kỹ thuật 2001

STK

19 

Kỹ thuật điện

20 

Lý thuyết mạch

21 

Lý thuyết mạch điện

22 

Máy điện và khí cụ điện

23 

Điện kỹ thuật (Tự chọn)

24 

Thiết kế hệ thống cấp điện đô thị

25 

Máy điện và khí cụ điện

26 

Kỹ thuật vi xử lý

27 

Cấu trúc máy tính và ghép nối

28 

Xử lý tín hiệu số

Xử lý tín hiệu số

Nguyễn Hữu Phương

NXB  Thống kê 2003

Giáo trình chính 

Xử lý số tín hiệu và Wavelets

Lê Tiến Thường

NXB ĐH Quốc gia HCM 2004

STK

29 

Tín hiệu và hệ thống

Xử lý tín hiệu và lọc số - tập 1,2

Nguyễn Quốc Trung

NXBKHKT 2008

Giáo trình chính 

Lý thuyết tín hiệu

Phạm Thị Cư

NXB ĐH Quốc gia HCM 2006

STK

30 

Kỹ thuật điện tử tương tự

Mạch điện tử 1 + 2

Lê Tiến Thường

NXB ĐH Quốc gia HCM 2014

Giáo trình chính 

31 

Kỹ thuật điện tử số

32 

Kỹ thuật đo lường

Kỹ thuật đo. Tập 1: Đo điện

Nguyễn Ngọc Tân, Ngô Văn Ky

NXB ĐH Quốc gia HCM 2007

Giáo trình chính 

33 

Kỹ thuật điện tử

34 

Thông tin vệ tinh

Bài giảng thông tin vệ tinh

Kiều Xuân Đường

Trường Đại Học Giao thông Vận tải, 2001

35 

Kỹ thuật thông tin quang(TKMH)

36 

Anten và truyền sóng

Lý thuyết và kỹ thuật Anten

GS. TSKH. Phan Anh

NXB Khoa học kỹ thuật, 2000

STK

Anten và truyền sóng

Lưu Đức Thuấn

NXB Giao thông Vận tải, 2003

STK

37 

Mạng truy nhập

Mạng truy nhập

Lê Duy Khánh

Học viện công nghệ bưu chính viễn thông, 2007

STK

Bài giảng: Cáp kim loại

Lê Hoài Chánh

Trung tâm đào tạo bưu chính viễn thông II, 1996

STK

Tìm hiểu công nghệ đường dây thuê bao số - xDSL

Nguyễn Anh Dũng và Nguyễn Thanh Mai

NXB Bưu điện, 2001

STK

Báo hiệu và truyền dẫn số của mạch vòng thuê bao

Whitham D.Reeve (Vũ Đức Thọ dịch)

NXB Giáo dục, 1997

STK

ADSL and DSL technologies

Walter Goralski

McGraw Hill, 1998

STK

Next generation FTTH Passive Optical Networks: Research Towards Unlimited Banwidth Access

Josep Prat

Springer, 2008

STK

38 

Truyền dẫn vô tuyến số

Cơ sở truyền dẫn vô tuyến số

Telecommunication Transmission Systems

Nguyễn Phạm Anh Dũng

Robert G.Winch

Nhà xuất bản bưu điện, 2000

Mc.Graw Hill, Inc, 1993.

TLTK

39 

Mạng viễn thông

Digital Telephony

John C. Bellamy

Jonh Wiley & Sonc, Inc,  2000

STK

Qui hoạch phát triển mạng viễn thông

Bộ môn quy hoạch, Viện Kinh tế bưu điện

NXB KHKT, 2000

STK

Телекоммуникации и сети

В. А. Галкин, Ю. А. Григорьев

М. Изд. МГТУ им. Н. Э. Баумана" , 2003 г. , 608 стр

STK

Сети следующего поколения NGN

Росляков А.В., Ваняшин С.В., Самсонов М.Ю., Шибаева И.В., Чечнева

М. Изд. Эко-Трендз,2008 г

STK

40 

Trung tâm chuyển mạch

Kỹ thuật chuyển mạch

Đàm Thuận Trinh, Nguyễn Ngọc Huy

NXB Giao thông Vận tải, 2007

STK

Cơ sở kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài, 2 tập

Nguyễn Hồng Sơn

NXB Giáo dục, 2000

STK

Giáo trình Cơ sở kỹ thuật chuyển mạch

Hoàng Minh, Hoàng Trọng Minh

NXB Thông tin truyền thông, Hà Nội, Tháng 6-2009

STK

Các tài liệu tiếng Việt về tổng đài Alcatel 1000 E10, và Neax 61S

STK

Telephone Switching Systems

R. A. Thompson

Artech House, 2000

STK

IP and ATM Design and Performance with Application Analysis Software

J. M. Pitts and J. A. Schormans

New York, 2001

STK

Telecommunication Switching Systems and Networks

T. Viswanathan

Prentice Hall, 2006.

STK

41 

Kỹ thuật chuyển mạch

Kỹ thuật chuyển mạch

Đàm Thuận Trinh, Nguyễn Ngọc Huy

NXB Giao thông Vận tải, 2007

STK

Cơ sở kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài, 2 tập

Nguyễn Hồng Sơn

NXB Giáo dục, 2000

STK

Giáo trình Cơ sở kỹ thuật chuyển mạch

Hoàng Minh, Hoàng Trọng Minh

NXB Thông tin truyền thông, Hà Nội, Tháng 6-2009

STK

Telephone Switching Systems

R. A. Thompson

Artech House, 2000

STK

Fundamentals of Telecommunications

R. L. Freeman

John Wiley & Sons, 2005

STK

Telecommunication Switching Systems and Networks

T. Viswanathan

Prentice Hall, 2006

STK

Broadband Packet Switching Technologies: A Practical Guide to ATM Switches and IP Routers

H. Jonathan Chao, Cheuk H. Lam, Eiji Oki

John Wiley & Sons, 2001

STK

High-performance Packet Switching Architectures

Itamar Elhanany, Mounir Hamdi

Springer, 2007

STK

42 

Thông tin di dộng (Tự chọn)

43 

Mạng số liệu (Tự chọn)

1. Mạng máy tính

2. Data and Computer Communications 5th

3. Principles of Digital Communication Systems and Computer Networks

Hồ Anh Phong,

William Stallings

 

Dr. K.V. Prasad

Nhà xuất bản Thống kê

Prentice Hall

 

ISBN:1584503297

TLTK

44 

Kỹ thuật ghép kênh số

Kỹ thuật truyền dẫn SDH

 

Ghép kênh PDH và SDH

 

Telecommunication Transmission Systems

Chu công cẩn

 

Cao Phán, Cao Hồng Sơn

Robert G.Winch

Nhà xuất bản GTVT, 2003

Học viện công nghệ BCVT

Mc.Graw Hill, Inc, 1993.

TLTK

45 

Lý thuyết thông tin

Information Theory

Robert B.Ash

John Wiley & Sons Inc, 1966

STK

Information Theory and Reliable Communication

Robert G.Gallager

John Wiley & Sons Inc, 1968

STK

Entropy and Information Theory

Robert M.Gray

Springer – Verlag, 1990

STK

Giáo trình lý thuyết thông tin

TS. L ê Quy ết Thắng, ThS. Phan Tấn Tài & Ks. Dương Văn Hiếu

Đại học Cần Thơ, 2005

STK

Bài giảng Lý thuyết thông tin

PGS.Ts. Nguyễn Bình

Học viện công nghệ bưu chính viễn thông, 2006

STK

Cơ sở lý thuyết truyền tin

Bùi Minh Tiêu

NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp,1987

STK

Bài giảng Lý thuyết truyền tin

Lưu Đức Thuấn

Đại học Giao thông vận tải, 2000

STK

46 

Kỹ thuật đa truy nhập vô tuyến

47 

Mạng số liệu

1. Mạng máy tính

2. Data and Computer Communications 5th

3. Principles of Digital Communication Systems and Computer Networks

Hồ Anh Phong,

William Stallings

 

Dr. K.V. Prasad

Nhà xuất bản Thống kê

Prentice Hall

 

ISBN:1584503297

TLTK

48 

Hệ thống thông tin số (Tự chọn)

Kỹ thuật truyền dẫn SDH

 

Ghép kênh PDH và SDH

 

Telecommunication Transmission Systems

Chu công cẩn

 

Cao Phán, Cao Hồng Sơn

Robert G.Winch

Nhà xuất bản GTVT, 2003

Học viện công nghệ BCVT

Mc.Graw Hill, Inc, 1993.

TLTK



B. Tài liệu tham khảo cho các học phần  thuộc Khoa Công nghệ thông tin:

      I.              I.            BỘ MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

1.      PGS.TS Phạm Văn Ất (chủ biên, 2001)-Giáo trình Tin học Đại cương, Nhà xuất bản Giao thông Vận tải.

2.      PGS.TS Phạm Văn Ất  (2007)- Kỹ thuật lập trình C cơ sở và nâng cao – Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật.

3.      Đặng Thu Hiền, Cao Thị Luyên, Bùi Thị Hồng Nhung, Giáo trình tin học đại cương (dành cho khối Kinh tế), Nhà xuất bản Giao thông Vận tải, 2011;

4.       Bùi Thế Tâm, Giáo trình tin học đại cương, Nhà xuất bản Thời Đại;

5.      Nguyễn Đăng Quang, Giáo trình Visual Basic, ĐH. SPKT Tp. HCM, 2008

6.      Francesco Balena , Programming MS-Visual Basic 6.0, Microsoft Press – 1999.

7.      Microsoft Visual Basic 6.0 và Lập trình Cơ sở dữ liệu, Nguyễn Thị Ngọc Mai (chủ biên), Nhà xuất bản Giáo dục – 2000

8.      Tự học Lập trình cơ sở dữ liệu với Visual Basic 6 trong 21 ngày (T1) –Nguyễn Đình Tê (chủ biên), Nhà xuất bản Giáo dục - 2001

9.      .NET Toàn Tập của Dương Quang Thiện – tập 1, 2, 3, 4. Nhà xuất bản TP HCM

10.  C# 2005 - tập 2, 3, 4, 6 – Phạm Hữu Khang (chủ biên) - Nhà xuất bản Lao Động Xã Hội

11. Crystal Reports For Visual Studio .NET - Crystal Decisions 2001

12. Microsoft Visual C# 2010 step by step– Michael Hanvorson - Microsoft Press 2010

13. Charles Petzold, Programming Windows, 1998.

14. Lê Hữu Đạt, Lập trình Windows, Nhà xuất bản giáo dục, 2000.

15. Gs. Phạm Văn Ất, Lập trình Windows, Nhà xuất bản Giao thông Vận tải, 2005.

16. Giáo trình lập trình nâng cao – Bộ môn CNPM  - Trường Đại học GTVT

17. Cấu trúc dữ liệu và giải thuật – TS Nguyễn Văn Long – Trường ĐHGTVT

18. Nhập môn xử lý ảnh số - Lương Mạnh Bá & Nguyễn Thanh Thuỷ - NXB Khoa học kỹ thuật.

19. Xử lý ảnh bằng máy tính – Ngô Diên Tập – NXB Khoa học kỹ thuật.

20. Vision par ordinateur Outil Fondamentaux – R. Horaud & O.Monge – Hermes Edition.

21. Fundamentals of Digital Image Processing – A.K. Jain – Prentice Hall.

22. Phạm Văn Ất, Nguyễn Hiếu Cường. “Lập trình hướng đối tượng và C++ ” . Nhà xuất bản Giao thông vận tải, 2009.

23. Nguyễn Thanh Thủy. “Bài tập lập trình hướng đối tượng với C++ ”. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật, 2001.

24. Bruce Eckel. “Thinking in C++ ”. bruceeckel.com, 2000.

25. The Java Programming Language – Ken Arnold, James Gosling, Addison Wesley Professional, 2005 (Sách lý thuyết).

26. Java Genesis – Roger Duke, Eric Salzman, Pearson Education Australia, 2004 (Sách thực hành).

27. Java Simplified – Aptech Limited, 2005 (Sách thực hành).

28. Nguyễn Đức Dư (2009), Bài giảng Phân tích thiết kế Hệ thống thông tin.

29. PGS Nguyễn Văn Vỵ  (2003), Phân tích thiết kế các hệ thống thông tin hiện đại – Nhà xuất bản ĐHQGHN

30. PGS Nguyễn Văn Ba  (2005), Phân tích thiết kế hệ thống thông tin, Nhà xuất bản Giáo dục.

31. Bài giảng Phân tích thiết kế hướng đối tượng - Bộ môn CNPM – Khoa CNTT - Trường ĐH GTVT

32. Learning UML 2.0 - Kim Hamilton, Russell Miles - O'Reilly 2006.

33. Phân tích và thiết kế Hệ thống thông tin với UML - Dương Kiều Hoa – Tôn Thất Hoà An

34. Giải tích số, TS Nguyễn Văn Long (chủ biên) ĐHGTVT, 2006.

35. Giải tích số, Phạm Kỳ Anh, ĐHKHTN - ĐHQGHN, 2000. 

36. Paul Penfield, Information and Entropy, Massachusetts Institute of Technology, 2008.

37. David Mackay. Information Theory, Inference, and Learning Algorithm. Cambridge University Press, 2005.

38. Giáo trình Toán Rời Rạc, Đại học GTVT, TS. Nguyễn Văn Long chủ biên.

39.  [2]. Toán Rời Rạc, Nguyễn Đức Nghĩa, Nguyễn Tô Thành, ĐHBKHN.

40.  [3]. Toán rời rạc ứng dụng trong tin học, Keneth .H. Rossen.

41. Cấu trúc dữ liệu hướng đối tượng với C++, Nguyễn Phúc Trường Sinh, NXB Thống kê

42. Giáo trình Cấu trúc dữ liệu và giải thuật, Nguyễn Văn Long, Hoàng Văn Thông, Nhà xuất bàn Giao thông vận tải.

43. Cẩm nang thuật toán, Robert Sedgewick, Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật

44. William Stalling, “Cryptography and Network Security: Principles and Practice”,  2004.

45. Trần Văn Dũng. Bài giảng: An toàn và bảo mật thông tin. Bộ môn Khoa học máy tính, ĐH GTVT

46. Giáo trình thuật toán; Thomash H. Cormen, Charles E. Leiserson, Ronald L. Rivest (Biên dịch: Ngọc Anh Thư Press), Nhà xuất bản Thống Kê, 2001.

47. Bài giảng Giải thuật và lập trình. Lê Minh Hoàng, Trường ĐHSPHN

48. Nguyễn Văn Long, Đỗ Văn Đức, Trịnh Thanh Hải, giáo trình Đồ họa máy tính, NXB Giao thông vận tải 2006.

   II.            BỘ MÔN KHOA HỌC MÁY TÍNH

49. Computer Graphics – Principle and Practice, James D. Foley, Andries Van Dam, Feiner, John Hughes – New York: Addison – Wesley, 1996.

50. The B method: An Introduction. Steve Schneider. PALGRAVE MACMILLAN™

51. Bài giảng Ngôn ngữ đặc tả hình thức. Nguyễn Quốc Toản. Đại học Công nghệ - ĐHQGHN.

52. John Mitchell. Concepts in Programming languages. Cambridge University Press, 2003.

53. Cao Hoàng Trụ. Ngôn ngữ lập trình - các ngôn ngữ và mô hình. NXB Đại học Quốc gia TPHCM.

54. Compilers: Principles, Techniques, and Tools: Alfred V. Aho, Ravi Sethi, and Jeffrey D. Ullman.

55. Modern Compiler Implementation iun Java. Second edition, Andrew Appel, Princeton University, 2002.

56. PL/SQL User’s Guide and Reference, 2002.

57. Oracle11g DBA Fundamentals, Student Guide, 2011.

58. Oracle Form and Report developer, 2010.

59. T. M. Mitchell. Machine Learning. McGraw-Hill, 1997.

60. E. Alpaydin. Introduction to Machine Learning. The MIT Press, 2004.

61. David J.C. MacKay, Information Theory, Inference, and Learning Algorithms, Cambridge University Press 2003.

62. Computer Graphics – Principle and Practice, James D. Foley, Andries Van Dam, Feiner, John Hughes – New York: Addison – Wesley, 1996.

63. OpenGL Programming Guide, http://www.glprogramming.com

64. The OpenGL Utility Toolkit (GLUT) Programming Interface, API Version 3, Mark J.Kilgard.

65. Bài giảng Nhập môn Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access, Đặng Thị Thu Hiền & Đỗ Thanh Thuỷ

66. Phạm Văn Ất, Kỹ thuật lập trình MS Access 2000, NXB Khoa học & Kỹ thuật

67. Nguyễn Đình Tê, MS Access 2000 Lập trình ứng dụng CSDL Tập 1,2, NXB Lao động – Xã hội.

68. Cấu trúc máy vi tính va thiết bị ngoại vi, Nguyễn Nam Trung, NXBKHKT.

69. Nguyên lý phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy vi tính, Trần Quang Vinh, NXB Giáo dục.

70. William Stallings - Computer Organization & Architecture - Design and Performance, Prentice Hall International Editions, 2003

71. Dương Quang Thiện, .Net toàn tập, NXB Tổng hợp TP .HCM

III.            BỘ MÔN MẠNG & CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN

72. Robert W. Sebesta, Programming the World Wide Web, Addison Wesley

73. Computer Network Security, Joseph Migga Kizza, Springer 2005

74. Fundamentals of Network Security, John E. Canavan, ARTECH HOUSE, INC. 2001

75. Maximum Security: A Hacker's Guide to Protecting Your Internet Site and Network, Angel722  Computer  Publishing , 2003

76. 802.11  Security:  Wi-Fi  Protected  Access and 802.11i. Jon Edney,       William A. Arbaugh. Addison Wesley, 2003.

77. An ninh mạng. Nguyễn Đại Thọ, Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

78. Giáo trình Nguyên lý Hệ điều hành, Hồ Đắc Phương, NXBGD, 2010

79. Operating System Concepts, Eighth Edition - A. Silberschatz, Peter Baer Galvin, Greg Gagne 2011

80. Đặng Thị Thu Hiền, Giáo trình cơ sở dữ liệu, Trường ĐHGT Vận Tải, 2013.

81. Nguyễn Xuân Huy, lê Hoài Bắc, Bài tập cơ sở dữ liệu, Nhà xuất bản thống kê, 2003

82. Lê Tiến Vương, nhập môn cơ sở dữ liệu quan hệ, 2000

83. Vũ Đức Thi, Cơ sở dữ liệu kiến thức và thực hành, Nhà xuất bản thống kê 1997

84. Nguyễn An Tế, Giáo trình nhập môn cơ sở dữ liệu, ĐHKHTN- ĐHQGTPHCM 1996

85. Đỗ Trung Tuấn, Cơ sở dữ liệu, Nhà xuất bản giáo dục 1998

86. David Maier, The theory of relational Database, Computer Science Press, 1983

87. Elmasri, Navathe, Fundamentals of Database Systems, Pearson Education

88. Peter Rob – Carlos Cornel, Database systems

89. Jeffrey D.Ullman, The principles of database and knowledge base system Voll, 2, Computer Science Press, 1989

90. Mạng máy tính, Hồ Đắc Phương

91. Mạng máy tính và các hệ thống mở, Nguyễn Thúc Hải

92. Mạng thông tin máy tính, Vũ Duy Lợi

93. Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA, Nguyễn Hồng Sơn (chủ biên)

94. Computer Networks, Andrew S.Tanenbaum

95. Computer And Communication Networks, Nader F. Mir, 2006

96. Rebecca M.Riordan, Designing Relational Database Systems, Microsoft Press, 1999.

97. Louis Davidson, Professinal SQL Server 2000 Database Designing, Wrox Press Ltd, 2001, ISBN 1-861004-7-61.

98. Nguyễn Văn Vỵ, Phân tích thiết kế các hệ thống thông tin hiện đại, NXB thống kê, 2002

99. LPI (2006). Study Guide for GNU/Linux System Administration (101, 102, 201, 202).

100.         RedHat (2006). RedHat Certificate Engineer study book.

101.         Giáo trình Hệ điều hành Linux, Tiêu Đông Nhơn, Nguyễn Thị Điệp, ĐHKHTN,      TPHCM 2005     

102.         Giáo trình Dịch vụ mạng Linux. Tiêu Đông Nhơn, Nguyễn Thị Điệp, ĐHKHTN      TPHCM 2005     

103.         Giáo trình hệ điều hành Unix - Linux. Hà Quang Thụy, Nguyễn Trí Thành, ĐHQGHN 2004

104.         Alan Rea (2005), Data Mining – An Introduction. The Parallel Computer Centre, Nor of The Queen’s University of Belfast.

105.         Jiawei Han and Micheline Kamber (2001), Data Mining : Concepts  and Techniques, Morgan Kaufmann.

106.         J.Han, M.Kamber and A.K.H. Tung (2002), Spatial Clustering Methods in Data mining : A Survey, Simon Fraster University, Canada.

107.         Periklis Andritsos (2002), Data Clusting Techniques, Department of Computer Science, University Toronto.

108.         Usama M. Fayyad, Gregory Piatetsky-Shapiro, Padhraic Smyth, and Ramasamy Uthurusamy (1996), Advances in Knowledge Discovery and Data Mining, AAAI Press / The MIT Press.

109.         Đỗ Trung Tuấn, Quản trị mạng máy tính NXB ĐHQG 2000

110.         Hệ thống thông tin địa lý, Đặng Văn Đức, NXB Khoa học và Kỹ thuât, Hà nội, 2001

111.         Cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin địa lý GIS, Phạm Hữu Đức, NXB Xây dựng, 2006

112.         Bản đồ học và Hệ thống thông tin địa lý,  Nguyễn Hiếu Trung, ĐH Cần Thơ

113.         Vũ Nguyên, Phương Lan - Lập trình mạng trên Windows . Nhà xuất bản Thống kê 2004

114.         Trần Tiến Dũng – Java - Nhà xuất bản Thống kê 2003

115.         Stevens W. Richard, Unix Network Programming, 2nd Edition, Prentice-Hall, 1998.

116.         E. Harold, Java Network Programming, 3rd Edition, 2004

117.         D. Comer and S. Stevens,  Inter-networking with TCP/IP Vol III: Client-Server Programming and Applications, 3rd edition, Prentice Hall, 1999

 

Lượt xem: 4502
 Về trang trước      Về đầu trang